YiWordsYiWords

hǎoróng

khó khăn lắm mới

cụm từ tiếng Trung
好不容易 khó khăn lắm mới

Cụm từ thường dùng

hǎoróngcáizuòdào
khó khăn lắm mới làm được
hǎoróngcáijiàndào
khó khăn lắm mới gặp được

Câu ví dụ

hǎoróngcáiwánchéng
Khó khăn lắm mới hoàn thành.
hǎoróngcáijiàndào
Khó khăn lắm mới gặp được anh.

Từ chỉ mức độ

Câu hỏi thường gặp

"khó khăn lắm mới" trong tiếng Trung nói thế nào?
"khó khăn lắm mới" trong tiếng Trung là 好不容易, đọc là hǎo bù róng yì.
好不容易 nghĩa là gì?
好不容易 (hǎo bù róng yì) trong tiếng Trung có nghĩa là "khó khăn lắm mới".
好不容易 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 好不容易 ngay trên trang này.
Đặt câu với 好不容易 như thế nào?
Ví dụ: 好不容易才完成。 (Khó khăn lắm mới hoàn thành.); 好不容易才见到你。 (Khó khăn lắm mới gặp được anh.).

Muốn nhớ "好不容易" lâu? Học bằng hình ảnh, âm thanh và luyện viết.

Bắt đầu miễn phí