YiWordsYiWords

Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng S

826 mục từ, trang 1/3. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.

SIM卡SIMba三文鱼cá hồi三明治bánh mì kẹp三星samsung三月tháng ba三百万越南盾ba triệu三维ba chiều三脚架chân máy三菱Mitsubishi三角tam giáctrên上下trên dưới上个月tháng trước上任nhậm chức上传tải lên上升tăng lên上台lên sân khấu上周tuần trước上场ra sân上头bên trên上学đi học上岗làm việc上市niêm yết上帝Thượng Đế上帝chúa上报báo cáo lên上方phía trên上旬mười ngày đầu tháng上期kỳ trước上来lên đây上楼lên lầu上次lần trước上流thượng lưu上涨tăng giá上游thượng nguồn上演trình diễn上火nóng trong người上班đi làm上班族dân văn phòng上瘾ghiền上级cấp trên上网lên mạng上诉kháng cáo上车lên xe上进心tinh thần cầu tiến上述nêu trên上门đến nhà上门服务phục vụ tận phòng上限giới hạn trên世故già đời世界thế giới世界大战chiến tranh thế giới世界杯World Cup世界级đẳng cấp thế giới世界观thế giới quan世纪thế kỷ世袭cha truyền con nối丝毫mảy may丝绸lụa丝绸之路con đường tơ lụa丧失mất mát丧生thiệt mạngsách书包cặp sách书包balo书店hiệu sách书房phòng đọc sách书架kệ sách书柜tủ sách书桌bàn học书法thư pháp书记bí thư书面văn bảnviệc事业sự nghiệp事件sự kiện事实sự thật事情điều事情chuyện事故tai nạn事物sự vật事物sự什么什么时候bao giờôthương伤亡thương vong伤口vết thương伤员người bị thương伤害làm tổn thương伤心buồnduỗi伸手đưa tay伸缩co giãn伺机chờ cơ hội似乎dường như似乎có vẻ似是而非giống mà không phải使khiến使làm cho使命sứ mệnh使唤sai khiến使得khiến cho使用sử dụng使者sứ giả侍候phục vụ侍卫thị vệtục俗话tục ngữ俗话说tục ngữ có câungốc傻瓜ngốc nghếch兽医thú yxóa删除好友xóa bạn bèchải刷子bàn chải刷新làm mới刷牙đánh răng刷题luyện đề刹车phanh剩下còn lại势不可当không thể ngăn cản势力thế lựcmuỗng勺子thìamười十一月tháng Mười Một十万trăm nghìn十万越南盾một trăm nghìn十万越南盾một trăm nghìn十二月tháng Mười Hai十亿tỷ十块钱mười tệ十字路口ngã tư十月tháng Mườilên升值tăng giá trị升学lên lớp升星tăng sao升温tăng nhiệt độ升级lên cấpđôi双向hai chiều双子座Song Tử双床房phòng đôi双手hai tay双打đánh đôi双方hai bên双胞胎sinh đôi双赢hai bên cùng có lợi双边song phương双重kép双鱼座Song Ngư叔叔chúnhận受不了không chịu nổi受伤bị thương受害bị hại受害人nạn nhân受灾bị thiên tai受益được lợi受苦chịu khổ受贿nhận hối lộ受过đã chịu司令tư lệnh司机tài xế司法tư pháp司空见惯quá quen thuộc司长vụ trưởng呻吟rên rỉ售价giá bán售票bán vé售票员phụ xe售票处quầy vé售货员nhân viên bán hàng商业kinh doanh商人thương nhân商品sản phẩm商场trung tâm thương mại商店cửa hàng商量bàn bạc商铺mặt bằng kinh doanhthiện善意thiện ý善良hiền lànhbốn四合院tứ hợp viện四季bốn mùa四月tháng tư四肢tứ chi四面八方bốn phương tám hướng圣经kinh thánh圣诞树cây thông Noel圣诞节Giáng Sinh圣贤thánh hiền塑料nhựa塑料袋túi nilon塑造tạo hìnhnhét塞尔达传说The Legend of Zelda士兵binh sĩ士气sĩ khítiếng声势thanh thế声调thanh điệu声音âm thanh失业thất nghiệp失业率tỷ lệ thất nghiệp失传thất truyền失去mất失恋thất tình失控mất kiểm soát失效hết hiệu lực失望thất vọng失眠mất ngủ失误sai sót失败thất bại失踪mất tích奢侈xa xỉ奢侈品hàng xa xỉ奢望kỳ vọng xa vời始终suốt嫂子chị dâu孙女cháu gái孙子cháu trai孙悟空Son Goku守株待兔ngồi chờ sung rụng守门员thủ môn实习thực tập实习生thực tập sinh实事求是thực sự cầu thị实体thực thể实况tình hình thực tế实力thực lực实地thực địa实物vật thật实现thực hiện实用thiết thực实话lời thật实践thực tiễn实际thực tế实际上thực ra实验thí nghiệm实验室phòng thí nghiệm审判xét xử审定thẩm định审查kiểm duyệt审美thẩm mỹ审问thẩm vấn宿舍ký túc xá寺庙chùa寿司sushi寿命tuổi thọbắn射击bắn súng射手座Nhân Mã射箭bắn cung射门sút bóngít少儿thiếu nhi少女thiếu nữ少年thiếu niên少数thiểu số少林寺chùa Thiếu Lâm少量một ít尸体thi thể尸体xácthuộc属于thuộc về属性thuộc tínhnúi山体滑坡sạt lở đất山冈đồi núi山区vùng núi山坡sườn núi山寨hàng nhái山川sông núi山羊山脉núi non山谷thung lũng山路đường núi山顶đỉnh núituổi岁月năm tháng市区khu vực thành phố市场chợ市场经济kinh tế thị trường市民công dân市长thị trưởngđẹp trai帅哥trai đẹp师父sư phụ师生thầy trò师范sư phạm师资đội ngũ giáo viên师长thầy giáo