YiWords
🌙
Trang chủ
/
Việt → Trung
/
D
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng D nói bằng tiếng Trung
1013 từ tiếng Việt, trang 4/4 cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.
đốt cháy
焚烧
đột ngột
急剧
đột nhập
潜入
đột nhiên
突然
đột phá
突破
đột phá khẩu
突破口
đỡ
扶
đời
人生
đợi
等
đợi đến
等到
đờm
痰
đơn
单
đơn điệu
单调
đơn giản
简单
đơn giản hóa
简化
đơn hàng
订单
đơn nguyên
单元
đơn nhất
单一
đơn phương
单方面
đơn thuần
单纯
đơn thuốc
处方
đơn từ chức
辞呈
đơn vị
单位
đợt đầu tiên
首批
đủ
够
đủ để
足以
đu đủ
木瓜
đùa
开玩笑
đũa
筷子
đùa chơi
闹着玩儿
đùa giỡn
玩弄
đũa phép
魔杖
đua xe
赛车
đúc
铸造
đục
凿
đục ngầu
混浊
đùi
大腿
đùi gà
鸡腿
đùn đẩy
推卸
đúng
对
đung đưa
摇摆
đúng giờ
准时
đúng lúc
适时
đúng nghĩa
名副其实
đúng rồi
没错
đúng sai
是非
đuốc
火炬
đuôi
尾巴
đuổi
驱赶
đuôi cá
鱼尾
đuổi kịp
赶上
đuổi theo
追
đuổi việc
开除
đưa
递
đứa
孩子
đưa cho
递给
đưa đón
接送
đưa ra
作出
đưa ra ý kiến
出主意
đưa tay
伸手
đưa vào
列入
đức
德
Đức
德国
đực cái
雌雄
đức hạnh
美德
đừng
别
đứng
站
đứng đầu
为首
đừng hòng
休想
đứng lại
站住
đừng nhắc nữa
别提了
đừng nói
别说
đứng vững
立足
đứng xem
旁观
được
可以
được
行
được biết
获悉
được cả thế giới chú ý
举世瞩目
được chọn
入选
được coi là
堪称
được gọi là
号称
được lợi
受益
được lợi lây
沾光
được mất
得失
được mọi người yêu thích
喜闻乐见
được thiên nhiên ưu đãi
得天独厚
được yêu thích
讨人喜欢
đường
路
đường cao tốc
高速公路
đường cát
砂糖
đường chạy
跑道
đường chân trời
地平线
đường cong
曲线
đường cùng
走投无路
đường dài
长途
đường dây nóng
热线
đương đại
当代
đường đi
路途
đường hoàng
理直气壮
đường kính
直径
đường nét
线条
đương nhiệm
现任
đương nhiên
理所当然
đường nhỏ
小路
đường núi
山路
đường ống
管道
đường phố
街道
đường ray
铁轨
đường sắt
铁路
đường sinh mệnh
生命线
đương sự
当事人
đường thẳng
直线
đường viền
轮廓
1
2
3
4