YiWords
🌙
Trang chủ
/
Việt → Trung
/
D
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng D nói bằng tiếng Trung
1013 từ tiếng Việt, trang 1/4 cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.
da
皮
dạ dày
胃
dạ hội
晚会
dã man
野蛮
dã ngoại
野外
dã thú
野兽
da thuộc
皮革
da Vinci
达芬奇
dài
长
dài dằng dặc
漫长
dài dòng
冗长
dài hạn
长期
dãi nắng dầm mưa
风餐露宿
dài ngắn khác nhau
一长一短
dải Ngân Hà
银河系
dài tới
长达
dám
敢
dán
粘贴
dàn ý
提纲
dáng người
个儿
dáng vẻ
样子
dành
留给
dành cho
予以
danh dự
名誉
danh hiệu
称号
danh lam thắng cảnh
名胜
danh lợi
名利
danh nghĩa
名义
danh ngôn
名言
danh sách
名单
danh tác
名著
danh thiếp
名片
dành thời gian
抽空
danh tiếng
名声
dao
刀
dạo
逛
dao cạo râu
剃须刀
dao động
波动
dao quân đội Thụy Sĩ
瑞士军刀
dao rọc giấy
美工刀
Darwin
达尔文
dày
厚
dạy
教
dày đặc
密集
dày vò
折磨
dặm
英里
dặn dò
嘱咐
dắt
牵
dắt đi dạo
遛
dẫm
踩
dẫn
引
dân ca
民歌
dân ca Dương Ca
秧歌
dân chủ
民主
dẫn chương trình
主持
dẫn dắt
带领
dần dần
逐渐
dân dụng
民用
dẫn đầu
领先
dẫn đến
导致
dẫn đội
带队
dẫn đường
导航
dân gian
民间
dẫn kinh dẫn điển
引经据典
dân lập
民办
dân quân
民兵
dân số
人口
dấn thân
投身
dân thường
平民
dân tộc
族
dân tộc Trung Hoa
中华民族
dân văn phòng
上班族
dân ý
民意
dâng trào
涌
dập tắt
熄灭
dầu
油
dấu
符号
dấu câu
标点
dấu chân
足迹
dầu diesel
柴油
dầu gội
洗发水
dấu hiệu
标
dầu mè
香油
dầu mỏ
石油
dấu ngoặc
括号
dâu tây
草莓
dấu vết
痕迹
dầu xả
护发素
dây
线
dậy
起来
dây an toàn
安全带
dây buộc tóc
发圈
dây câu
鱼线
dây chuyền
项链
dây chuyền bạc
银项链
dây chuyền ngọc trai
珍珠项链
dây chuyền vàng
金项链
dây dắt chó
牵引绳
dây đàn
弦
dây điện
电线
dây leo
藤蔓
dây mạng
网线
dậy muộn
睡懒觉
dây nịt
皮带
dây phơi đồ
晾衣绳
dây sạc
数据线
dây thun buộc
橡皮筋
dây thừng
绳索
Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba
鬼灭之刃
dép lê
拖鞋
dẹt
扁
Detective Conan
名侦探柯南
dê
山羊
dễ
容易
dế
蟋蟀
dễ chịu
舒服
dễ dàng
容易
dễ nghe
好听
dễ như trở bàn tay
轻而易举
dễ nói
好说
dễ thương
可爱
dệt
织
dệt may
纺织
dì
阿姨
di chúc
遗嘱
di chuyển
移动
di chứng
后遗症
di cư
移民
dị dạng
畸形
dì ghẻ
继母
dị hỏa
异火
di nguyện
遗愿
dĩ nhiên
当然
di sản
遗产
di tích
遗址
di truyền
遗传
dị ứng
过敏
di vật
遗物
dịch
译
dịch bệnh
瘟疫
dịch vụ
服务
dicos
德克士
Didi
滴滴
diêm
火柴
Diêm Vương
阎王
diễn
演
diễn đàn
论坛
diễn đạt
表述
diễn giải
演绎
diễn kịch
演戏
diện mạo
面貌
diễn tập
演习
diễn thuyết
演讲
diện tích
面积
diện tích lớn
大面积
diễn viên
演员
diễn viên chính
主演
diễn viên điện ảnh
影星
diễn viên quần chúng
群演
diễn xuất
演技
diệt
灭
diệt virus
杀毒
diệt vong
灭亡
diều
风筝
diễu hành
游行
dính
粘
dinh dưỡng
营养
dính líu
卷入
dior
迪奥
dìu
搀
dịu dàng
温柔
do
由
do dự
犹豫
do đó
从而
dọa
吓
doanh nghiệp
企业
doanh số
销量
doanh thu phòng vé
票房
dọc đường
沿途
dọc theo
沿着
dọc tuyến
沿线
dodge
道奇
dòm
偷看
dọn dẹp
清理
dòng
流
dòng điện
电流
dòng suy nghĩ
思绪
Doraemon
哆啦A梦
dỗ
哄
dỗ dành
哄人
dốc
坡
dốc đứng
陡峭
dốc hết sức
竭尽全力
dốc sức
竭力
dốc toàn lực
全力以赴
dội
淋
dồi dào
丰厚
dội gáo nước lạnh
泼冷水
dơ bẩn
污秽
dở khóc dở cười
哭笑不得
dơi
蝙蝠
dù
即使
dù cho
即使
dụ dỗ
引诱
du dương
动听
du học
留学
du học sinh
留学生
du lịch
旅游
du lịch theo đoàn
跟团游
dù lượn
滑翔伞
du ngoạn
漫游
dù sao
反正
dù sao đi nữa
无论如何
dục tốc bất đạt
拔苗助长
dục vọng
欲望
ducati
杜卡迪
dùng
用
dùng bữa
就餐
dũng cảm
勇敢
dũng cảm tiến lên
勇往直前
dùng cho
用于
dụng cụ
器械
dùng để
用来
dùng được
用得着
dũng khí
勇气
dung lượng
容量
dung mạo
容貌
dùng một lần
一次性
dung nhan
容颜
dùng sức
用力
dùng trong gia đình
家用
dung túng
纵容
dụng ý
用意
duỗi
伸
duplex
复式公寓
duy nhất
唯一
duy trì
维持
duyên dáng
优美
duyên phận
缘分
duyệt qua
浏览
dư
余
dự án
项目
dự báo
预报
dự bị
后备
dự cảm
预感
dự định
打算
dự đoán
预测
dự kiến
预计
dữ liệu
数据
dự liệu
预料
dữ liệu lớn
大数据
dư luận
舆论
dự phòng
备用
dự thảo
拟定
dư thừa
过剩
dự trữ
储备
dưa
瓜
dừa
椰子
dứa
菠萝
dựa
倚
dưa chuột
黄瓜
dưa hấu
西瓜
dưa lưới
哈密瓜
dựa trên
基于
dựa vào
靠
dựa vào đó
据此
dừng
停
dựng đứng
竖
dừng lại
停下
dược liệu
药材
dược sĩ
药剂师
dưới
下
dưới 0 độ
零下
dưới đất
地上
dưới đây
以下
dương âm
正负
dưỡng bệnh
疗养
dưỡng lão
养老
dường như
似乎
dưỡng sinh
养生
dương tính
阳性
dứt khoát
干脆
Dylan Wang
王鹤棣
đã
已经
đá
冰块
đá
踢
đã chịu
受过
đa dạng
各式各样
đa dạng hóa
多元化
đa dạng phong phú
丰富多彩
đà điểu
鸵鸟
đá hoa cương
花岗岩
đả kích
打击
đa năng
多功能
Đà Nẵng
岘港
đá ngầm
礁石
đa nghi
多心
đa nguyên
多元
đá nóng
热石
đa phương
多边
1
2
3
4