"thanh toán" trong tiếng Trung nói thế nào?
"thanh toán" trong tiếng Trung là 买单, đọc là mǎi dān.
买单 nghĩa là gì?
买单 (mǎi dān) trong tiếng Trung có nghĩa là "thanh toán".
买单 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 买单 ngay trên trang này.
Đặt câu với 买单 như thế nào?
Ví dụ: 请给我买单。 (Cho tôi thanh toán nhé.); 你想用现金还是刷卡买单? (Bạn muốn thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ?).