YiWordsYiWords

Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng Q

350 mục từ, trang 1/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.

7117-elevenbảy七嘴八舌nói nhao nhao七月tháng Bảy丘陵đồi núi thấp乔丹Jordan乔布斯Jobs乔装cải trang乞丐ăn mày乞求cầu xin乞讨ăn xinthân亲切thân thiết亲友thân hữu亲和力sức hút亲密thân mật亲情tình thân亲戚họ hàng亲手tự tay亲朋好友bạn bè thân thích亲爱thân yêu亲爱的cưng亲生ruột thịt亲眼tận mắt亲自đích thân亲身tự thân亲近thân cận企业doanh nghiệp企图ý đồ企鹅chim cánh cụt侵占chiếm đoạt侵害xâm hại侵权xâm phạm quyền侵犯xâm phạm倾向khuynh hướng倾家荡产tán gia bại sản倾诉thổ lộ倾销bán phá giátoàn bộ全世界toàn thế giới全体toàn thể全力toàn lực全力以赴dốc toàn lực全国toàn quốc全家cả nhà全年cả năm全心全意toàn tâm toàn ý全文toàn văn全新hoàn toàn mới全球toàn cầu全程toàn bộ quá trình全能toàn năng全身toàn thân全部cả全部toàn全长tổng chiều dài全面toàn diệncủa nó其中trong đó其他khác其余phần còn lại其实thật ra凄凉hiu quạnhcắt切割机máy cắt切身thiết thân切除cắt bỏphiếutrước前不久mới đây前仰后合ngửa trước ngả sau前任người cũ前台接待员lễ tân前后trước sau前夕đêm trước前天hôm kia前年năm kia前往đi tới前所未有chưa từng có前提tiền đề前无古人chưa từng có ai trước đây前景triển vọng前线tiền tuyến前者người trước前赴后继người trước ngã người sau tiến lên前辈tiền bối前进tiến lên前进tiến前途tiền đồ前面phía trướckhuyên劝告khuyên bảo劝阻khuyên ngăn勤俭cần kiệm勤工俭学vừa học vừa làmkhu区别phân biệtngàn千克ki-lô-gam千军万马muôn quân nghìn ngựa千变万化muôn hình vạn trạng千家万户mọi nhà千方百计trăm phương ngàn kế千金小姐tiểu thư千钧一发ngàn cân treo sợi tóc却是nhưng lạiđi去世qua đời去向hướng đi去处nơi đi去年năm ngoáilấy取决于phụ thuộc vào取暖sưởi ấm取款rút tiền取款机máy ATM取消hủy取经học hỏi kinh nghiệm取胜giành chiến thắng启动khởi động启发truyền cảm hứng启程khởi hànhsặc器械dụng cụ囚犯tù nhân圈子vòng tròntường墙壁bức tường墙开裂tường bị nứt奇怪lạ奇花异草hoa cỏ kỳ lạ奇葩lạ đời奇迹kỳ tích娶老婆lấy vợ屈服khuất phục岂有此理thật vô lýkhéo léo巧克力sô cô la巧合trùng hợp庆典lễ kỷ niệm庆祝ăn mừngmạnh强制bắt buộc强化cường hóa强大mạnh mẽ强度cường độ强硬cứng rắn强行cưỡng ép强调nhấn mạnh强迫ép buộc强项thế mạnh恰到好处vừa đủ恰恰相反hoàn toàn ngược lại悄悄lặng lẽ情不自禁không kìm được情人节Ngày Valentine情侣cặp đôi情况tình huống情感tình情感cảm xúc情感niềm情愫mối情报tình báo情景tình cảnh情理lý tình情结tâm kết情节tình tiết情谊tình nghĩa抢劫cướp抢救cứu chữa抢眼bắt mắt拳击quyền anh拳头nắm đấmcạy敲诈tống tiền敲门gõ cửa旗帜lá cờ旗袍xường xámtrời nắng晴天trời quang曲奇饼干bánh cookie曲折gian truân曲线đường congkỳ期待mong đợi期望kỳ vọng期末cuối kỳ期限thời hạnquyền权利quyền lợi权力quyền lực权威uy quyềnsúng枪毙xử bắncầucờ棋子quân cờ棋盘bàn cờnợ欠条giấy nợ欠缺thiếu sót欺负bắt nạt欺骗lừa dối歉意lời xin lỗi歧视phân biệt đối xửkhí气候khí hậu气功khí công气势khí thế气压áp suất气味mùi气垫phấn nước气息hơi thở气愤phẫn nộ气概khí phách气泡bong bóng气派bề thế气流nhiễu động không khí气球bóng hơi气管khí quản气象khí tượng气质khí chấthydro求助cầu cứu求婚cầu hôn求学cầu học求职tìm việc汽水nước ngọt có ga汽油xăng汽车xe hơipha (trà)nông清凉mát mẻ清吧lounge清新trong lành清明Thanh Minh清明节Tết Thanh Minh清楚清洁làm sạch清洗rửa sạch清理dọn dẹp清真Halal清真寺nhà thờ Hồi giáo清脆trong trẻo清醒tỉnh táosơn潜入đột nhập潜力tiềm năng潜在tiềm ẩn潜水lặn biển潜移默化thấm nhuần dần dần潜艇tàu ngầmdắt牵引绳dây dắt chó牵手nắm tay犬夜叉Inuyashaquả bóng球员cầu thủ球场sân bóng球拍vợt bóng球星ngôi sao bóng đá球迷người hâm mộ bóng đá球队đội bóngđànquè确信tin chắc确定xác định确立xác lập确认xác nhận确诊chẩn đoán xác định祈祷lễ cầu nguyện秋千xích đu秋天mùa thunghèo穷人người nghèo签名chữ ký签字ký tên签约ký hợp đồng签署ký kết签证visathiếu缺口khe hở缺席vắng mặt缺点khuyết điểm缺货hết hàng群众quần chúng群演diễn viên quần chúngvểnhkhoang芹菜cần tây茄子cà tím虔诚thành kính蚯蚓giun đất裙子váyxinhãylàm ơn