YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
Q
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng Q
350 mục từ, trang 2/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
请假
nghỉ phép
请坐
mời ngồi
请客
mời khách
请帖
thiệp mời
请教
hỏi ý kiến
请柬
thiệp cưới
请示
xin chỉ thị
请进
mời vào
请问
xin hỏi
谦虚
khiêm tốn
谴责
lên án
起义
khởi nghĩa
起伏
nhấp nhô
起到
đóng vai trò
起哄
gây náo loạn
起床
thức dậy
起来
dậy
起步
khởi đầu
起点
điểm xuất phát
起草
soạn thảo
起诉
khởi tố
起跑线
vạch xuất phát
起重机
cần cẩu
起飞
cất cánh
趋于
có xu hướng
跷跷板
bập bênh
轻
nhẹ
轻一点
Nhẹ hơn một chút
轻功
khinh công
轻松
thư giãn
轻而易举
dễ như trở bàn tay
轻蔑
khinh miệt
迄今为止
cho đến nay
钱
tiền
钱包
ví
钱财
tiền của
钳子
kìm
铅
chì
铅笔
bút chì
青
xanh
青少年
thanh thiếu niên
青年
thanh niên
青春
tuổi trẻ
青春期
tuổi dậy thì
青蛙
ếch
驱赶
đuổi
驱逐
trục xuất
骑
cưỡi
骑车
chạy xe
齐心协力
đồng lòng hợp sức
1
2