YiWordsYiWords

Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng G

471 mục từ, trang 2/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.

歌迷người hâm mộ ca nhạc歌颂ca ngợi沟通giao tiếp沽名钓誉cầu danh chuộng tiếngcảngcút滚动lăn滚轮con lăn chuộttưới灌木cây bụi灌溉tưới tiêuchó狗窝đệm thú cưng瑰宝báu vậtdưa瓜子hạt hướng dương甘心cam lòng甘蔗mía疙瘩mụnnắp盖章đóng dấu稿子bản thảo管家quản gia管教quản giáo管理quản lý管理费phí quản lý管用hiệu nghiệm管道đường ống篝火đống lửa trại纲领cương lĩnhchochumlon罐头đồ hộp罐装啤酒bia lon耕地đất canh tác耕种canh tácgan股东cổ đông股二头肌cơ đùi sau股份cổ phần股市thị trường chứng khoán股民nhà đầu tư chứng khoán股票cổ phiếu膏药贴cao dán蛤蜊nghêu观众khán giả观察quan sát观念quan niệm观摩quan sát học hỏi观点quan điểm规划quy hoạch规则quy tắc规定quy định规律quy luật规格quy cách规模quy mô规矩quy củ规范quy phạmnên该死的chết tiệt谷歌google贡献đóng góp购物mua sắm购物车giỏ hàng贯彻quán triệt贯穿xuyên suốtquý贵宾khách quý贵族quý tộc赶上đuổi kịp赶到đến kịp赶紧nhanh lên赶赴lên đường đếnvới跟上theo kịp跟不上không theo kịp跟团游du lịch theo đoàn跟踪theo dõiquỳ轨迹quỹ đạo辜负phụ lòngqua过不去không vượt qua được过分quá đáng过剩dư thừa过半hơn một nửa过去quá khứ过去sang过境quá cảnh过奖quá khen过年đón Tết过度quá mức过意不去áy náy过敏dị ứng过早quá sớm过时lỗi thời过期hết hạn过来đến đây过渡chuyển tiếp过程quá trình过节ăn tết过路费phí cầu đường过错lỗidạocanxi钢材thép钢琴đàn piano钢笔bút máynồi锅巴cơm cháy锅铲xẻng lật隔壁nhà bên cạnh隔离cách ly隔阂ngăn cách雇主chủ lao động革命cách mạng顾不得không kịp lo顾全大局lo cho đại cục顾及để ý đến顾虑lo ngại顾问cố vấn骨头xương骨干nòng cốt骨折gãy xươngcao高中cấp ba高于cao hơn高价giá cao高低cao thấp高压cao áp高原cao nguyên高大cao lớn高尔夫球bóng gôn高尚cao thượng高层cấp cao高山núi cao高峰đỉnh cao高峰期giờ cao điểm高帮鞋giày cổ cao高度cao độ高手cao thủ高效hiệu quả cao高明cao minh高涨tăng cao高温nhiệt độ cao高潮cao trào高科技công nghệ cao高空không trung高级xịn高考kỳ thi đại học高血压cao huyết áp高调khoa trương高贵cao quý高超siêu việt高跟鞋giày cao gót高速cao tốc高速公路đường cao tốc高铁tàu cao tốc高雅tao nhã高额số tiền lớn高龄tuổi caoma鬼怪quỷ鬼灭之刃Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba鸽子chim bồ câu鼓励khích lệ鼓掌vỗ tay鼓舞cổ vũrùa龟壳mai rùa