YiWords
🌙
首頁
/
繁體中文 → 越南語
/
Z
以 Z 開頭的 繁體中文 詞彙在越南語中的說法
共 786 個詞彙,第 1 頁/共 3 頁,每個都附越南語說法、發音和例句。
大約
khoảng
子女
con cái
子孫
con cháu
子彈
đạn
子彈
đạn dược
中小學
trường phổ thông
中介
trung gian
中午
trưa
中心
trung tâm
中文
tiếng Trung
中世紀
thời trung cổ
中外
trong và ngoài nước
中央
trung ương
中立
trung lập
中年
trung niên
中旬
giữa tháng
中性
trung tính
中型
cỡ vừa
中指
ngón giữa
中毒
ngộ độc
中秋節
Tết Trung Thu
中級
trung cấp
中國
Trung Quốc
中國畫
tranh Trung Quốc
中庸
trung dung
中途
giữa chừng
中部
miền Trung
中期
giữa kỳ
中華
Trung Hoa
中華民族
dân tộc Trung Hoa
中間
ở giữa
中獎
trúng thưởng
中學
trung học
中學生
học sinh trung học
中餐
cơm Trung Quốc
中斷
gián đoạn
中醫
y học cổ truyền Trung Quốc
中藥
thuốc bắc
之一
một trong những
之所以
sở dĩ
之前
trước khi
之後
sau khi
之間
giữa
分秒必爭
tranh thủ từng giây từng phút
尺
thước kẻ
手扶梯
thang cuốn
扎根
bén rễ
支付寶
Alipay
支持
hỗ trợ
支柱
trụ cột
支流
nhánh sông
支配
chi phối
支票
séc
支撐
chống
月台
sân ga
止血
cầm máu
止咳
chống ho
比手畫腳
chỉ trỏ
爪子
móng vuốt
主
chủ
主力
chủ lực
主任
chủ nhiệm
主角
nhân vật chính
主持
dẫn chương trình
主持
đăng cai
主持人
người dẫn chương trình
主流
dòng chính
主要
chủ yếu
主食
lương thực chính
主動
chủ động
主張
chủ trương
主義
chủ nghĩa
主演
diễn viên chính
主導
chủ đạo
主題
chủ đề
主題曲
bài hát chủ đề
主權
chủ quyền
主體
chủ thể
主觀
chủ quan
仔細
kỹ lưỡng
占卜
bói toán
只
chỉ
只有
chỉ có
只見
chỉ thấy
只是
chỉ là
只要
chỉ cần
只能
chỉ có thể
只顧
chỉ lo
召開
triệu tập
叮嚀
dặn dò
四肢
chi thể
外貌
ngoại hình
左轉
rẽ trái
左邊
bên trái
左邊
trái
打招呼
chào hỏi
正
chính
正月
tháng Giêng
正在
đang
正好
vừa đúng
正式
chính thức
正版
bản chính
正直
chính trực
正負
dương âm
正面
mặt trước
正氣
chính khí
正能量
năng lượng tích cực
正常
bình thường
正規
chính quy
正新雞排
zhengxin chicken
正當
chính đáng
正義
chính nghĩa
再
lại
再
nữa
再也不
không bao giờ nữa
再生
tái sinh
再次
lại lần nữa
再見
tạm biệt
再接再厲
tiếp tục cố gắng
在
ở
在於
nằm ở
在場
có mặt
在意
để ý
在職
đang làm việc
字
chữ
字母
chữ cái
字典
từ điển
字型
phông chữ
字跡
nét chữ
字幕
phụ đề
安裝
lắp
州
bang
成本
giá thành
成長
tăng trưởng
旨在
nhằm
早
sớm
早上
buổi sáng
早生貴子
sớm sinh quý tử
早年
những năm đầu
早就
đã từ lâu
早期
giai đoạn đầu
早餐
bữa sáng
朱紅
đỏ son
竹子
cây tre
自力更生
tự lực cánh sinh
自己
tự
自己
tự mình
自主
tự chủ
自以為是
tự cho là đúng
自由
tự do
自由自在
tự do tự tại
自立
tự lập
自在
tự tại
自助
tự phục vụ
自我
bản thân
自私
ích kỷ
自言自語
lẩm bẩm
自來水
nước máy
自卑
tự ti
自始至終
từ đầu đến cuối
自拍棒
gậy selfie
自信
tự tin
自相矛盾
tự mâu thuẫn với mình
自負
tự phụ
自動
tự động
自動化
tự động hóa
自動玻璃門
cửa kính tự động
自強不息
tự cường không ngừng
自殺
tự sát
自理
tự lo
自責
tự trách
自尊
tự tôn
自尊心
lòng tự trọng
自然
thiên nhiên
自發
tự phát
自費
tự trả phí
自滿
tự mãn
自稱
tự xưng
自衛
tự vệ
自學
tự học
自願
tự nguyện
自覺
tự giác
至今
đến nay
至少
ít nhất
至於
còn về
至關重要
vô cùng quan trọng
住戶
hộ dân
住宅
nhà ở
住院
nhập viện
住宿
ở trọ
住處
nơi ở
佔用
chiếm dụng
佔有
chiếm hữu
佔領
chiếm đóng
佔線
máy bận
佔據
chiếm
佔據
chiếm giữ
作用
tác dụng
作者
tác giả
作品
tác phẩm
作為
như là
作風
tác phong
作家
nhà văn
作息
làm việc và nghỉ ngơi
作業
bài tập
作弊
quay cóp
作證
làm chứng
助理
trợ lý
坐
ngồi
坐下
ngồi xuống
坐後面
ngồi phía sau
坐落
tọa lạc
壯大
làm cho lớn mạnh
壯碩
cường tráng
壯膽
lấy can đảm
壯觀
hùng vĩ
志工
tình nguyện viên
志氣
chí khí
志願
tình nguyện
批評
chỉ trích
找
tìm
找出
tìm ra
找到
tìm thấy
抓
bắt
抓住
bắt lấy
折合
quy đổi
折射
khúc xạ
折磨
dày vò
折斷
gãy
折疊桌
bàn gấp
灼熱
nóng rực
災區
vùng thiên tai
災難
thảm họa
走私
buôn lậu
走近
tiến lại gần
走後門
đi cửa sau
走廊
hành lang
走開
đi ra
走路
đi bộ
走過
đi qua
走過場
làm cho có lệ
走彎路
đi đường vòng
足以
đủ để
足球
bóng đá
足部按摩
massage chân
足智多謀
mưu trí
足跡
dấu chân
那類
loại đó
制定
lập
周杰倫
Jay Chou
周星馳
Châu Tinh Trì
周圍
xung quanh
周潤發
Châu Nhuận Phát
周轉
luân chuyển
命運
định mệnh
咒語
bùa chú
咖啡色
màu nâu
宗主
tông chủ
宗旨
tôn chỉ
宗門
tông môn
宗教
tôn giáo
征服
chinh phục
忠於
trung thành với
忠誠
trung thành
房客
người thuê
招手
vẫy tay
招生
tuyển sinh
招待
chiêu đãi
招待會
tiệc chiêu đãi
招牌
biển hiệu
招募
tuyển dụng
招數
chiêu
招數
chiêu trò
招標
đấu thầu
枕套
vỏ gối
枕頭
gối
果汁機
máy ép trái cây
治安
an ninh
治病
chữa bệnh
治學
nghiên cứu học vấn
治療
điều trị
治療
trị
治癒
chữa lành
沼澤
đầm lầy
沾光
được lợi lây
波折
trắc trở
注入
bơm vào
注重
chú trọng
注視
chăm chú
注意
chú ý
爭先恐後
tranh nhau
爭光
làm rạng danh
爭取
tranh thủ
爭氣
không chịu thua kém
爭奪
tranh giành
爭論
tranh luận
爭議
tranh cãi
狀元
trạng nguyên
狀況
tình trạng
狀態
trạng thái
1
2
3