YiWordsYiWords

Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng G

471 mục từ, trang 1/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.

cái个人cá nhân个人主页hồ sơ个人的riêng个体cá thể个儿dáng người个别cá biệt个性cá tính个案trường hợp cá biệtngoan估计ước tính供不应求cung không đủ cầu供求cung cầu光临ghé thăm光明磊落quang minh chính đại光泽độ bóng光滑trơn tru光盘đĩa CD光碟đĩa quang光缆cáp quang光芒hào quang光荣vinh quangcông公主công chúa公交司机tài xế xe buýt公交车xe buýt公交车站trạm xe buýt公仆công bộc公众công chúng公元công nguyên公共công cộng公共场所nơi công cộng公关quan hệ công chúng公函công văn公务công vụ公务员công chức公司công ty公园công viên公墓nghĩa trang công cộng公婆bố mẹ chồng公安công an公寓căn hộ公布công bố公平công bằng公开công khai公开信thư ngỏ公式công thức公斤kilôgam公款công quỹ公益công ích公益性tính công ích公积金quỹ công ích公立công lập公约công ước公证công chứng公费công phí公路quốc lộ公里kilômét公顷hecta公鸡gà trống共同chung共和国cộng hòa共性điểm chung共有có chung共计cộng lại共识đồng thuận共鸣cộng hưởngđóng关上đóng lại关头thời điểm then chốt关心quan tâm关掉tắt关晓彤Guan Xiaotong关机tắt máy关税thuế quan关系quan hệ关节khớp关键then chốt冠军quán quânvừa mới刚才vừa nãy刚才vừa nãycạo刮风gió thổicông lao功力công lực功夫kungfu功效công hiệu功率công suất功能chức năng功臣công thần勾画phác họa勾结cấu kết古人người xưa古今中外xưa nay trong ngoài nước古代cổ đại古典cổ điển古埃及文明nền văn minh Ai Cập古天乐Louis Koo古希腊文明nền văn minh Hy Lạp古怪kỳ quặc古朴cổ kính古罗马文明nền văn minh La Mã古老cổ xưa古董cổ vật古驰gucci各位các vị各奔前程mỗi người một ngả各式各样đa dạng各抒己见mỗi người nêu ý kiến各种các loại各自mỗi người告状kêu kiện告诉báo告诉bảo告诫khuyên răn告辞từ biệtanh哥哥anh trai固体chất rắn固定cố định固执cứng đầu固然tuy国会quốc hội国内trong nước国务院quốc vụ viện国土lãnh thổ国外nước ngoài国学quốc học国宝quốc bảo国家quốc gia国家đất nước国庆quốc khánh国徽quốc huy国情tình hình quốc gia国旗quốc kỳ国有quốc hữu国歌quốc ca国民quốc dân国王vua国画tranh thủy mặc国籍quốc tịch国防quốc phòng国际quốc tế国际象棋cờ vuađủ够呛khó chịu nổi姑娘cô gái姑娘nàng孤儿trẻ mồ côi孤独cô đơn孤立cô lập孤陋寡闻thiển cậnquan官僚quan liêu官僚主义chủ nghĩa quan liêu官兵cán bộ chiến sĩ官吏quan lại官员quan chức宫女cung nữ宫殿cung điện寡妇góa phụ尴尬ngại岗位vị trí công tác工业công nghiệp工业园区khu công nghiệp工业革命cách mạng công nghiệp工人công nhân工会công đoàn工作công việc工作日ngày làm việc工作经验kinh nghiệm làm việc工作量khối lượng công việc工具công cụ工具箱hộp dụng cụ工商công thương工商界giới công thương工地công trường工夫công sức工序công đoạn工程师kỹ sư工艺công nghệ工艺品đồ thủ công mỹ nghệ工装裤quần cargo工资lương巩固củng cố干什么làm gì干净sạch干劲hăng hái干扰can thiệp干旱hạn hán干杯cạn ly干枯khô héo干蒸xông hơi khô干燥khô ráo干脆dứt khoát干部cán bộ广义nghĩa rộng广告quảng cáo广场quảng trường广大rộng lớn广播phát thanh广泛rộng rãicung弓箭手cung thủ归宿nơi nương tựakỳ lạquái怪物quái vật恭喜chúc mừng恭敬cung kính惯例thông lệ惯性quán tính感冒cảm lạnh感动cảm động感受cảm nhận感叹cảm thán感性cảm tính感恩biết ơn感想cảm tưởng感慨cảm khái感染lây nhiễm感染力sức lôi cuốn感激cảm kích感觉cảm giác戈壁sa mạc Gobi拐杖nạngvòmtreo挂失báo mất挂科trượt môn挂钩liên kết挂锁ổ khóa搁浅mắc cạn搁置để sang một bên搞好làm tốt搞鬼giở tròsửa改为đổi thành改变thay đổi改名đổi tên改善cải thiện改日hôm khác改版đổi phiên bản改编chuyển thể改进cải tiến改造cải tạo改邪归正cải tà quy chính改革cải cách改革开放cải cách mở cửa攻关giải quyết vấn đề then chốt攻击tấn công故事câu chuyện故意cố ý故障trục trặcdám敢情thì rahơn更加càng更新cập nhật更是càng là更正sửa lạicây杠杆đòn bẩy杠铃tạ đòn构造kết cấu果冻thạch果园vườn cây ăn trái果实quả果断quyết đoán果树cây ăn quả果汁nước ép trái cây果然quả nhiên果酱mứt柜台quầy柜子tủrễ cây根据theo根本căn bản根本不chả根治chữa tận gốc根深蒂固ăn sâu bén rễ格式định dạng格格不入không hợp桂花hoa quế梗图memegậy棍棒gậy gộc棺材quan tài概况tổng quan概念khái niệm概括khái quát概论khái luậnbài hát歌剧nhạc kịch歌唱ca hát歌声tiếng hát歌手ca sĩ歌舞ca múa歌词lời bài hát