"cứ luôn" trong tiếng Trung nói thế nào?
"cứ luôn" trong tiếng Trung là 老是, đọc là lǎo shì.
老是 nghĩa là gì?
老是 (lǎo shì) trong tiếng Trung có nghĩa là "cứ luôn".
老是 đọc như thế nào?
Bạn có thể nghe phát âm chuẩn của 老是 ngay trên trang này.
Đặt câu với 老是 như thế nào?
Ví dụ: 他老是抱怨。 (Anh ấy cứ luôn phàn nàn.); 我老是忘记钥匙。 (Tôi cứ luôn quên chìa khóa.).