"Tổ Chim" trong tiếng Trung nói thế nào?
"Tổ Chim" trong tiếng Trung là 鸟巢, đọc là niǎo cháo.
鸟巢 nghĩa là gì?
鸟巢 (niǎo cháo) trong tiếng Trung có nghĩa là "Tổ Chim".
鸟巢 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 鸟巢 ngay trên trang này.
Đặt câu với 鸟巢 như thế nào?
Ví dụ: 鸟巢是北京的标志。 (Tổ Chim là biểu tượng của Bắc Kinh.); 北京奥运会在鸟巢举办。 (Olympic Bắc Kinh được tổ chức ở Tổ Chim.).