YiWords
🌙
ホーム
/
ベトナム語辞典
/
Đ
Đ で始まるベトナム語単語
736 件、3ページ中1ページ目。すべて意味・音声・コロケーション・例文付きです。
đá
蹴る
đá
氷
đã
もう
đã
両方
đã chịu
耐えた
đa dạng
多様
đa dạng hóa
多様化する
đa dạng phong phú
多様
đà điểu
ダチョウ
đá hoa cương
花崗岩
đả kích
攻撃する
Đà Nẵng
ダナン
đa năng
多機能
đá ngầm
岩礁
đa nghi
疑い深い
đa nguyên
多元主義
đá nóng
ホットストーン
đa phương
多国間
đa phương diện
多面的
đa phương tiện
マルチメディア
đã qua sử dụng
中古の
đá quý
宝石
đa số
大多数
đa số tuyệt đối
絶対多数
đa tình
多情な
đã từ lâu
ずっと前に
đã vậy
〜なので
đặc
濃い
đặc biệt
特別な
đặc biệt đến
わざわざ来る
đặc biệt là
特に
đắc cử
当選する
đặc điểm
特徴
đặc hữu
固有
đắc lực
有能な
đặc quyền
特権
đặc sắc
特色
đặc sản
特産品
đặc tính
特性
đặc vụ
諜報員
đắc ý
得意な
đại bàng
ワシ
đại ca
ボス
đại diện
代表する
đại diện
代理人
đại dương
大洋
đại gia
大富豪
đại gia đình
大家族
đại học
大学
đại hội
大会
Đại hội Thể thao châu Á
アジア競技大会
đại khái
大体
đại lộ
大通り
đại lục
大陸
đãi ngộ
待遇
đài phát thanh
ラジオ局
đài phun nước
噴水
đại sứ
大使
đại sư
達人
đại sứ quán
大使館
đại thần
大臣
đại thể
大体
đài thiên văn
天文台
đài truyền hình
テレビ局
đám
集団
đâm
衝突する
đấm
殴る
đậm
濃い
đảm bảo
保証する
đắm chìm
没頭する
đám cưới
結婚式
đậm đà
濃厚
đầm dạ hội
イブニングドレス
đậm đặc
濃い
đám đông
群衆
đảm đương
担う
đầm lầy
沼地
đam mê
情熱
đảm nhận
引き受ける
đảm nhiệm
担当する
đàm phán
交渉する
đám tang
葬式
đàn
琴
đạn
弾丸
đàn áp
抑圧する
đạn dược
弾薬
đàn ghi-ta
ギター
đàn hồi
弾性
đàn ông
男性
đàn piano
ピアノ
đan xen chằng chịt
縦横に入り組む
đáng
値する
đang
現在
đăng
投稿する
đắng
苦い
đằng
あちら
đảng
党
đáng buồn
悲しい
đăng cai
主催する
đẳng cấp
階級
đẳng cấp thế giới
世界的な
đáng đời
自業自得
đáng ghét
憎い
đáng giá
割に合う
đáng kể
かなりの
đăng ký
登録する
đăng ký hộ khẩu
戸籍登録
đăng ký thi
試験に申し込む
đăng lại
再投稿する
đang làm việc
在職中
đáng ngờ
怪しい
đăng nhập
ログインする
đảng phái
政党
đáng quý
貴重な
đáng sợ
怖い
đáng thương
哀れ
đáng thương
哀れな
đáng tiếc
残念な
đáng tin
信頼できる
đáng tin cậy
信頼できる
đáng xấu hổ
恥ずかしい
đánh
打つ
đánh bạc
賭ける
đánh bài
トランプをする
đánh bại
打ち負かす
đánh bóng
宣伝する
đánh cá
釣る
đánh cờ
将棋を指す
đánh dấu
印をつける
đánh đổ
打倒する
đánh đôi
ダブルス
đánh đơn
シングルス
đánh giá
評価する
đánh giá thấp
過小評価する
đánh giá tốt
好評
đánh lạc hướng
大隊
đánh nhau
喧嘩する
đành phải
仕方なく~する
đánh răng
歯を磨く
đào
桃
đào
開発する
đảo
島
đạo cụ
小道具
đạo diễn
監督
đạo đức
道徳
Đạo giáo
道教
đạo hồi
イスラム教
đảo lộn
逆さまにする
đạo lý
原理
đào tạo
訓練する
đạo văn
盗作
đắp
塗る
đạp
こぐ
đập
壊す
đáp án
答え
đáp án câu đố
なぞなぞの答え
đáp lại
応じる
đập nước
ダム
đất
土地
đạt
合格する
đặt
置く
đặt (hàng, vé...)
予約する
đất canh tác
耕地
đặt câu hỏi
質問する
đạt chuẩn
基準を満たす
đặt cược
賭ける
đất đai
土地
đắt đỏ
高価
đạt được
得る
đặt hàng
注文する
đặt làm
注文製作する
đất liền
大陸
đặt nền móng
基礎を築く
đất nông nghiệp
農地
đất nước
国
đặt tên
命名する
đạt tiêu chuẩn
合格した
đặt trước
予約する
đặt vào
入れる
đặt xuống
下ろす
đau
痛み
đâu
どこ
đấu
戦う
đầu
頭
đầu bếp
シェフ
đau buồn
悲しみ
đầu cá
魚の頭
đầu cơ
投機する
đau đầu
頭痛
đậu đỏ
小豆
đau đớn
痛い
đấu giá
競売する
đầu gối
膝
đậu hà lan
エンドウマメ
đầu hàng
降伏する
đau khổ
苦しみ
đau khổ
苦しみ
đấu kiếm
フェンシング
đau lòng
心痛
đau lưng
背中の痛み
đầu máy
機関車
đầu năm
年初
đầu óc
頭
đậu phộng
ピーナッツ
đậu phụ
豆腐
đầu tháng
月初め
đấu thầu
入札する
đầu tiên
最初
đấu tranh
闘争する
đầu tư
投資する
đau vai
肩の痛み
đậu xanh
緑豆
đau xót
痛ましい
đáy
底
đây
ここ
đầy
満ちた
đẩy
押す
đáy biển
海底
đầy đặn
ふくよか
đầy đủ
十分な
đầy đủ mọi thứ
何でもそろう
đẩy nhanh
加速する
đẩy ra
押し出す
đê
堤防
để
させる
đề
問題
đề bài
問題
đề bạt
昇進させる
đề cử
指名する
đề cương
概要
đê điều
堤防
đe dọa
脅す
để lại
残す
để lại lời nhắn
伝言を残す
đè nén
抑える
đề nghị
提案する
đề phòng
用心する
đế quốc
帝国
để sang một bên
脇に置く
đề tài
テーマ
đề thi
試験問題
đê tiện
卑劣
đê tiện
安っぽい
để tránh
避けるために
đệ tử
弟子
đề xuất
提案する
đề xướng
提唱する
để ý
気づく
để ý đến
気を配る
đem
持ってくる
đêm
夜
đệm
クッション
đêm giao thừa
大晦日
đệm hơi
エアマットレス
đêm khuya
深夜
đếm ngược
カウントダウン
đệm nhạc
伴奏
đêm tối
夜
đêm trước
前夜
đèn
ランプ
đen
黒い
đến
到着する
đèn bàn
デスクランプ
đền đáp
報いる
đèn dầu
石油ランプ
đến đây
ここに来る
đèn điện
電灯
đèn đỏ
赤信号
đèn đọc sách
読書灯
đèn đường
街灯
đèn giao thông
信号機
đến hạn
期限切れ
đèn hậu
テールランプ
đèn khẩn cấp
非常灯
đến kịp
間に合う
đèn lồng
提灯
đến lúc đó
その時
đến muộn
遅刻する
đến nay
今まで
đèn ngủ
ナイトランプ
đến nhà
訪問する
đen nhánh
真っ黒
đến nỗi
〜ほど
đến nơi
到着する
đèn pin
懐中電灯
đèn rọi
スポットライト
đến thăm
訪問する
đen trắng
白黒
đèn trang trí
飾り照明
đến từ
出身
đèn xanh
青信号
đeo
身につける
đẹp
美しい
đẹp mắt
美観
đẹp trai
ハンサム
đều
すべて
đều sẽ
みんな~する
đi
行く
đi (xe, tàu...)
乗る
đi bộ
歩く
1
2
3