"gờ giảm tốc" trong tiếng Trung nói thế nào?
"gờ giảm tốc" trong tiếng Trung là 减速带, đọc là jiǎn sù dài.
减速带 nghĩa là gì?
减速带 (jiǎn sù dài) trong tiếng Trung có nghĩa là "gờ giảm tốc".
减速带 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 减速带 ngay trên trang này.
Đặt câu với 减速带 như thế nào?
Ví dụ: 车辆经过减速带要慢行。 (Xe phải đi chậm qua gờ giảm tốc.); 路口有减速带。 (Có gờ giảm tốc ở ngã tư.).