YiWords
🌙
ホーム
/
ベトナム語辞典
/
C
C で始まるベトナム語単語
1139 件、4ページ中4ページ目。すべて意味・音声・コロケーション・例文付きです。
coi
見る
cởi
脱ぐ
coi chừng
注意
coi là
見なす
cởi mở
開放的
coi như
みなす
coi thường
見下す
coi trời bằng vung
傲慢
coi trọng
重視する
cơm
ご飯
cơm cháy
おこげ
cơm hộp
弁当
cơm Trung Quốc
中華料理
còn
まだ
con
本
cồn
アルコール
cơn
陣
con cái
子供
con cháu
子孫
còn có
もある
con dâu
嫁
con dấu
印章
con đười ươi
オランウータン
con đường
道
con đường tơ lụa
シルクロード
con gái
娘
còn hàng
在庫あり
còn lại
残る
con lăn chuột
スクロールホイール
con quay hồi chuyển
ジャイロスコープ
con rể
婿
con rết
ムカデ
con rối
人形
còn sót lại
残る
con thỏ
ウサギ
con tin
人質
con trai
息子
côn trùng
昆虫
còn về
〜については
cong
曲がった
công
公共の
cổng
門
công an
警察
công bằng
公平な
công bằng không thiên vị
公私混同しない
công bố
発表する
công bộc
公僕
công chúa
王女
công chức
公務員
công chúng
公衆
công chứng
公証
công cộng
公共
công cụ
道具
công đoàn
労働組合
công đoạn
工程
cộng đồng
コミュニティー
công du
公式訪問
công dụng
用途
công giáo
カトリック教
cống hiến
捧げる
cống hiến cho
捧げる
công hiệu
効能
cộng hòa
共和国
cộng hưởng
共鳴
công ích
公益
cồng kềnh
かさばる
công khai
公開
cộng lại
合計する
công lao
功績
công lập
公立
cổng lên máy bay
搭乗口
công lực
功力
công nghệ
技術
công nghệ cao
ハイテク
công nghiệp
産業
công nguyên
西暦
công nhân
労働者
công nhân
肉体労働者
công nhận
認める
công nhân nhập cư
出稼ぎ労働者
công nhân nông thôn
出稼ぎ労働者
công nhân viên
職員
công phí
公費
công quỹ
公金
cổng soát vé
改札機
cộng sự
チームメイト
công suất
出力
công sức
努力
công tắc
スイッチ
công thần
功臣
công thức
公式
công thương
工業と商業
công trình
工事
công trường
工事現場
công ty
会社
công ty du lịch
旅行会社
công ty nước ngoài
外資系企業
công ước
条約
công văn
公文書
công việc
仕事
công viên
公園
công viên giải trí
遊園地
công vụ
公務
container
コンテナ
cốp xe
トランク
cột
柱
cột bê tông
コンクリート柱
cột điện
電柱
cốt lõi
核心
cột mốc
マイルストーン
cốt truyện
筋書き
Crayon Shin-chan
クレヨンしんちゃん
Cristiano Ronaldo
クリスティアーノ・ロナウド
cứ
あえて
cũ
古い
củ cải
大根
củ cải trắng
大根
cử chỉ
しぐさ
cử chỉ tay
ジェスチャー
cư dân
住民
cư dân mạng
ネットユーザー
cử động
動く
cụ già
お年寄り
Cự Giải
かに座
cũ kỹ
古びた
cứ luôn
いつも
cũ nát
ぼろぼろ
cử nhân
学士
củ sen
蓮根
cử tạ
重量挙げ
cụ thể
具体的な
cử tri
有権者
cư trú
居住する
cua
カニ
của
の
cưa
のこぎり
cửa
ドア
cửa chống trộm
防犯ドア
cửa hàng
店
cửa hàng
店舗スペース
cửa hàng chuyên doanh
専門店
cửa hàng kim khí
金物屋
cửa hàng tiện lợi
コンビニ
cửa hàng trang sức
宝石店
của hồi môn
持参金
cửa kính tự động
自動ガラスドア
cưa máy
チェーンソー
của nó
その
cửa sổ
窓
cửa sổ lưới sắt
網戸
cục
局
cúc áo
ボタン
cục bộ
局所的
cục cưng
赤ちゃん
cục diện
局面
cực đoan
極端な
cực kỳ
極めて
cục máu đông
血栓
cực quang
オーロラ
cục trưởng
局長
cúi chào
お辞儀する
cúi đầu
頭を下げる
cũi em bé
ベビーベッド
cúi và ngẩng
俯仰
cúi xuống
かがむ
cúm
インフルエンザ
cúng
祭る
cứng
硬い
cùng
一緒に
cung
弓
cũng
も
cưng
かわいい
cung cấp
提供する
cung cầu
需給
cưng chiều
甘やかす
củng cố
強化する
cứng đầu
頑固な
cung điện
宮殿
cứng đờ
硬直
cung không đủ cầu
供給不足
cung kính
恭しい
cùng kỳ
同時期
cùng lắm
せいぜい
cùng loại
同種
cùng một
同じ
cùng năm
同年
cứng nhắc
硬直した
cùng nhau
一緒に
cung nữ
宮女
cứng rắn
強硬
cúng tế
祭祀
cung thủ
弓使い
cùng tồn tại
共存する
cuộc
試合
cuộc chiến
戦争
cước điện thoại
通話料
cuộc đời
人生
cuộc gọi đến
着信
cuộc họp
会議
cuộc sống
生活
cuộc thi
競争
cuộc thi lớn
大規模な大会
cuối
終わり
cưới
結婚する
cười
笑う
cưỡi
乗る
cuối cùng
最後に
cuối cùng cũng
ついに
cười đùa
ふざける
cười gượng
苦笑い
cuối kỳ
期末
cười lạnh
冷笑する
cuối năm
年末
cười ồ lên
大爆笑
cuối tháng
月末
cuối tuần
週末
cuốn
本
cuộn
巻く
cuồn cuộn
うねる
cuồng
狂った
cường độ
強度
cưỡng ép
強制する
cường hóa
強化する
cương lĩnh
綱領
cuồng nhiệt
熱狂的な
cường tráng
たくましい
cướp
強盗する
cướp đoạt
略奪する
cúp
トロフィー
cúp học
授業をサボる
cút
出て行け
cứu
救う
cừu
羊
cựu chiến binh
退役軍人
cứu chữa
救助する
cứu mạng
命を救う
cứu trợ
救助する
cứu trợ thiên tai
災害救援
cứu vãn
救う
1
2
3
4