YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
C
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng C
572 mục từ, trang 2/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
搀
dìu
摧残
tàn phá
撑
chống đỡ
撤
rút lui
撤离
sơ tán
撤销
hủy bỏ
操作
vận hành
操劳
lao lực
操场
sân trường
操纵
điều khiển
擦
lau
擦灰
lau bụi
春天
mùa xuân
春联
câu đối đỏ
春节
Tết Nguyên Đán
曾
từng
朝三暮四
sáng ba chiều bốn (hay thay đổi)
朝代
triều đại
材料
vật liệu
村庄
làng
查出
phát hiện ra
查获
phát hiện và thu giữ
查询
tra cứu
柴油
dầu diesel
槽
rãnh
橙
cam
橙汁
nước cam ép
橙色
màu cam
次
lần
次品
hàng kém chất lượng
次数
số lần
次日
ngày hôm sau
次要
thứ yếu
此事
việc này
此前
trước đó
此处
nơi này
此时
lúc này
此次
lần này
此致
xin gửi lời
此起彼伏
liên tiếp nổi lên
残
tàn tật
残留
còn sót lại
残疾
khuyết tật
残疾人
người khuyết tật
残酷
tàn khốc
池塘
ao
池子
bể
沉
chìm
沉思
trầm tư
沉浸
đắm chìm
沉淀
kết tủa
沉甸甸
nặng trĩu
沉重
nặng nề
沉默
im lặng
沧桑
thăng trầm
测
đo
测距仪
máy đo khoảng cách
测量
đo lường
潮
thủy triều
澄清
làm rõ
灿烂
rực rỡ
炒
xào
炒作
đánh bóng
炒股
đầu tư chứng khoán
猖狂
ngông cuồng
猜
đoán
猜测
phỏng đoán
猜谜
đoán đố
瓷
sứ
瓷器
đồ sứ
瓷砖
gạch men
畅谈
trò chuyện thoải mái
畅通
thông suốt
畅销
bán chạy
痴呆
mất trí
痴心
si tình
瞅
nhìn
磁卡
thẻ từ
磁带
băng từ
磁盘
đĩa từ
禅杖
gậy thiền
称为
gọi là
称号
danh hiệu
称呼
xưng hô
程序员
lập trình viên
程度
mức độ
程度
mức
稠
đặc
穿
mặc
穿上
mặc vào
穿小鞋
gây khó dễ
穿山甲
tê tê
穿越
xuyên không
窗台
bậu cửa sổ
窗帘
màn cửa
窗户
cửa sổ
窜
chạy loạn
策划
lên kế hoạch
策略
chiến lược
筹
gây quỹ
筹码
chip
粗
thô
粗暴
thô bạo
粗糙
thô ráp
粗鲁
thô lỗ
纯
thuần khiết
纯净水
nước tinh khiết
纯朴
chất phác
纯洁
trong sáng
纯粹
thuần tuý
绰号
biệt danh
缠
quấn
缠绕
quấn quanh
翅膀
cánh chim
翠绿
xanh biếc
耻笑
chê cười
耻辱
nhục nhã
聪明
thông minh
肠
ruột
脆
giòn
脆弱
mong manh
臭
hôi
舱
cabin
船
thuyền
船只
tàu thuyền
船员
thủy thủ
船长
thuyền trưởng
苍白
tái nhợt
苍蝇
ruồi
茶
trà
茶叶
lá trà
茶壶
ấm trà
茶杯
tách
茶百道
chapanda
茶道
trà đạo
茶馆儿
quán trà
草
cỏ
草原
thảo nguyên
草坪
bãi cỏ
草案
bản dự thảo
草药
thảo mộc
草莓
dâu tây
草鱼
cá trắm
菜
món ăn
菜单
thực đơn
菜园
vườn rau
菜市场
chợ thực phẩm
葱
hành lá
藏
giấu
藏品
bộ sưu tập
藏身
ẩn náu
虫洞
lỗ sâu
蠢
ngu ngốc
衬托
làm nổi bật
衬衣
sơ mi
衬衫
áo sơ mi
裁
cắt may
裁判
trọng tài
裁员
cắt giảm nhân sự
裁缝
thợ may
触动
chạm đến
触目惊心
kinh hoàng
触觉
xúc giác
词汇
từ vựng
词语
từ ngữ
诚信
thành tín
诚实
thành thật
诚意
thành ý
财产
tài sản
财力
tiềm lực tài chính
财务
tài vụ
财经
tài chính kinh tế
赐
ban cho
赐教
chỉ giáo
赤字
thâm hụt
赤道
xích đạo
趁
nhân lúc
趁早
tranh thủ sớm
趁机
nhân cơ hội
超
siêu
超前
đi trước
超声波
siêu âm
超市
siêu thị
超标
vượt chuẩn
超越
vượt
超车
vượt xe
超过
vượt quá
超速
vượt tốc độ
踩
dẫm
蹭
cọ
车
xe
车上
trên xe
车主
chủ xe
车位
chỗ đậu xe
车厢
toa xe
车型
kiểu xe
车展
triển lãm ô tô
车库
gara ô tô
车牌
biển số xe
车票
vé xe
车祸
tai nạn xe cộ
车轮
bánh xe
车轴
trục xe
车辆
phương tiện
车速
tốc độ xe
车道
làn đường
车钥匙
chìa khóa xe
车银优
Cha Eun-woo
车间
phân xưởng
辞
từ chức
辞呈
đơn từ chức
辞职
thôi việc
迟到
đến muộn
迟早
sớm muộn
逞强
ra vẻ mạnh mẽ
逞能
ra vẻ ta đây
醋
giấm
采
thu thập
采取
áp dụng
采矿
khai thác mỏ
重发
gửi lại
重叠
chồng lên nhau
重合
trùng nhau
重复
lặp lại
重建
xây dựng lại
重播
phát lại
重现
tái hiện
重生
trùng sinh
重申
nhấn mạnh lại
重返
trở lại
重阳节
Tết Trùng Dương
钞票
tiền giấy
铲子
xẻng
错
sai
错位
lệch vị trí
错别字
chữ sai
错误
sai lầm
错过
bỏ lỡ
锤子
búa
长久
lâu dài
长假
kỳ nghỉ dài
长城
Vạn Lý Trường Thành
长处
điểm mạnh
长寿
trường thọ
长度
chiều dài
长征
Trường Chinh
长效
hiệu quả lâu dài
长期
dài hạn
长期以来
lâu nay
长江
sông Trường Giang
长矛
giáo
长短
độ dài
长臂猿
vượn
长跑
chạy đường dài
长达
dài tới
长途
đường dài
长颈鹿
hươu cao cổ
闯
xông vào
陈旧
cũ kỹ
除
loại bỏ
除了
ngoại trừ
除去
trừ
除夕
đêm giao thừa
除外
ngoại trừ
除螨仪
máy hút bụi giường
除非
trừ khi
雌雄
đực cái
餐
bữa ăn
餐厅
nhà hàng
餐桌
bàn ăn
馋
thèm ăn
齿轮
bánh răng
1
2