YiWordsYiWords

Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng S

824 mục từ, trang 3/3. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.

示范làm mẫuhội社交giao tiếp xã hội社会xã hội社会主义chủ nghĩa xã hội社会保险bảo hiểm xã hội社会科学khoa học xã hội社会问题tệ nạn社区cộng đồng社团câu lạc bộ社死xã hội chết社论xã luận视为coi là视力thị lực视察thị sát视线tầm nhìn视网膜võng mạc视觉thị giác视角góc nhìn视频videothần神仙thần tiên神器thần khí神圣thiêng liêng神奇kỳ diệu神态thần thái神情vẻ mặt神父linh mục神秘bí ẩn神秘角色nhân vật bí ẩn神经thần kinh神经系统hệ thần kinh神经细胞tế bào thần kinh神话thần thoại私事việc riêng私人riêng tư私人泳池hồ bơi riêng私人飞机máy bay riêng私信tin nhắn riêng私信tin nhắn私家车xe riêng私房钱tiền riêng私有tư hữu私立tư thục私营tư nhânmột chút稍候chờ một chút稍后chút nữa稍微hơithuế税务thuế vụdựng đứngmăngrây筛选sàng lọctính toán算了thôi算是xem như算法thuật toán算盘bàn tínhchất素不相识không quen biết素养tu dưỡng素描phác hoạ素材tư liệu素食ăn chay索尼Sony索性dứt khoát索赔yêu cầu bồi thường纱;荔枝vải纱布巾khăn sữa纱窗cửa sổ lưới sắt绳索dây thừng缩小thu nhỏ缩影hình thu nhỏ缩短rút ngắn耍赖ăn vạngất肆无忌惮không kiêng nểthận胜利chiến thắng胜负thắng thua腮红má hồng舌头lưỡi舍不得không nỡ舒服dễ chịu舒适thoải máimàu苏打水soda苏醒tỉnh lại蔬菜rau蔬菜rau củ薯条khoai tây chiên薯片khoai tây chiên虽然mặc dùrắn衰减suy giảm衰弱suy nhược衰竭kiệt sức衰老lão hóa衰退suy thoáithiết lập设备thiết bị设施cơ sở vật chất设法tìm cách设置;安装cài đặt设计thiết kế设计图bản thiết kế设计师nhà thiết kếnhận biết识别nhận diện识字biết chữ诉苦kể khổ诉讼kiện tụngthử试卷đề thi试点thí điểm试用期thử việc试衣间phòng thử đồthơ诗人nhà thơ诗歌thơ canóinói说不定biết đâu说到做到nói là làm说到底suy cho cùng说实话nói thật说情xin tha说明书hướng dẫn sử dụng说服thuyết phục说法cách nói说白了nói thẳng ra说谎nói dối说起来nói đến说道nói rằngaichuộcthưởngthi đấu赛场sân thi đấu赛跑chạy đua赛车đua xe身上trên người身份thân phận身份互换đổi thân phận身份证thẻ căn cước身份验证xác thực身体cơ thể身影bóng dáng身心thân tâm身材vóc dáng身边bên cạnh身高chiều caothua输入nhập vào输家kẻ thua cuộc输液truyền dịch输血truyền máugửi送到gửi đến送礼tặng quà送给tặng cho送行tiễn biệt适合phù hợp适应thích nghi适度vừa phải适当thích hợp适时đúng lúc速度tốc độchua酸奶sữa chua酸甜苦辣chua ngọt đắng cay释放giải phóngkhóakhoá锁芯;挂锁ổ khóa锁骨xương đònlóe闪烁nhấp nháy闪电chớp闪避né tránh随便tuỳ ý随后ngay sau đó随处可见có thể thấy ở khắp nơi随大溜theo phong trào随意tùy ý随手tiện tay随时bất cứ lúc nào随时随地mọi lúc mọi nơi随机ngẫu nhiên随身mang theo người隧道hầmsương giá顺从vâng lời顺便tiện thể顺其自然thuận theo tự nhiên顺利thuận lợi顺势thuận thế顺差thặng dư thương mại顺序thứ tự顺应thuận theo顺心vừa ý顺畅suôn sẻ顺路tiện đường食品thực phẩm食堂căn tin食指ngón trỏ食欲thèm ăn食物đồ ăn食物thức ăn饲料thức ăn chăn nuôi首先trước tiên首府thủ phủ首批đợt đầu tiên首次lần đầu tiên首相thủ tướng首要quan trọng nhất首都thủ đô骚乱bạo loạn骚扰quấy rối鲨鱼cá mập鼠标chuột鼠标垫lót chuột