"lưỡng cư" trong tiếng Trung nói thế nào?
"lưỡng cư" trong tiếng Trung là 两栖, đọc là liǎng qī.
两栖 nghĩa là gì?
两栖 (liǎng qī) trong tiếng Trung có nghĩa là "lưỡng cư".
两栖 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 两栖 ngay trên trang này.
Đặt câu với 两栖 như thế nào?
Ví dụ: 青蛙是两栖动物。 (Ếch là loài lưỡng cư.); 两栖动物能生活在陆地和水中。 (Lưỡng cư sống cả trên cạn và dưới nước.).