YiWords
🌙
首頁
/
繁體中文 → 越南語
/
Q
以 Q 開頭的 繁體中文 詞彙在越南語中的說法
共 350 個詞彙,第 1 頁/共 2 頁,每個都附越南語說法、發音和例句。
7-Eleven
7-eleven
七
bảy
七月
tháng Bảy
七嘴八舌
nói nhao nhao
乞丐
ăn mày
乞求
cầu xin
乞討
ăn xin
千
ngàn
千方百計
trăm phương ngàn kế
千金小姐
tiểu thư
千軍萬馬
muôn quân nghìn ngựa
千鈞一髮
ngàn cân treo sợi tóc
千變萬化
muôn hình vạn trạng
公斤
ki-lô-gam
切
cắt
切身
thiết thân
切除
cắt bỏ
切割機
máy cắt
方向
hướng đi
欠
nợ
犬夜叉
Inuyasha
丘陵
đồi núi thấp
去
đi
去世
qua đời
去年
năm ngoái
去處
nơi đi
囚犯
tù nhân
巧
khéo léo
巧合
trùng hợp
巧克力
sô cô la
企業
doanh nghiệp
企圖
ý đồ
企鵝
chim cánh cụt
全力
toàn lực
全力以赴
dốc toàn lực
全心全意
toàn tâm toàn ý
全文
toàn văn
全世界
toàn thế giới
全年
cả năm
全身
toàn thân
全面
toàn diện
全家
cả nhà
全能
toàn năng
全國
toàn quốc
全球
toàn cầu
全部
cả
全部
toàn
全部
toàn bộ
全程
toàn bộ quá trình
全新
hoàn toàn mới
全體
toàn thể
曲奇餅乾
bánh cookie
曲線
đường cong
完全相反
hoàn toàn ngược lại
求助
cầu cứu
求婚
cầu hôn
求學
cầu học
求職
tìm việc
汽水
nước ngọt có ga
汽車
xe hơi
汽油
xăng
足球迷
người hâm mộ bóng đá
迄今為止
cho đến nay
其
của nó
其中
trong đó
其他
khác
其實
thật ra
其餘
phần còn lại
取
lấy
取決於
phụ thuộc vào
取消
hủy
取暖
sưởi ấm
取經
học hỏi kinh nghiệm
奇怪
lạ
奇花異草
hoa cỏ kỳ lạ
奇葩
lạ đời
奇蹟
kỳ tích
屈服
khuất phục
放鬆
thư giãn
歧視
phân biệt đối xử
泡茶
pha (trà)
芹菜
cần tây
青少年
thanh thiếu niên
青年
thanh niên
青春
tuổi trẻ
青春期
tuổi dậy thì
青蛙
ếch
侵占
chiếm đoạt
侵犯
xâm phạm
侵害
xâm hại
侵權
xâm phạm quyền
前
trước
前夕
đêm trước
前不久
mới đây
前仆後繼
người trước ngã người sau tiến lên
前天
hôm kia
前仰後合
ngửa trước ngả sau
前任
người cũ
前年
năm kia
前往
đi tới
前所未有
chưa từng có
前者
người trước
前後
trước sau
前面
phía trước
前途
tiền đồ
前提
tiền đề
前景
triển vọng
前無古人
chưa từng có ai trước đây
前進
tiến
前進
tiến lên
前線
tiền tuyến
前輩
tiền bối
恰到好處
vừa đủ
祈禱
lễ cầu nguyện
秋天
mùa thu
茄子
cà tím
借據
giấy nợ
家家戶戶
mọi nhà
悄悄
lặng lẽ
拳頭
nắm đấm
拳擊
quyền anh
氣
khí
氣功
khí công
氣味
mùi
氣泡
bong bóng
氣派
bề thế
氣流
nhiễu động không khí
氣候
khí hậu
氣息
hơi thở
氣球
bóng bay
氣象
khí tượng
氣勢
khí thế
氣概
khí phách
氣墊粉餅
phấn nước
氣管
khí quản
氣質
khí chất
氣壓
áp suất
缺口
khe hở
缺少
thiếu
缺席
vắng mặt
缺貨
hết hàng
缺點
khuyết điểm
缺點
thiếu sót
虔誠
thành kính
豈有此理
thật vô lý
起伏
nhấp nhô
起床
thức dậy
起步
khởi đầu
起來
dậy
起到作用
đóng vai trò
起重機
cần cẩu
起飛
cất cánh
起草
soạn thảo
起訴
khởi tố
起跑線
vạch xuất phát
起義
khởi nghĩa
起鬨
gây náo loạn
起點
điểm xuất phát
區
khu
區分
phân biệt
圈子
vòng tròn
娶妻
lấy vợ
強
mạnh
強大
mạnh mẽ
強化
cường hóa
強行
cưỡng ép
強制
bắt buộc
強度
cường độ
強迫
ép buộc
強硬
cứng rắn
強項
thế mạnh
強調
nhấn mạnh
情人節
Ngày Valentine
情不自禁
không kìm được
情況
tình huống
情侶
cặp đôi
情理
lý tình
情報
tình báo
情景
tình cảnh
情結
tâm kết
情感
cảm xúc
情感
tình cảm
情感
tình cảm
情愫
mối
情節
tình tiết
情誼
tình nghĩa
啟動
khởi động
啟發
gợi ý
啟程
khởi hành
氫
hydro
淒涼
hiu quạnh
淺
nông
清吧
lounge
清明節
Tết Thanh Minh
清明節
Thanh Minh
清洗
rửa sạch
清真
Halal
清真寺
nhà thờ Hồi giáo
清脆
trong trẻo
清涼
mát mẻ
清理
dọn dẹp
清新
trong lành
清楚
rõ
清潔
làm sạch
清醒
tỉnh táo
牽
dắt
牽手
nắm tay
牽繩
dây dắt chó
球
quả bóng
球拍
vợt bóng
球星
ngôi sao bóng
球員
cầu thủ
球場
sân bóng
球隊
đội bóng
票券
phiếu
蚯蚓
giun đất
麥可·喬丹
Jordan
喜帖
thiệp mời
喬裝
cải trang
提款
rút tiền
提款機
máy ATM
晴
trời quang
晴天
trời quang
期
kỳ
期末
cuối kỳ
期待
mong đợi
期限
thời hạn
期望
kỳ vọng
棋
cờ
棋子
quân cờ
棋盤
bàn cờ
欺騙
lừa dối
然而
nhưng lại
琴
đàn
腔
khoang
傾向
khuynh hướng
傾家蕩產
tán gia bại sản
傾訴
thổ lộ
傾銷
bán phá giá
勤工儉學
vừa học vừa làm
勤儉
cần kiệm
嗆到
sặc
搶劫
cướp
搶救
cứu chữa
搶眼
bắt mắt
群
lũ
群眾
quần chúng
裙子
váy
賈伯斯
Jobs
鉗子
kìm
鉛
chì
鉛筆
bút chì
敲
gõ
敲門
gõ cửa
敲詐
tống tiền
旗袍
sườn xám
旗幟
lá cờ
槍
súng
槍決
xử bắn
歉意
lời xin lỗi
漆
sơn
輕
nhẹ
輕一點
Nhẹ hơn một chút
輕功
khinh công
輕而易舉
dễ như trở bàn tay
輕蔑
khinh miệt
齊心協力
đồng lòng hợp sức
慶典
lễ kỷ niệm
慶祝
ăn mừng
憤怒
phẫn nộ
撬開
cạy
潛入
đột nhập
潛力
tiềm năng
潛水
lặn biển
潛在
tiềm ẩn
潛移默化
thấm nhuần dần dần
潛艇
tàu ngầm
確立
xác lập
確定
xác định
確信
tin chắc
確診
chẩn đoán xác định
確認
xác nhận
窮
nghèo
窮人
người nghèo
請
hãy
請
làm ơn
請
xin
請示
xin chỉ thị
請坐
mời ngồi
請帖
thiệp mời
請客
mời khách
請假
nghỉ phép
請問
xin hỏi
請教
hỏi ý kiến
請進
mời vào
器械
dụng cụ
橋
cầu
瘸
què
親切
thân thiết
親友
thân hữu
1
2