YiWords
🌙
Trang chủ
/
Việt → Trung
/
Q
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng Q nói bằng tiếng Trung
174 từ tiếng Việt cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.
qua
过
quà
礼物
quả
果实
quá
太
quả bóng
球
quá cảnh
过境
quả cầu pha lê
水晶球
qua cơn bĩ cực đến hồi thái lai
苦尽甘来
quá đáng
过分
qua đời
去世
quá hạn
逾期
quá khen
过奖
quá khứ
过去
qua lại
来回
qua loa
敷衍
quá mức
过度
quả nhiên
果然
quá quen thuộc
司空见惯
qua sông
渡
quá sớm
过早
quả táo
苹果
quà tặng
礼物
quả thật
未免
quá trình
过程
quái
怪
quái vật
怪物
quan
官
quán
小馆
quán cà phê
咖啡店
quan chức
官员
quán cóc
路边摊
quan điểm
观点
quán game
网吧
quản gia
管家
quản giáo
管教
quan hệ
关系
quan hệ công chúng
公关
quan hệ tốt
人缘儿
quan lại
官吏
quan liêu
官僚
quản lý
管理
quản lý tài chính
理财
quan niệm
观念
quán quân
冠军
quan sát
观察
quan sát học hỏi
观摩
quan sát tổng thể
纵观
quan tài
棺材
quan tâm
关心
quán tính
惯性
quán trà
茶馆儿
quán trà sữa
奶茶店
quán triệt
贯彻
quan trọng
重要
quan trọng nhất
首要
quảng bá
推广
quảng cáo
广告
quãng đường
路程
quang minh chính đại
光明磊落
quảng trường
广场
quanh
绕
quanh năm
常年
quạt
扇
quạt điện
电风扇
quạt giấy
折扇
quạt trần
吊扇
quạt treo tường
壁挂风扇
quay
转动
quay cóp
作弊
quay đầu
回头
quay đầu xe
掉头
quay phim
拍摄
quay video
录像
quân
军队
quần
裤子
quấn
缠
quần áo
服装
quần cargo
工装裤
quần chúng
群众
quân cờ
棋子
quần da
皮裤
quân đội
军队
quần jean
牛仔裤
quân kỳ
军旗
quần lót
内裤
quân phục
军装
quấn quanh
缠绕
quần rách
破洞裤
quần soóc
短裤
quân sự
军事
quần tây
西裤
quần thể thao
运动裤
quân tử
君子
quần vợt
网球
quân y
军医
quầy
柜台
quầy báo
报亭
quầy bar
酒吧
quầy chuyên dụng
专柜
quầy hàng
摊位
quậy phá
捣乱
quấy rối
骚扰
quầy thanh toán
收银台
quầy vé
售票处
què
瘸
quen
认识
quen biết
相识
quen tai thuộc lòng
耳熟能详
quen thuộc
熟悉
quẹo gấp
急转弯
quét
扫
quét dọn
打扫
quét nhà
扫地
quê
社死
quê độ
丢脸
quê gốc
祖籍
quê hương
家乡
quê nhà
老家
quê quán
籍贯
quên
忘
quên ăn quên ngủ
废寝忘食
quốc bảo
国宝
quốc ca
国歌
quốc dân
国民
quốc gia
国家
quốc học
国学
quốc hội
国会
quốc huy
国徽
quốc hữu
国有
quốc khánh
国庆
quốc kỳ
国旗
quốc lộ
公路
quốc phòng
国防
quốc tế
国际
quốc tịch
国籍
quốc vụ viện
国务院
quỳ
跪
quỷ
鬼怪
quý
贵
quy cách
规格
quý cô
女士
quỹ công ích
公积金
quy củ
规矩
quỷ dữ
恶魔
quỹ đạo
轨迹
quỹ đầu tư
基金
quy định
规定
quy đổi
折合
quý giá
珍贵
quý hiếm
珍稀
quy hoạch
规划
quy luật
规律
quy mô
规模
quy mô lớn
大规模
quý ông
男士
quy phạm
规范
quy tắc
规则
quý tộc
贵族
quy trình
流程
quý trọng
爱惜
quyền
权
quyển
册
quyền anh
拳击
quyên góp
捐
quyền lợi
权利
quyền lực
权力
quyến rũ
迷人
quyển vở
本子
quyết chí vươn lên
发愤图强
quyết định
决定
quyết đoán
果断
quyết sách
决策
quyết tâm
决心
quýt
橘子