YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
Q
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng Q
350 mục từ, trang 1/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
711
7-eleven
七
bảy
七嘴八舌
nói nhao nhao
七月
tháng Bảy
丘陵
đồi núi thấp
乔丹
Jordan
乔布斯
Jobs
乔装
cải trang
乞丐
ăn mày
乞求
cầu xin
乞讨
ăn xin
亲
thân
亲切
thân thiết
亲友
thân hữu
亲和力
sức hút
亲密
thân mật
亲情
tình thân
亲戚
họ hàng
亲手
tự tay
亲朋好友
bạn bè thân thích
亲爱
thân yêu
亲爱的
cưng
亲生
ruột thịt
亲眼
tận mắt
亲自
đích thân
亲身
tự thân
亲近
thân cận
企业
doanh nghiệp
企图
ý đồ
企鹅
chim cánh cụt
侵占
chiếm đoạt
侵害
xâm hại
侵权
xâm phạm quyền
侵犯
xâm phạm
倾向
khuynh hướng
倾家荡产
tán gia bại sản
倾诉
thổ lộ
倾销
bán phá giá
全
toàn bộ
全世界
toàn thế giới
全体
toàn thể
全力
toàn lực
全力以赴
dốc toàn lực
全国
toàn quốc
全家
cả nhà
全年
cả năm
全心全意
toàn tâm toàn ý
全文
toàn văn
全新
hoàn toàn mới
全球
toàn cầu
全程
toàn bộ quá trình
全能
toàn năng
全身
toàn thân
全部
cả
全部
toàn
全长
tổng chiều dài
全面
toàn diện
其
của nó
其中
trong đó
其他
khác
其余
phần còn lại
其实
thật ra
凄凉
hiu quạnh
切
cắt
切割机
máy cắt
切身
thiết thân
切除
cắt bỏ
券
phiếu
前
trước
前不久
mới đây
前仰后合
ngửa trước ngả sau
前任
người cũ
前台接待员
lễ tân
前后
trước sau
前夕
đêm trước
前天
hôm kia
前年
năm kia
前往
đi tới
前所未有
chưa từng có
前提
tiền đề
前无古人
chưa từng có ai trước đây
前景
triển vọng
前线
tiền tuyến
前者
người trước
前赴后继
người trước ngã người sau tiến lên
前辈
tiền bối
前进
tiến lên
前进
tiến
前途
tiền đồ
前面
phía trước
劝
khuyên
劝告
khuyên bảo
劝阻
khuyên ngăn
勤俭
cần kiệm
勤工俭学
vừa học vừa làm
区
khu
区别
phân biệt
千
ngàn
千克
ki-lô-gam
千军万马
muôn quân nghìn ngựa
千变万化
muôn hình vạn trạng
千家万户
mọi nhà
千方百计
trăm phương ngàn kế
千金小姐
tiểu thư
千钧一发
ngàn cân treo sợi tóc
却是
nhưng lại
去
đi
去世
qua đời
去向
hướng đi
去处
nơi đi
去年
năm ngoái
取
lấy
取决于
phụ thuộc vào
取暖
sưởi ấm
取款
rút tiền
取款机
máy ATM
取消
hủy
取经
học hỏi kinh nghiệm
取胜
giành chiến thắng
启动
khởi động
启发
truyền cảm hứng
启程
khởi hành
呛
sặc
器械
dụng cụ
囚犯
tù nhân
圈子
vòng tròn
墙
tường
墙壁
bức tường
墙开裂
tường bị nứt
奇怪
lạ
奇花异草
hoa cỏ kỳ lạ
奇葩
lạ đời
奇迹
kỳ tích
娶老婆
lấy vợ
屈服
khuất phục
岂有此理
thật vô lý
巧
khéo léo
巧克力
sô cô la
巧合
trùng hợp
庆典
lễ kỷ niệm
庆祝
ăn mừng
强
mạnh
强制
bắt buộc
强化
cường hóa
强大
mạnh mẽ
强度
cường độ
强硬
cứng rắn
强行
cưỡng ép
强调
nhấn mạnh
强迫
ép buộc
强项
thế mạnh
恰到好处
vừa đủ
恰恰相反
hoàn toàn ngược lại
悄悄
lặng lẽ
情不自禁
không kìm được
情人节
Ngày Valentine
情侣
cặp đôi
情况
tình huống
情感
tình
情感
cảm xúc
情感
niềm
情愫
mối
情报
tình báo
情景
tình cảnh
情理
lý tình
情结
tâm kết
情节
tình tiết
情谊
tình nghĩa
抢劫
cướp
抢救
cứu chữa
抢眼
bắt mắt
拳击
quyền anh
拳头
nắm đấm
撬
cạy
敲
gõ
敲诈
tống tiền
敲门
gõ cửa
旗帜
lá cờ
旗袍
xường xám
晴
trời nắng
晴天
trời quang
曲奇饼干
bánh cookie
曲折
gian truân
曲线
đường cong
期
kỳ
期待
mong đợi
期望
kỳ vọng
期末
cuối kỳ
期限
thời hạn
权
quyền
权利
quyền lợi
权力
quyền lực
权威
uy quyền
枪
súng
枪毙
xử bắn
桥
cầu
棋
cờ
棋子
quân cờ
棋盘
bàn cờ
欠
nợ
欠条
giấy nợ
欠缺
thiếu sót
欺负
bắt nạt
欺骗
lừa dối
歉意
lời xin lỗi
歧视
phân biệt đối xử
气
khí
气候
khí hậu
气功
khí công
气势
khí thế
气压
áp suất
气味
mùi
气垫
phấn nước
气息
hơi thở
气愤
phẫn nộ
气概
khí phách
气泡
bong bóng
气派
bề thế
气流
nhiễu động không khí
气球
bóng hơi
气管
khí quản
气象
khí tượng
气质
khí chất
氢
hydro
求助
cầu cứu
求婚
cầu hôn
求学
cầu học
求职
tìm việc
汽水
nước ngọt có ga
汽油
xăng
汽车
xe hơi
沏
pha (trà)
浅
nông
清凉
mát mẻ
清吧
lounge
清新
trong lành
清明
Thanh Minh
清明节
Tết Thanh Minh
清楚
rõ
清洁
làm sạch
清洗
rửa sạch
清理
dọn dẹp
清真
Halal
清真寺
nhà thờ Hồi giáo
清脆
trong trẻo
清醒
tỉnh táo
漆
sơn
潜入
đột nhập
潜力
tiềm năng
潜在
tiềm ẩn
潜水
lặn biển
潜移默化
thấm nhuần dần dần
潜艇
tàu ngầm
牵
dắt
牵引绳
dây dắt chó
牵手
nắm tay
犬夜叉
Inuyasha
球
quả bóng
球员
cầu thủ
球场
sân bóng
球拍
vợt bóng
球星
ngôi sao bóng đá
球迷
người hâm mộ bóng đá
球队
đội bóng
琴
đàn
瘸
què
确信
tin chắc
确定
xác định
确立
xác lập
确认
xác nhận
确诊
chẩn đoán xác định
祈祷
lễ cầu nguyện
秋千
xích đu
秋天
mùa thu
穷
nghèo
穷人
người nghèo
签
ký
签名
chữ ký
签字
ký tên
签约
ký hợp đồng
签署
ký kết
签证
visa
缺
thiếu
缺口
khe hở
缺席
vắng mặt
缺点
khuyết điểm
缺货
hết hàng
群
lũ
群众
quần chúng
群演
diễn viên quần chúng
翘
vểnh
腔
khoang
芹菜
cần tây
茄子
cà tím
虔诚
thành kính
蚯蚓
giun đất
裙子
váy
请
xin
请
hãy
请
làm ơn
1
2