YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
S
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng S
826 mục từ, trang 3/3. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
示范
làm mẫu
社
hội
社交
giao tiếp xã hội
社会
xã hội
社会主义
chủ nghĩa xã hội
社会保险
bảo hiểm xã hội
社区
cộng đồng
社团
câu lạc bộ
社死
quê
社论
xã luận
视为
coi là
视力
thị lực
视察
thị sát
视线
tầm nhìn
视网膜
võng mạc
视觉
thị giác
视角
góc nhìn
视频
video
神
thần
神仙
thần tiên
神器
thần khí
神圣
thiêng liêng
神奇
kỳ diệu
神态
thần thái
神情
vẻ mặt
神父
linh mục
神秘
bí ẩn
神秘角色
nhân vật bí ẩn
神经
thần kinh
神经系统
hệ thần kinh
神经细胞
tế bào thần kinh
神话
thần thoại
私事
việc riêng
私人
riêng tư
私人泳池
hồ bơi riêng
私人飞机
máy bay riêng
私信
tin nhắn
私信
tin nhắn riêng
私家车
xe riêng
私房钱
tiền riêng
私有
tư hữu
私立
tư thục
私营
tư nhân
稍
một chút
稍候
chờ một chút
稍后
chút nữa
稍微
hơi
税
thuế
税务
thuế vụ
竖
dựng đứng
笋
măng
筛
rây
筛选
sàng lọc
算
tính toán
算了
thôi
算是
xem như
算法
thuật toán
算盘
bàn tính
素
chất
素不相识
không quen biết
素养
tố chất
素描
phác hoạ
素材
tư liệu
素食
ăn chay
索尼
Sony
索性
thà rằng
索赔
yêu cầu bồi thường
纱
vải voan
纱窗
lưới chống muỗi
绳索
dây thừng
缩小
thu nhỏ
缩影
hình thu nhỏ
缩短
rút ngắn
耍赖
ăn vạ
耸
vươn lên
肆无忌惮
không kiêng nể
肾
thận
胜利
chiến thắng
胜负
thắng thua
腮红
má hồng
舌头
lưỡi
舍不得
không nỡ
舍得
nỡ
舒服
dễ chịu
舒适
thoải mái
色
màu
苏打水
soda
苏醒
tỉnh lại
蔬菜
rau
蔬菜
rau củ
薯条
khoai tây chiên
薯片
khoai tây chiên
虽然
mặc dù
蛇
rắn
衰减
suy giảm
衰弱
suy nhược
衰竭
kiệt sức
衰老
lão hóa
衰退
suy thoái
设
thiết lập
设备
thiết bị
设施
cơ sở vật chất
设法
tìm cách
设置
cài đặt
设计
thiết kế
设计图
bản thiết kế
设计师
nhà thiết kế
识
nhận biết
识别
nhận diện
识字
biết chữ
诉苦
kể khổ
诉讼
kiện tụng
试
thử
试卷
đề thi
试点
thí điểm
试用期
thử việc
试衣间
phòng thử đồ
诗
thơ
诗人
nhà thơ
诗歌
thơ ca
说
nói
说
rằng
说不定
biết đâu
说到底
suy cho cùng
说实话
nói thật
说干就干
nói là làm
说情
xin tha
说明书
hướng dẫn sử dụng
说服
thuyết phục
说法
cách nói
说白了
nói thẳng ra
说谎
nói dối
说起来
nói đến
说道
nói rằng
说闲话
nói chuyện phiếm
谁
ai
赎
chuộc
赏
thưởng
赛
thi đấu
赛场
sân thi đấu
赛跑
chạy đua
赛车
đua xe
身上
trên người
身价
giá trị bản thân
身份
thân phận
身份互换
đổi thân phận
身份证
thẻ căn cước
身份验证
xác thực
身体
cơ thể
身影
bóng dáng
身心
thân tâm
身材
vóc dáng
身边
bên cạnh
身高
chiều cao
输
thua
输入
nhập vào
输家
kẻ thua cuộc
输液
truyền dịch
输血
truyền máu
送
gửi
送到
gửi đến
送礼
tặng quà
送给
tặng cho
送行
tiễn biệt
适合
phù hợp
适应
thích nghi
适度
vừa phải
适当
thích hợp
适时
đúng lúc
速度
tốc độ
酸
chua
酸奶
sữa chua
酸甜苦辣
ngọt bùi cay đắng
释放
giải phóng
锁
khóa
锁
khoá
锁芯
ổ khóa
锁骨
xương đòn
闪
lóe
闪烁
nhấp nháy
闪电
chớp
闪避
né tránh
随便
tuỳ ý
随后
ngay sau đó
随处可见
có thể thấy ở khắp nơi
随大溜
theo phong trào
随意
tùy ý
随手
tiện tay
随时
bất cứ lúc nào
随时随地
mọi lúc mọi nơi
随机
ngẫu nhiên
随身
mang theo người
隧道
hầm
霜
sương giá
顺从
vâng lời
顺便
tiện thể
顺其自然
thuận theo tự nhiên
顺利
thuận lợi
顺势
thuận thế
顺差
thặng dư thương mại
顺序
thứ tự
顺应
thuận theo
顺心
vừa ý
顺畅
suôn sẻ
顺路
tiện đường
食品
thực phẩm
食堂
căn tin
食宿
ăn ở
食指
ngón trỏ
食欲
cảm giác thèm ăn
食物
đồ ăn
食物
thức ăn
饲料
thức ăn chăn nuôi
首先
trước tiên
首席
trưởng nhóm
首府
thủ phủ
首批
đợt đầu tiên
首次
lần đầu tiên
首相
thủ tướng
首要
quan trọng nhất
首都
thủ đô
骚乱
bạo loạn
骚扰
quấy rối
鲨鱼
cá mập
鼠标
chuột
鼠标垫
lót chuột
1
2
3