"độc ác" trong tiếng Trung nói thế nào?
"độc ác" trong tiếng Trung là 黑心, đọc là hēi xīn.
黑心 nghĩa là gì?
黑心 (hēi xīn) trong tiếng Trung có nghĩa là "độc ác".
黑心 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 黑心 ngay trên trang này.
Đặt câu với 黑心 như thế nào?
Ví dụ: 他对大家很黑心。 (Anh ta rất độc ác với mọi người.); 不应该做黑心的事。 (Không nên làm điều độc ác.).