YiWordsYiWords

Từ tiếng Việt bắt đầu bằng D nói bằng tiếng Trung

1013 từ tiếng Việt, trang 2/4 cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.

đa phương diện多方面đa phương tiện多媒体đã qua sử dụng二手đá quý宝石đa số大多数đa số tuyệt đối绝大多数đa tình风流đã từ lâu早就đã vậy既然đại bàngđại ca老大đại diện代表đại dương大海đại gia富翁đại gia đình大家庭đại học大学đại hội大会Đại hội Thể thao châu Á亚运会đại khái大致đại lộ大街đại lục大陆đại lý代理đãi ngộ待遇đài phát thanh电台đài phun nước喷泉đại sư大师đại sứ大使đại sứ quán大使馆đại thần大臣đại thể大体đài thiên văn天文台đài truyền hình电视台đám一群đảm bảo保证đám cưới婚礼đám đông人群đảm đương担当đam mê激情đảm nhận承担đảm nhiệm担任đàm phán谈判đám tang葬礼đànđạn子弹đàn áp压制đạn dược子弹đàn hồi弹性đàn ông男人đàn piano钢琴đan xen chằng chịt纵横交错đang正在/正/zh:正đảngđáng值得đáng buồn可悲đáng đời活该đáng ghét可恶đáng giá划算đáng kể可观đang làm việc在职đáng ngờ可疑đảng phái政党đáng quý难能可贵đáng sợ可怕đáng thương可怜đáng tiếc可惜đáng tin可信đáng tin cậy可靠đáng xấu hổ可耻đánhđánh bạcđánh bài打牌đánh bại打败đánh bóng炒作đánh cá捕鱼đánh cờ下棋đánh dấu标记đánh đổ打倒đánh đôi双打đánh đơn单打đánh giá评价đánh giá thấp低估đánh giá tốt好评đánh lạc hướng误导đánh nhau打架đành phải不得不đánh răng刷牙đào桃子đảođạo cụ道具đạo diễn导演đạo đức道德Đạo giáo道教đạo hồi伊斯兰教đảo lộn颠倒đạo lý道理đào tạo培训đạo văn抄袭đạpđáp án答案đáp án câu đố谜底đáp lại回报đạt及格đạt chuẩn达标đạt được获得đạt tiêu chuẩn合格đauđau buồn悲痛đau đầu头痛đau đớn疼痛đau khổ痛苦đau lòng痛心đau lưng腰背疼đau vai肩膀痛đau xót惨痛đáyđáy biển海底đặcđặc biệt特别đặc biệt đến专程đặc biệt là尤其đắc cử当选đặc điểm特征đặc hữu特有đắc lực得力đặc quyền特权đặc sản特产đặc sắc特色đặc tính特性đặc vụ特工đắc ý得意đắm chìm沉浸đăng发布đằng那边đắngđẳng cấp档次đẳng cấp thế giới世界级đăng ký登记đăng ký hộ khẩu落户đăng ký thi报考đăng lại转载đăng nhập登陆đắpđặtđặt (hàng, vé...)đặt câu hỏi提问đặt cượcđắt đỏ昂贵đặt hàng订购đặt làm定做đặt nền móng奠定đặt tên命名đặt trước预定đặt vào放到đặt xuống放下đâmđấm出拳đậmđầm dạ hội晚礼服đậm đà浓厚đậm đặc浓重đầm lầy沼泽đậpđập nướcđất土地đất canh tác耕地đất đai大地đất liền陆地đất nông nghiệp农田đất nước国家đâu哪里đầuđấuđầu bếp厨师đầu cá鱼头đầu cơ投机đậu đỏ红豆đấu giá拍卖đầu gối膝盖đậu hà lan豌豆đầu hàng投降đấu kiếm击剑đầu máy火车头đầu năm年初đầu óc脑袋đậu phộng花生đậu phụ豆腐đầu tháng月初đấu thầu招标đầu tiên第一đấu tranh斗争đầu tư投资đầu tư chứng khoán炒股đậu xanh绿豆đây这里đầyđẩyđấy那儿đầy đặn丰满đầy đủ充分đầy đủ mọi thứ一应俱全đẩy nhanh加快đẩy ra推开đe dọa威胁đè nén压抑đem带来đenđènđèn bàn台灯đèn dầu煤油灯đèn điện电灯đèn đỏ红灯đèn đọc sách阅读灯đèn đường路灯đèn giao thông红绿灯đèn hậu尾灯đèn khẩn cấp应急灯đèn lồng灯笼đèn ngủ床头灯đen nhánh乌黑đèn pha聚光灯đèn pin手电筒đèn trang trí彩灯đen trắng黑白đèn xanh绿灯đeođẹpđẹp mắt美观đẹp traiđêđềđểđề bài题目đề bạt提拔đề cử提名đề cương大纲đê điều堤坝để lại留下để lại lời nhắn留言đề nghị建议đề phòng提防đế quốc帝国để sang một bên搁置đề tài课题đề thi试卷đê tiện卑鄙để tránh以免đệ tử弟子đề xuất提出đề xướng提倡để ý在意để ý đến顾及đêmđệmđêm giao thừa除夕đệm hơi充气床垫đêm khuya深夜đếm ngược倒数đệm nhạc伴奏đệm thú cưng狗窝đêm tối黑夜đêm trước前夕đếnđền đáp报答đến đây过来đến hạn到期đến kịp赶到đến lúc đó届时đến muộn迟到đến nay至今đến nhà上门đến nỗi以至于đến nơi抵达đến sớm提早đến thăm来访đến từ来自đềuđều sẽ都会điđi (xe, tàu...)đi bộ走路đi bộ đường dài徒步đi chơi出游đi chơi nhà串门đi công tác出差đi cùngđi dạo散步đi đầu率先đi đếnđi đường vòng走弯路đi học上学đi lại出行đi làm上班đi ngang qua路过đi qua走过đi ra走开đi thẳng直奔đi tới前往đi trước超前đi vòng绕行đi xe乘车