"chỉ sau" trong tiếng Trung nói thế nào?
"chỉ sau" trong tiếng Trung là 仅次于, đọc là jǐn cì yú.
仅次于 nghĩa là gì?
仅次于 (jǐn cì yú) trong tiếng Trung có nghĩa là "chỉ sau".
仅次于 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 仅次于 ngay trên trang này.
Đặt câu với 仅次于 như thế nào?
Ví dụ: 他在权力上仅次于经理。 (Anh ấy chỉ sau giám đốc về quyền lực.); 这个城市人口仅次于河内。 (Thành phố này chỉ sau Hà Nội về dân số.).