YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
T
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng T
430 mục từ, trang 2/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
秃
hói
秃鹫
kền kền
突击
tập kích
突发
bất ngờ
突然
đột nhiên
突破
đột phá
突破口
đột phá khẩu
童年
tuổi thơ
童话
truyện cổ tích
筒
ống
糖尿病
bệnh tiểu đường
糖果
kẹo
糖葫芦
kẹo hồ lô
统一
thống nhất
统帅
thống soái
统治
thống trị
统筹兼顾
xem xét toàn diện
统计
thống kê
胎
thai
胎儿
thai nhi
脱
cởi
脱口秀
talkshow
脱口而出
thốt ra
脱节
rời rạc
脱落
rụng
脱身
thoát thân
脱鞋
tháo giày
腾
nhường
腾讯
Tencent
腿
chân
臀部
hông
舔
liếm
藤椅
ghế mây
藤蔓
dây leo
螳螂
bọ ngựa
讨
đòi hỏi
讨人喜欢
được yêu thích
讨价还价
mặc cả
讨厌
ghét
讨好
lấy lòng
讨论
thảo luận
调
điều chỉnh
调控
điều tiết
调料
gia vị
调皮
nghịch ngợm
调色
chỉnh màu
谈
nói chuyện
谈不上
không thể nói là
谈判
đàm phán
谈论
bàn luận
谈起
nói về
贪
tham
贪婪
tham lam
贪污
tham ô
贪玩儿
ham chơi
贴切
sát thực
贴近
gần gũi
趟
chuyến
跆拳道
taekwondo
跳伞
nhảy dù
跳动
nhảy lên
跳槽
nhảy việc
跳水
lặn
跳舞
nhảy múa
跳跃
nhảy
跳远
nhảy xa
跳高
nhảy cao
踏上
bước lên
踢
đá
躺
nằm
躺椅
ghế nằm
退
trả lại
退伍
xuất ngũ
退伍军人
cựu chiến binh
退休
nghỉ hưu
退出
thoát ra
退学
bỏ học
退役
giải ngũ
退款
hoàn tiền
退步
thụt lùi
退票
trả vé
退缩
chùn bước
退让
nhường nhịn
退货
trả hàng
逃
trốn
逃生
thoát nạn
逃脱
thoát
逃课
cúp học
逃跑
bỏ trốn
逃避
tránh né
透
thấu
透彻
thấu đáo
透支
thấu chi
透明
trong suốt
透气
thoáng khí
透露
tiết lộ
通
thông
通信基站
trạm BTS
通宵
thâu đêm
通用
thông dụng
通知
thông báo
通知书
giấy thông báo
通红
đỏ bừng
通缉
truy nã
通行
thông hành
通行证
giấy thông hành
通讯
liên lạc
通话
gọi điện
通车
thông xe
通过
thông qua
通道
lối đi
通道
lối
通风
thông gió
铁
sắt
铁丝网
hàng rào thép gai
铁匠
thợ rèn
铁路
đường sắt
铁轨
đường ray
铜
đồng
铜牌
huy chương đồng
铜矿
mỏ đồng
陀螺仪
con quay hồi chuyển
陶瓷
gốm sứ
陶醉
say mê
颓废
suy đồi
题
đề
题目
đề bài
驮
chở
骰子
xúc xắc
鸵鸟
đà điểu
1
2