YiWordsYiWords

Từ tiếng Việt bắt đầu bằng M nói bằng tiếng Trung

480 từ tiếng Việt, trang 2/2 cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.

mỏngmong đợi期待mong manh脆弱mỏng manh单薄móng nhà地基móng tay指甲móng vuốt爪子Monkey D. Luffy路飞Moutai茅台mộmô hình模型mồ hôimô phỏng模拟mộc mạc质朴môi嘴唇mỗimối情愫mồi câu鱼饵mỗi khi每当mối liên kết纽带mỗi người各自mỗi người một ngả各奔前程mỗi người một ý见仁见智mỗi người nêu ý kiến各抒己见mồi nhử诱饵môi trường环境môn đăng hộ đối门当户对môn học学科mông屁股mồng một初一mộtmột bên一边một cách以……方式một cái nhìn一眼một câu一句话một chuỗi一连串một chútmột chútmột chuyện一回事một con一头một công đôi việc一举两得một hàng一行một hào一毛钱một hơi一口气một ít少量một khi一旦một lát一会儿một lát nữa待会儿một lần一举một loạt一系列một lòng一心một lòng một dạ一心一意một lúc一时một luồng一道một mặt一面một mình单独một mực一味một ngày nào đó有朝一日một nửa半数một phần一部分một phen一番một số一些một tay一手một tệ一块钱một thể一体một thế hệ一代một thời一度một trăm nghìn十万越南盾một trăm nghìn十万越南盾một trăm tệ一百块钱một trận一阵một triệu一百万越南盾một trong những之一một vài一些做梦mởmờ ảo朦胧mở cửa营业mở cửa sổ开窗mở đầu开头mơ hồ模糊mở màn开场mở mắtmở miệng开口mở ra开启mở ra kỷ nguyên mới划时代mở rộng扩大mở rộng xây dựng扩建mơ thấy梦见mở trường办学mời邀请mớimới có thể才能mời đặc biệt特邀mới đây前不久mời khách请客mới lạ新奇mời làm việc聘请mới mẻ耳目一新mời ngồi请坐mới nổi新兴mời rượu敬酒mới tinh崭新mời vào请进帽子mu bàn chân脚背mu bàn tay手背mũ bảo hiểm头盔mũ beret贝雷帽mũ bơi泳帽mũ bucket渔夫帽mù chữ文盲mũ len毛线帽mũ lưỡi trai棒球帽mụ phù thủy巫婆mù quáng盲目mù tạc芥末mũ tắm浴帽muamùamúamua 1 tặng 1买一送一mua bán买卖mùa cao điểm旺季mua chuộc收买mùa đông冬天mùa hè夏天mua lại và sáp nhập并购mua sắm购物mùa thu秋天mùa vắng khách淡季mùa xuân春天mục đích目的mục lục目录mục nát腐朽mục sư牧师mục tiêu目标mùi气味mũi鼻子mũi nhọn矛头mũi tênmùi vị味儿mụn疙瘩muỗi蚊子muốimuốnmuộnmuôn hình vạn trạng千变万化muôn quân nghìn ngựa千军万马muỗngmuỗng gỗ木勺mưamưa đá冰雹mưa gió风雨mưa lớn暴雨mưa sao băng流星雨mức程度mực墨鱼mức độ程度mức độ lớn大幅度mức giá价位mừng祝贺mườimười ngày đầu tháng上旬mười nghìn一万mười nghìn一万越南盾mười nghìn一万越南盾mười tệ十块钱mười triệu一千万mượnmứt果酱mưu cầu谋求mưu sinh谋生mưu trí足智多谋Mỹ美国My Little Pony小马宝莉mỹ nhân美人mỹ nữ美女mỹ thuật美术