"Tết Thanh Minh" trong tiếng Trung nói thế nào?
"Tết Thanh Minh" trong tiếng Trung là 清明节, đọc là qīng míng jié.
清明节 nghĩa là gì?
清明节 (qīng míng jié) trong tiếng Trung có nghĩa là "Tết Thanh Minh".
清明节 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 清明节 ngay trên trang này.
Đặt câu với 清明节 như thế nào?
Ví dụ: 清明节家人去扫墓。 (Gia đình đi tảo mộ vào Tết Thanh Minh.); 清明节我们献花。 (Chúng tôi dâng hoa vào Tết Thanh Minh.).