YiWords
🌙
ホーム
/
ベトナム語辞典
/
C
C で始まるベトナム語単語
1139 件、4ページ中1ページ目。すべて意味・音声・コロケーション・例文付きです。
C
C
cá
魚
cả
すべて
cá biệt
個別
cà chua
トマト
ca đêm
夜勤
cả đời
一生
ca hát
歌う
cá heo
イルカ
cá hố
タチウオ
cá hồi
サーモン
cá khô
干物
cá koi
錦鯉
cá mập
サメ
ca múa
歌舞
cả năm
一年中
cả ngày
一日中
ca ngợi
称賛する
cá ngừ
マグロ
cá ngựa
タツノオトシゴ
cả nhà
家族全員
cá nhân
個人
cá nóc
フグ
cà phê
コーヒー
cá rô phi
ティラピア
cà rốt
にんじん
cá sấu
ワニ
ca sĩ
歌手
Cá tháng Tư
エイプリルフール
cá thể
個体
cà tím
なす
cá tính
個性
cá tra
バサ
cá trắm
草魚
cà vạt
ネクタイ
cá viên
魚のつみれ
cá voi
クジラ
các
複数
các bạn
あなたたち
các đời
歴代
các khoá trước
歴代のクラス
các loại
様々な
các loại đậu
豆
các vị
皆さん
cacbon
炭素
cách
方法
cách bức
隔たり
cách đi
ルート
cách điện
絶縁する
cách đọc
発音
cách dùng
使い方
cách làm
方法
cách làm người
人柄
cách ly
隔離する
cách mạng
革命
cách mạng công nghiệp
産業革命
cách nói
表現
cadillac
キャデラック
cái
助数詞
cái
台
cài
留める
cái bẫy
罠
cái bóng
影
cải cách
改革
cải cách mở cửa
改革開放
cái cây
木
cái chết
死
cái cớ
言い訳
cài đặt
インストールする
cài đặt
インストールする
cái đó
それ
cái gì cũng có
何でもある
cái gọi là
いわゆる
cái hộp
箱
cái kéo
はさみ
cái kẹp
クリップ
cái khác
他の
cãi nhau
けんかする
cái nĩa
フォーク
cải tà quy chính
改心する
cải tạo
改造する
cái tát
平手打ち
cải thảo
白菜
cải thiện
改善する
cải tiến
改善する
cải trang
変装する
cai tù
看守
cam
オレンジ
cắm
差し込む
cằm
顎
câm
口がきけない
cấm
禁じる
cầm
持つ
cảm biến
センサー
cảm biến vân tay
指紋センサー
cấm chọn
ピック禁止
câm điếc
ろうあ者
cám dỗ
誘惑
cảm động
感動する
cảm giác
感覚
cảm hứng
インスピレーション
cam kết
約束する
cảm khái
感慨
cảm kích
感謝する
cấm kỵ
タブー
cảm lạnh
風邪
cam lòng
納得する
cầm máu
止血する
cảm nhận
感じる
cám ơn
ありがとう
cảm ơn
ありがとう
cảm thán
感嘆
cảm thấy
感じる
cảm tính
感性
cắm trại
キャンプ
cảm tưởng
感想
cảm xúc
感情
camera
カメラ
camera an ninh
防犯カメラ
camera hành trình
ドライブレコーダー
căn
部屋
cắn
噛む
cân
斤
cần
必要とする
cặn
かす
căn bản
根本的な
cân bằng
バランス
cần biết
お知らせ
cán bộ
幹部
cần câu
釣り竿
cần cẩu
クレーン
căn cứ
基地
căn cứ quân sự
軍事基地
cận đại
近代
cân điện tử
電子はかり
cần gấp
緊急に必要
căn hộ
アパート
cận kề
近づく
cần kiệm
倹約
cạn kiệt
枯渇する
cạn ly
乾杯する
cân nhắc
考慮する
cằn nhằn
小言を言う
căn phòng
部屋
cần tây
セロリ
cẩn thận
注意深い
cẩn thận từng li từng tí
几帳面な
cận thị
近視
can thiệp
介入する
cần thiết
必要な
căn tin
食堂
cản trở
妨げる
cẩn trọng
慎重な
càng
もっと
căng
張る
cảng
港
cáng cứu thương
担架
càng là
さらに
càng ngày càng
ますます
càng ngày càng hoàn thiện
より良くする
càng sớm càng tốt
できるだけ早く
căng thẳng
ストレスを感じている
cánh
翼
cành
枝
canh
スープ
cảnh
場面
cạnh
そば
cảnh báo
警告する
cánh chim
翼
cảnh đẹp
景色
cánh đồng
野原
cảnh giác
警戒する
cảnh giới
境地
cánh hoa
花びら
cánh máy bay
翼
cảnh quan
景観
cảnh quay
シーン
cảnh sắc
景色
cảnh sát
警察官
cảnh sát giao thông
交通警察
cảnh sát nhân dân
民警
canh tác
耕作する
cánh tay
腕
cạnh tranh
競争する
cảnh tượng
場面
Canon
キヤノン
canxi
カルシウム
cáo
キツネ
cao
高い
cạo
剃る
cao áp
高電圧
cao cả
崇高な
cao cấp
高級
cao cấp
高級な
cao dán
貼り薬
cao độ
高さ
cao hơn
より高い
cao huyết áp
高血圧
cao lớn
背が高い
cao minh
高明な
cao nguyên
高原
cao ốc
高層ビル
cao quý
高貴
cao su
ゴム
cao thấp
高低
cao thủ
達人
cao thượng
高貴な
cao tốc
高速道路
cao trào
クライマックス
cấp
レベル
cặp
ペア
cấp ba
高校
cấp bậc
階級
cấp bách
緊急
cấp cao
高レベルの
cấp cứu
応急処置
cặp da
革のかばん
cấp độ
レベル
cặp đôi
カップル
cấp dưới
部下
cấp hai
中学校
cấp một
小学校
cập nhật
更新する
cáp quang
光ファイバーケーブル
cặp sách
ランドセル
cặp sách
リュックサック
cấp tính
急性
cấp trên
上司
cáp treo
ケーブルカー
cấp vốn
資金を拠出する
card đồ họa
グラフィックボード
cát
砂
cắt
切る
cắt băng khánh thành
テープカット
cắt bỏ
切除する
cất cánh
離陸する
cắt đứt
断つ
cắt giảm nhân sự
人員削減する
cất giữ
保管する
cất giữ kĩ
珍蔵する
cắt may
裁断
cắt tỉa
剪定する
cắt tóc
髪を切る
cát tường
吉祥
cát vệ sinh
猫砂
câu
文
cầu
橋
cậu
おじ
câu cá
釣り
cầu cảng
桟橋
cầu chì
ヒューズ
câu chuyện
物語
cầu cứu
助けを求める
cầu danh chuộng tiếng
名声を求める
câu đố
なぞなぞ
câu đối
対聯
câu đối đỏ
春聯
cấu hình
設定
cầu học
学ぶ
câu hỏi
質問
cầu hôn
プロポーズする
cấu kết
結託する
cầu là
アイロン台
câu lạc bộ
クラブ
cầu lông
バドミントン
cẩu thả
いい加減な
cầu thang
階段
cấu thành
構成する
cẩu tháp
タワークレーン
cầu thủ
選手
cấu trúc
構造
cầu trượt
すべり台
cầu vồng
虹
cầu vượt
陸橋
cầu xin
乞う
cay
辛い
cây
棒
cạy
こじ開ける
cây ăn quả
果樹
cây bách
イトスギ
cây bụi
低木
cây cảnh
盆栽
cây chuối
バナナの木
cây cối
樹木
cây đa
ガジュマル
cay đắng
苦しさ
cây đào
桃の木
cây dừa
ヤシの木
cây dương
ポプラ
cấy ghép
移植する
cây hoè
エンジュ
cây lau nhà
モップ
cây liễu
柳
cấy lúa
田植えする
cây nước nóng lạnh
ウォーターサーバー
cây phong
カエデ
cây sồi
オーク
cay tê
麻辣
cây thông
松
cây thông Noel
クリスマスツリー
1
2
3
4