"tương đương với" trong tiếng Trung nói thế nào?
"tương đương với" trong tiếng Trung là 相当于, đọc là xiāng dāng yú.
相当于 nghĩa là gì?
相当于 (xiāng dāng yú) trong tiếng Trung có nghĩa là "tương đương với".
相当于 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 相当于 ngay trên trang này.
Đặt câu với 相当于 như thế nào?
Ví dụ: 这个分数相当于良好。 (Điểm số này tương đương với loại khá.); 这个月的工资相当于去年的工资。 (Lương tháng này tương đương với năm ngoái.).