"động vật biển" trong tiếng Trung nói thế nào?
"động vật biển" trong tiếng Trung là 海洋动物, đọc là hǎi yáng dòng wù.
海洋动物 nghĩa là gì?
海洋动物 (hǎi yáng dòng wù) trong tiếng Trung có nghĩa là "động vật biển".
海洋动物 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 海洋动物 ngay trên trang này.
Đặt câu với 海洋动物 như thế nào?
Ví dụ: 鲸鱼是最大的海洋动物。 (Cá voi là động vật biển lớn nhất.); 海洋动物正受到威胁。 (Động vật biển đang bị đe dọa.).