"nhỏ hơn" trong tiếng Trung nói thế nào?
"nhỏ hơn" trong tiếng Trung là 小于, đọc là xiǎo yú.
小于 nghĩa là gì?
小于 (xiǎo yú) trong tiếng Trung có nghĩa là "nhỏ hơn".
小于 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 小于 ngay trên trang này.
Đặt câu với 小于 như thế nào?
Ví dụ: 这个数小于那个数。 (Số này nhỏ hơn số kia.); 温度小于零度。 (Nhiệt độ nhỏ hơn 0 độ.).