YiWords
🌙
Trang chủ
/
Việt → Trung
/
G
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng G nói bằng tiếng Trung
385 từ tiếng Việt, trang 2/2 cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.
giở trò
搞鬼
giới
界
giới công thương
工商界
giới giải trí
演艺圈
giới hạn
限
giới hạn cuối cùng
底线
giới hạn mua
限购
giới hạn ở
限于
giới hạn tốc độ
限速
giới hạn trên
上限
giới thiệu
介绍
giới thiệu sơ lược
简介
giới tính
性别
giun đất
蚯蚓
giúp
帮
giúp đỡ
帮助
giúp ích cho
有助于
giúp việc nhà
家政
giữ
保持
giữ ấm
保暖
giữ chức vụ
任职
giữ gìn sức khỏe
保重
giữ lại
保留
giữ tư duy cứng nhắc
刻舟求剑
giữ vững
坚守
giữa
之间
giữa chừng
中途
giữa kỳ
中期
giữa tháng
中旬
giương
扬
giường
床
giường bệnh
病床
giường gấp
折叠床
giường nằm
卧铺
gõ
敲
gò bó
拘束
gõ cửa
敲门
góa phụ
寡妇
góc
角
góc cạnh
棱角
góc độ
角度
góc nhìn
视角
gói
套餐
gọi
叫
gỏi cuốn
生春卷
gọi điện
通话
gọi điện thoại
打电话
gọi được
拨通
gọi là
称为
gom lại
凑
google
谷歌
góp vốn
集资
gọt
削
gọt bút chì
卷笔刀
gót chân
脚后跟
gỗ
木材
gối
枕头
gội đầu
洗头
gốm sứ
陶瓷
gỡ
卸
gỡ cài đặt
卸载
gờ giảm tốc
减速带
gợi cảm
性感
gợi lên
唤起
gợi ý
提示
grab
网约车
gram
克
gu
品位
Guan Xiaotong
关晓彤
gucci
古驰
guồng câu
鱼线轮
gửi
送
gửi bài
投稿
gửi đến
送到
gửi đi
打发
gửi gắm
寄托
gửi hành lý
托运
gửi không kỳ hạn
活期
gửi lại
重发
gửi tiền
存款
gừng
生姜
gương
镜子
gương chiếu hậu
后视镜
gương mặt tươi cười
笑脸
gương mẫu
模范
1
2