YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
S
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng S
826 mục từ, trang 1/3. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
SIM卡
SIM
三
ba
三文鱼
cá hồi
三明治
bánh mì kẹp
三星
samsung
三月
tháng ba
三百万越南盾
ba triệu
三维
ba chiều
三脚架
chân máy
三菱
Mitsubishi
三角
tam giác
上
trên
上下
trên dưới
上个月
tháng trước
上任
nhậm chức
上传
tải lên
上升
tăng lên
上台
lên sân khấu
上周
tuần trước
上场
ra sân
上头
bên trên
上学
đi học
上岗
làm việc
上市
niêm yết
上帝
Thượng Đế
上帝
chúa
上报
báo cáo lên
上方
phía trên
上旬
mười ngày đầu tháng
上期
kỳ trước
上来
lên đây
上楼
lên lầu
上次
lần trước
上流
thượng lưu
上涨
tăng giá
上游
thượng nguồn
上演
trình diễn
上火
nóng trong người
上班
đi làm
上班族
dân văn phòng
上瘾
ghiền
上级
cấp trên
上网
lên mạng
上诉
kháng cáo
上车
lên xe
上进心
tinh thần cầu tiến
上述
nêu trên
上门
đến nhà
上门服务
phục vụ tận phòng
上限
giới hạn trên
世故
già đời
世界
thế giới
世界大战
chiến tranh thế giới
世界杯
World Cup
世界级
đẳng cấp thế giới
世界观
thế giới quan
世纪
thế kỷ
世袭
cha truyền con nối
丝
tơ
丝毫
mảy may
丝绸
lụa
丝绸之路
con đường tơ lụa
丧失
mất mát
丧生
thiệt mạng
书
sách
书包
cặp sách
书包
balo
书店
hiệu sách
书房
phòng đọc sách
书架
kệ sách
书柜
tủ sách
书桌
bàn học
书法
thư pháp
书记
bí thư
书面
văn bản
事
việc
事业
sự nghiệp
事件
sự kiện
事实
sự thật
事情
điều
事情
chuyện
事故
tai nạn
事物
sự vật
事物
sự
什么
gì
什么时候
bao giờ
伞
ô
伤
thương
伤亡
thương vong
伤口
vết thương
伤员
người bị thương
伤害
làm tổn thương
伤心
buồn
伸
duỗi
伸手
đưa tay
伸缩
co giãn
伺机
chờ cơ hội
似乎
dường như
似乎
có vẻ
似是而非
giống mà không phải
使
khiến
使
làm cho
使命
sứ mệnh
使唤
sai khiến
使得
khiến cho
使用
sử dụng
使者
sứ giả
侍候
phục vụ
侍卫
thị vệ
俗
tục
俗话
tục ngữ
俗话说
tục ngữ có câu
傻
ngốc
傻瓜
ngốc nghếch
兽医
thú y
删
xóa
删除好友
xóa bạn bè
刷
chải
刷子
bàn chải
刷新
làm mới
刷牙
đánh răng
刷题
luyện đề
刹车
phanh
剩下
còn lại
势不可当
không thể ngăn cản
势力
thế lực
勺
muỗng
勺子
thìa
十
mười
十一月
tháng Mười Một
十万
trăm nghìn
十万越南盾
một trăm nghìn
十万越南盾
một trăm nghìn
十二月
tháng Mười Hai
十亿
tỷ
十块钱
mười tệ
十字路口
ngã tư
十月
tháng Mười
升
lên
升值
tăng giá trị
升学
lên lớp
升星
tăng sao
升温
tăng nhiệt độ
升级
lên cấp
双
đôi
双向
hai chiều
双子座
Song Tử
双床房
phòng đôi
双手
hai tay
双打
đánh đôi
双方
hai bên
双胞胎
sinh đôi
双赢
hai bên cùng có lợi
双边
song phương
双重
kép
双鱼座
Song Ngư
叔叔
chú
受
nhận
受不了
không chịu nổi
受伤
bị thương
受害
bị hại
受害人
nạn nhân
受灾
bị thiên tai
受益
được lợi
受苦
chịu khổ
受贿
nhận hối lộ
受过
đã chịu
司令
tư lệnh
司机
tài xế
司法
tư pháp
司空见惯
quá quen thuộc
司长
vụ trưởng
呻吟
rên rỉ
售价
giá bán
售票
bán vé
售票员
phụ xe
售票处
quầy vé
售货员
nhân viên bán hàng
商业
kinh doanh
商人
thương nhân
商品
sản phẩm
商场
trung tâm thương mại
商店
cửa hàng
商量
bàn bạc
商铺
mặt bằng kinh doanh
啥
gì
善
thiện
善意
thiện ý
善良
hiền lành
四
bốn
四合院
tứ hợp viện
四季
bốn mùa
四月
tháng tư
四肢
tứ chi
四面八方
bốn phương tám hướng
圣经
kinh thánh
圣诞树
cây thông Noel
圣诞节
Giáng Sinh
圣贤
thánh hiền
塑料
nhựa
塑料袋
túi nilon
塑造
tạo hình
塞
nhét
塞尔达传说
The Legend of Zelda
士兵
binh sĩ
士气
sĩ khí
声
tiếng
声势
thanh thế
声调
thanh điệu
声音
âm thanh
失业
thất nghiệp
失业率
tỷ lệ thất nghiệp
失传
thất truyền
失去
mất
失恋
thất tình
失控
mất kiểm soát
失效
hết hiệu lực
失望
thất vọng
失眠
mất ngủ
失误
sai sót
失败
thất bại
失踪
mất tích
奢侈
xa xỉ
奢侈品
hàng xa xỉ
奢望
kỳ vọng xa vời
始终
suốt
嫂子
chị dâu
孙女
cháu gái
孙子
cháu trai
孙悟空
Son Goku
守株待兔
ngồi chờ sung rụng
守门员
thủ môn
实习
thực tập
实习生
thực tập sinh
实事求是
thực sự cầu thị
实体
thực thể
实况
tình hình thực tế
实力
thực lực
实地
thực địa
实物
vật thật
实现
thực hiện
实用
thiết thực
实话
lời thật
实践
thực tiễn
实际
thực tế
实际上
thực ra
实验
thí nghiệm
实验室
phòng thí nghiệm
审判
xét xử
审定
thẩm định
审查
kiểm duyệt
审美
thẩm mỹ
审问
thẩm vấn
宿舍
ký túc xá
寺庙
chùa
寿司
sushi
寿命
tuổi thọ
射
bắn
射击
bắn súng
射手座
Nhân Mã
射箭
bắn cung
射门
sút bóng
少
ít
少儿
thiếu nhi
少女
thiếu nữ
少年
thiếu niên
少数
thiểu số
少林寺
chùa Thiếu Lâm
少量
một ít
尸体
thi thể
尸体
xác
属
thuộc
属于
thuộc về
属性
thuộc tính
山
núi
山体滑坡
sạt lở đất
山冈
đồi núi
山区
vùng núi
山坡
sườn núi
山寨
hàng nhái
山川
sông núi
山羊
dê
山脉
núi non
山谷
thung lũng
山路
đường núi
山顶
đỉnh núi
岁
tuổi
岁月
năm tháng
市区
khu vực thành phố
市场
chợ
市场经济
kinh tế thị trường
市民
công dân
市长
thị trưởng
帅
đẹp trai
帅哥
trai đẹp
师父
sư phụ
师生
thầy trò
师范
sư phạm
师资
đội ngũ giáo viên
师长
thầy giáo
1
2
3