YiWords
🌙
Trang chủ
/
Việt → Trung
/
T
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng T nói bằng tiếng Trung
1644 từ tiếng Việt, trang 6/6 cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.
tuyến
腺
tuyên bố
宣布
tuyển chọn
选拔
tuyển dụng
招聘
tuyến đầu
一线
tuyên đọc
宣读
tuyến đường
线路
tuyên ngôn
宣言
tuyển sinh
招生
tuyên thệ
宣誓
tuyển thủ
选手
tuyên truyền
宣传
tuyết
雪
tuyệt
极好
tuyệt chiêu
绝招
tuyệt chủng
灭绝
tuyệt đối
绝对
tuyệt đối không
决不
tuyệt kỹ
绝技
tuyết lành
瑞雪
tuyết rơi
下雪
tuyệt vọng
绝望
tuyệt vời
棒
từ
从
tự
自己
từ biệt
告辞
từ bỏ
放弃
từ bỏ hy vọng
死心
tư cách
资格
tứ chi
四肢
tự cho là đúng
自以为是
tự chọn
选修
từ chối
拒绝
tự chủ
自主
từ chức
辞
tự cường không ngừng
自强不息
tự do
自由
tự do tự tại
自由自在
tư duy
思维
từ đầu
从头
từ đầu đến cuối
自始至终
từ điển
字典
từ đó
从此
tự động
自动
tự động hóa
自动化
tự giác
自觉
tự hào
骄傲
tự học
自学
tứ hợp viện
四合院
tư hữu
私有
từ khi
以来
tự kiểm điểm
反省
tự lập
自立
tư lệnh
司令
tư liệu
素材
tự lo
自理
tự lực cánh sinh
自力更生
tự mãn
自满
tự mình
自行
từ mới
生词
từ nay về sau
从今以后
tự nguyện
自愿
từ ngữ
词语
tư nhân
私营
tự nhiên
天然
từ nhỏ
从小
tư pháp
司法
tự phát
自发
tự phụ
自负
tự phục vụ
自助
từ sáng đến tối
从早到晚
tự sát
自杀
tự tại
自在
tự tay
亲手
tự thân
亲身
tư thế
姿势
từ thiện
慈善
tư thục
私立
tự ti
自卑
tự tin
自信
tự tôn
自尊
tự trả phí
自费
tự trách
自责
tự trọng
尊严
từ từ
慢慢
tư tưởng
思想
tư vấn
咨询
tự vệ
自卫
từ vựng
词汇
từ xa
远程
tự xưng
自称
tự ý
擅自
tức giận
愤怒
tức là
也就是说
từng
曾
từng bước
逐步
từng cái một
一一
từng nhà một
挨家挨户
từng nhóm từng đoàn
成群结队
tước đoạt
剥夺
tươi
新鲜
tưới
灌
tươi cười rạng rỡ
眉开眼笑
tươi đẹp
美好
tươi ngon
鲜美
tưới nước
浇水
tươi sáng
明媚
tươi sống
鲜活
tươi tắn
水灵灵
tưới tiêu
灌溉
tươi tốt
茂盛
tường
墙
tưởng
以为
tường bị nứt
墙开裂
tương đối
相对
tương đương với
相当于
tương lai
未来
tương lai rộng mở
鹏程万里
tương lai tươi sáng
锦绣前程
tường lửa
防火墙
tưởng nhớ
缅怀
tưởng niệm
悼念
tương phản
反差
tướng quân
将军
tường rào
围墙
tương tác
互动
tường tận
详尽
tường thành
城墙
tương thích
兼容
tường thuật
叙述
tương truyền
相传
tương tự
类似
tương tự như vậy
诸如此类
tưởng tượng
想象
tương ứng
相应
twitter
推特
tỷ
十亿
tỷ giá
汇率
tỷ lệ
率
tỷ lệ phần trăm
百分比
tỷ lệ thất nghiệp
失业率
tỷ phú
亿万富翁
tỷ số
比分
tỷ trọng
比重
1
2
3
4
5
6