YiWordsYiWords

Từ tiếng Việt bắt đầu bằng D nói bằng tiếng Trung

1013 từ tiếng Việt, trang 4/4 cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.

đốt cháy焚烧đột ngột急剧đột nhập潜入đột nhiên突然đột phá突破đột phá khẩu突破口đỡđời人生đợiđợi đến等到đờmđơnđơn điệu单调đơn giản简单đơn giản hóa简化đơn hàng订单đơn nguyên单元đơn nhất单一đơn phương单方面đơn thuần单纯đơn thuốc处方đơn từ chức辞呈đơn vị单位đợt đầu tiên首批đủđủ để足以đu đủ木瓜đùa开玩笑đũa筷子đùa chơi闹着玩儿đùa giỡn玩弄đũa phép魔杖đua xe赛车đúc铸造đụcđục ngầu混浊đùi大腿đùi gà鸡腿đùn đẩy推卸đúngđung đưa摇摆đúng giờ准时đúng lúc适时đúng nghĩa名副其实đúng rồi没错đúng sai是非đuốc火炬đuôi尾巴đuổi驱赶đuôi cá鱼尾đuổi kịp赶上đuổi theođuổi việc开除đưađứa孩子đưa cho递给đưa đón接送đưa ra作出đưa ra ý kiến出主意đưa tay伸手đưa vào列入đứcĐức德国đực cái雌雄đức hạnh美德đừngđứngđứng đầu为首đừng hòng休想đứng lại站住đừng nhắc nữa别提了đừng nói别说đứng vững立足đứng xem旁观được可以đượcđược biết获悉được cả thế giới chú ý举世瞩目được chọn入选được coi là堪称được gọi là号称được lợi受益được lợi lây沾光được mất得失được mọi người yêu thích喜闻乐见được thiên nhiên ưu đãi得天独厚được yêu thích讨人喜欢đườngđường cao tốc高速公路đường cát砂糖đường chạy跑道đường chân trời地平线đường cong曲线đường cùng走投无路đường dài长途đường dây nóng热线đương đại当代đường đi路途đường hoàng理直气壮đường kính直径đường nét线条đương nhiệm现任đương nhiên理所当然đường nhỏ小路đường núi山路đường ống管道đường phố街道đường ray铁轨đường sắt铁路đường sinh mệnh生命线đương sự当事人đường thẳng直线đường viền轮廓