YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
N
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng N
190 mục từ. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
你
bạn
你
em
你
mi
你
may
你
mày
你
ngươi
你们
các bạn
你好
xin chào
内力
nội lực
内向
hướng nội
内地
nội địa
内外
bên trong và bên ngoài
内存
bộ nhớ
内容
nội dung
内幕
nội tình
内心
nội tâm
内科
nội khoa
内衣
áo lót
内裤
quần lót
内部
nội bộ
内阁
nội các
内需
nhu cầu nội địa
农业
nông nghiệp
农产品
nông sản
农作物
cây trồng
农历
âm lịch
农场
trang trại
农村
nông thôn
农民
nông dân
农民工
công nhân nông thôn
农田
đất nông nghiệp
农药
thuốc bảo vệ thực vật
凝固
đông lại
凝视
chăm chú nhìn
凝聚
kết tụ
努力
nỗ lực
努力
cố
匿名
ẩn danh
南北
bắc nam
南方
phía nam
南极
Nam Cực
南瓜
bí ngô
南部
miền Nam
呐喊
hò hét
呢
chứ
呢
nhỉ
哪
nào
哪些
những cái nào
哪知道
ai mà biết
哪里
đâu
奈飞
Netflix
女
nữ
女人
phụ nữ
女儿
con gái
女士
quý cô
女婿
con rể
女孩
gái
女孩儿
bé gái
女巫
nữ phù thủy
女朋友
bạn gái
奴隶
nô lệ
奶嘴
núm ti
奶奶
bà
奶牛
bò
奶瓶
bình sữa
奶粉
sữa bột
奶茶
trà sữa
奶茶店
quán trà sữa
嫩
non
宁愿
thà
尼康
Nikon
尼龙
ni lông
尿
nước tiểu
尿布
tã
年代
thập niên
年初
đầu năm
年前
trước tết
年夜饭
bữa cơm tất niên
年底
cuối năm
年画
tranh Tết
年纪
tuổi tác
年薪
lương năm
年轻
trẻ
年迈
già nua
年限
niên hạn
念头
ý nghĩ
念念不忘
nhớ mãi không quên
恼羞成怒
xấu hổ hóa giận
您
ngài
扭
vặn
扭曲
vặn vẹo
扭转
xoay chuyển
拟定
dự thảo
拿
cầm
拿出
lấy ra
拿到
lấy được
拿走
mang đi
挠
gãi
捏
bóp
暖
ấm
柠檬
chanh
泥
bùn
泥潭
vũng bùn
泥瓦工
thợ hồ
浓
đậm
浓厚
đậm đà
浓缩
cô đặc
浓重
đậm đặc
牛仔裤
quần jean
牛奶
sữa
牛排
bít tết
牛棚
chuồng bò
牛油果
bơ
牛顿
Newton
男
nam
男人
đàn ông
男士
quý ông
男女
nam nữ
男女朋友
người yêu
男子
chàng
男孩
trai
男性
nam giới
男朋友
bạn trai
男生
nam sinh
粘
dính
粘贴
dán
糯米饭
xôi
纳税
nộp thuế
纳税人
người nộp thuế
纳闷儿
thắc mắc
纽带
mối liên kết
纽扣
cúc áo
耐人寻味
ý vị sâu sắc
耐克
nike
耐心
kiên nhẫn
耐用
bền
能
có thể
能不能
có thể không
能人
người tài
能力
năng lực
能力
thể
能力
khả năng
能否
có thể hay không
能干
giỏi giang
能源
năng lượng
能耗
tiêu hao năng lượng
脑子不清醒
ngáo
脑海
tâm trí
脑袋
đầu óc
虐待
ngược đãi
诺基亚
nokia
诺言
lời hứa
逆
ngược
那
đó
那个
cái đó
那么
vậy thì
那么
thế thì
那些
những cái đó
那儿
kìa
那儿
đấy
那家伙
gã
那边
bên kia
那边
kia
那边
đằng
那里
ở đó
酿造
ủ
闹
ồn ào
闹事
gây rối
闹着玩儿
đùa chơi
闹钟
đồng hồ báo thức
难
khó
难为情
ngại ngùng
难以
khó mà
难以想象
khó tưởng tượng
难免
khó tránh
难受
khó chịu
难听
chói tai
难度
độ khó
难得
hiếm có
难得一见
hiếm thấy
难忘
khó quên
难怪
thảo nào
难民
người tị nạn
难点
điểm khó
难能可贵
đáng quý
难道
chẳng lẽ
难题
vấn đề khó
鸟
chim
鸟巢
Tổ Chim
鸟类
chim