YiWords
🌙
Trang chủ
/
Việt → Trung
/
T
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng T nói bằng tiếng Trung
1644 từ tiếng Việt, trang 5/6 cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.
tranh thủ sớm
趁早
tranh thủ từng giây từng phút
争分夺秒
tranh thủy mặc
国画
tranh Trung Quốc
中国画
tranh vẽ
图画
tránh xa
远离
Transformers
变形金刚
transistor
晶体管
trao cho
给予
trao đổi
交换
trao đổi chất
新陈代谢
trao giải
颁奖
trao tặng
授予
trắc trở
周折
trăm
一百
trăm nghìn
十万
trăm phương ngàn kế
千方百计
trăm triệu
一亿
trằn trọc
翻来覆去
trắng
白
trâm cài tóc
发簪
trầm cảm
抑郁
trầm tư
沉思
trận
阵
trấn áp
镇压
trận đấu
比赛
trận địa
阵地
trân trọng
珍惜
trần truồng
裸
trật tự
秩序
trâu
水牛
trẻ
年轻
trẻ con
小孩儿
trẻ em
儿童
trẻ mồ côi
孤儿
treo
挂
trễ
晚点
trên
上
trên bờ
岸上
trên dưới
上下
trên đường
路上
trên đường đi
一路上
trên không
空中
trên mạng
网上
trên người
身上
trên sân khấu
台上
trên trời
天上
trên xe
车上
trì hoãn
拖延
tri kỷ
知己
trị liệu
理疗
trí nhớ
记性
trí thức
知识分子
trì trệ
低迷
trí tuệ
智力
trí tuệ nhân tạo
人工智能
trích dẫn
引用
triển khai
展开
triển lãm
展览
triển lãm ô tô
车展
triển lãm tranh
画展
triển vọng
前景
triệt để
彻底
triết học
哲学
triệt tiêu
抵消
triệu
一百万
triệu chứng
症状
triều đại
朝代
triệu tập
召开
trình bày
呈现
trình diễn
上演
trình duyệt
浏览器
trình độ
水平
trình độ học vấn
学历
trinh sát
侦察兵
trò
游戏
trò bịp
把戏
trò chơi
游戏
trò chơi ghép hình
拼图
trò chuyện
聊
trò chuyện thoải mái
畅谈
trò đùa
笑话
trò trốn tìm
捉迷藏
trói
绑
tròn
圆
trọn
整整
trong
中
trọng điểm
重点
trong đó
其中
trong khả năng
力所能及
tròng kính
镜片
trong lành
清新
trong lòng
心里
trọng lượng
重量
trong mắt
眼里
trong nước
国内
trong sáng
纯洁
trong suốt
透明
trọng tài
裁判
trong tay
手里
trọng tâm
重心
trong thành phố
城里
trọng thể
隆重
trong thời gian
为期
trọng thương
重伤
trọng trách
重任
trong trẻo
清脆
trong và ngoài nước
中外
trong vòng
以内
trong vô hình
无形中
trôi
漂
trôi chảy
流畅
trỗi dậy
崛起
trôi nổi
漂浮
trôi qua
推移
trộm
偷
trộm cắp
盗窃
trốn
逃
trộn
混
trông
看起来
trồng
栽
trống
空
trồng cây xanh
绿化
trông có vẻ
看上去
trông mong
指望
trông nom
看管
trống rỗng
空虚
trông thấy
眼看
trồng trọt
种植
trở
变成
trợ cấp
补贴
trở lại
重返
trở lên
以上
trợ lý
助理
trở nên
变得
trở tay không kịp
措手不及
trở thành
成
trợ thủ
帮手
trở về
回来
trời
天
trời âm u
阴天
trời đất
天地
trời nắng
晴
trời ơi
天啊
trời quang
晴天
trời quang mây tạnh
风和日丽
trơn
滑
trơn tru
光滑
trụ cột
支柱
trụ cứu hỏa
消防栓
trụ sở chính
总部
trục trặc
故障
trục vớt
打捞
trục xe
车轴
trục xuất
驱逐
trung bình
平均
trung cấp
中级
trung dung
中庸
trung đại
中世纪
trung gian
中介
Trung Hoa
中华
trung học
中学
trùng hợp
巧合
trung lập
中立
trùng nhau
重合
trung niên
中年
Trung Quốc
中国
trùng sinh
重生
trung tâm
中心
trung tâm thương mại
商场
trung thành
忠诚
trung thành với
忠于
trúng thưởng
中奖
trung tính
中性
trúng tuyển
录取
trung ương
中央
truy cứu
追究
truy điệu
追悼
truy nã
通缉
truy nguyên
追溯
truyền
传
truyền bá
传播
truyền cảm hứng
启发
truyện cổ tích
童话
truyện cười
笑话儿
truyền dạy
传授
truyền dịch
输液
truyền đạt
传达
truyền đến
传来
truyền hình trực tiếp
转播
truyền hình vệ tinh
卫视
truyền máu
输血
truyền nhân
传人
truyền ra
传出
truyền tải
传输
truyền thông
媒体
truyền thống
传统
truyền thuyết
传说
truyền thừa
传承
truyện tranh
漫画
trừ
除去
trừ khi
除非
trữ tình
抒情
trưa
中午
trực ban
值班
trực giác
直觉
trực quan
直观
trực thăng
直升机
trực tiếp
直播
trực tuyến
在线
trứng
蛋
trưng bày
展示
trừng mắt
瞪
trừng phạt
惩罚
trước
前
trước công chúng
当众
trước đây
以前
trước đó
此前
trước khi
之前
trước mắt
眼前
trước mặt
面前
trước sau
前后
trước tết
年前
trước tiên
首先
trường
学校
trưởng
长
trưởng bối
长辈
Trường Chinh
长征
trường học
学校
trường học ban đêm
夜校
trường hợp
场合
trường hợp cá biệt
个案
trường hợp đặc biệt
特例
trưởng lão
长老
trưởng nhóm
首席
trưởng phòng
处长
trường phổ thông
中小学
trưởng thành
长大
trường thọ
长寿
trường tồn
天长地久
trượt
溜
trượt băng
滑冰
trượt môn
挂科
trượt tuyết
滑雪
trừu tượng
抽象
tù
监狱
tủ
柜子
tù binh
战俘
tu dưỡng
修养
tủ đầu giường
床头柜
tụ điện
电容
tụ họp
聚会
tụ họp vui vẻ
欢聚
tụ hội
汇聚
tủ lạnh
冰箱
tu luyện
修炼
tù nhân
囚犯
tủ quần áo
衣柜
tủ sách
书柜
tua vít
螺丝刀
tua-bin gió
风力发电机
tuần
周
tuần hoàn
循环
tuần sau
下周
tuân theo
遵循
tuân thủ
遵守
tuần tra
巡逻
tuần trăng mật
度蜜月
tuần trước
上周
tục
俗
tục ngữ
俗话
tục ngữ có câu
俗话说
túi
袋
tụi
我们
túi chườm nóng
热水袋
túi đeo chéo
斜挎包
túi mật
胆囊
túi ngủ
睡袋
túi nhỏ
兜儿
túi nilon
塑料袋
túi rác
垃圾袋
tủi thân
委屈
túi xách
手提包
tung tích
下落
tuổi
岁
tuổi cao
高龄
tuổi dậy thì
青春期
tuổi già
老年
tuổi tác
年纪
tuổi thọ
寿命
tuổi thơ
童年
tuổi trẻ
青春
tụt hậu
落后
tụt lại
掉队
tuy
固然
tuỳ người mà khác
因人而异
tuy nhiên
不过
tùy táng
陪葬
tuỳ ý
随便
tùy ý
随意
1
2
3
4
5
6