"so sánh ngang hàng" trong tiếng Trung nói thế nào?
"so sánh ngang hàng" trong tiếng Trung là 相提并论, đọc là xiāng tí bìng lùn.
相提并论 nghĩa là gì?
相提并论 (xiāng tí bìng lùn) trong tiếng Trung có nghĩa là "so sánh ngang hàng".
相提并论 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 相提并论 ngay trên trang này.
Đặt câu với 相提并论 như thế nào?
Ví dụ: 这两件事不应相提并论。 (Không nên so sánh ngang hàng hai vấn đề này.); 他被与专家们相提并论。 (Anh ấy được so sánh ngang hàng với các chuyên gia.).