YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
G
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng G
471 mục từ, trang 2/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
歌迷
người hâm mộ ca nhạc
歌颂
ca ngợi
沟通
giao tiếp
沽名钓誉
cầu danh chuộng tiếng
港
cảng
滚
cút
滚动
lăn
滚轮
con lăn chuột
灌
tưới
灌木
cây bụi
灌溉
tưới tiêu
狗
chó
狗窝
đệm thú cưng
瑰宝
báu vật
瓜
dưa
瓜子
hạt hướng dương
甘心
cam lòng
甘蔗
mía
疙瘩
mụn
盖
nắp
盖章
đóng dấu
稿子
bản thảo
管家
quản gia
管教
quản giáo
管理
quản lý
管理费
phí quản lý
管用
hiệu nghiệm
管道
đường ống
篝火
đống lửa trại
纲领
cương lĩnh
给
cho
缸
chum
罐
lon
罐头
đồ hộp
罐装啤酒
bia lon
耕地
đất canh tác
耕种
canh tác
肝
gan
股东
cổ đông
股二头肌
cơ đùi sau
股份
cổ phần
股市
thị trường chứng khoán
股民
nhà đầu tư chứng khoán
股票
cổ phiếu
膏药贴
cao dán
蛤蜊
nghêu
观众
khán giả
观察
quan sát
观念
quan niệm
观摩
quan sát học hỏi
观点
quan điểm
规划
quy hoạch
规则
quy tắc
规定
quy định
规律
quy luật
规格
quy cách
规模
quy mô
规矩
quy củ
规范
quy phạm
该
nên
该死的
chết tiệt
谷歌
google
贡献
đóng góp
购物
mua sắm
购物车
giỏ hàng
贯彻
quán triệt
贯穿
xuyên suốt
贵
quý
贵宾
khách quý
贵族
quý tộc
赶上
đuổi kịp
赶到
đến kịp
赶紧
nhanh lên
赶赴
lên đường đến
跟
với
跟上
theo kịp
跟不上
không theo kịp
跟团游
du lịch theo đoàn
跟踪
theo dõi
跪
quỳ
轨迹
quỹ đạo
辜负
phụ lòng
过
qua
过不去
không vượt qua được
过分
quá đáng
过剩
dư thừa
过半
hơn một nửa
过去
quá khứ
过去
sang
过境
quá cảnh
过奖
quá khen
过年
đón Tết
过度
quá mức
过意不去
áy náy
过敏
dị ứng
过早
quá sớm
过时
lỗi thời
过期
hết hạn
过来
đến đây
过渡
chuyển tiếp
过程
quá trình
过节
ăn tết
过路费
phí cầu đường
过错
lỗi
逛
dạo
钙
canxi
钢材
thép
钢琴
đàn piano
钢笔
bút máy
锅
nồi
锅巴
cơm cháy
锅铲
xẻng lật
隔壁
nhà bên cạnh
隔离
cách ly
隔阂
ngăn cách
雇主
chủ lao động
革命
cách mạng
顾不得
không kịp lo
顾全大局
lo cho đại cục
顾及
để ý đến
顾虑
lo ngại
顾问
cố vấn
骨头
xương
骨干
nòng cốt
骨折
gãy xương
高
cao
高中
cấp ba
高于
cao hơn
高价
giá cao
高低
cao thấp
高压
cao áp
高原
cao nguyên
高大
cao lớn
高尔夫球
bóng gôn
高尚
cao thượng
高层
cấp cao
高山
núi cao
高峰
đỉnh cao
高峰期
giờ cao điểm
高帮鞋
giày cổ cao
高度
cao độ
高手
cao thủ
高效
hiệu quả cao
高明
cao minh
高涨
tăng cao
高温
nhiệt độ cao
高潮
cao trào
高科技
công nghệ cao
高空
không trung
高级
xịn
高考
kỳ thi đại học
高血压
cao huyết áp
高调
khoa trương
高贵
cao quý
高超
siêu việt
高跟鞋
giày cao gót
高速
cao tốc
高速公路
đường cao tốc
高铁
tàu cao tốc
高雅
tao nhã
高额
số tiền lớn
高龄
tuổi cao
鬼
ma
鬼怪
quỷ
鬼灭之刃
Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba
鸽子
chim bồ câu
鼓励
khích lệ
鼓掌
vỗ tay
鼓舞
cổ vũ
龟
rùa
龟壳
mai rùa
1
2