YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
C
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng C
572 mục từ, trang 1/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
C罗
Cristiano Ronaldo
丑
xấu
丑恶
xấu xa
丑闻
bê bối
丑陋
xấu xí
丛
bụi rậm
丛林
rừng rậm
串
xâu
串门
đi chơi nhà
乘
đi (xe, tàu...)
乘人之危
thừa nước đục thả câu
乘客
hành khách
乘车
đi xe
产业
ngành công nghiệp
产值
giá trị sản xuất
产品
sản phẩm
产地
nơi sản xuất
产生
sinh ra
产量
sản lượng
仇恨
thù hận
从
từ
从不
không bao giờ
从业
hành nghề
从今以后
từ nay về sau
从前
ngày xưa
从头
từ đầu
从小
từ nhỏ
从早到晚
từ sáng đến tối
从未
chưa từng
从来
chưa bao giờ
从此
từ đó
从而
do đó
仓库
kho hàng
仓鼠
chuột hamster
传
truyền
传人
truyền nhân
传出
truyền ra
传单
tờ rơi
传奇
huyền thoại
传感器
cảm biến
传承
truyền thừa
传授
truyền dạy
传播
truyền bá
传来
truyền đến
传染病
bệnh truyền nhiễm
传真
fax
传统
truyền thống
传言
tin đồn
传说
truyền thuyết
传输
truyền tải
传达
truyền đạt
伺候
hầu hạ
侧面
mặt bên
促销
khuyến mãi
偿还
hoàn trả
储备
dự trữ
储水罐
bình chứa nước
催
thúc giục
催化剂
chất xúc tác
催眠
thôi miên
充分
đầy đủ
充气床垫
đệm hơi
充满
tràn đầy
充电
sạc pin
充电器
sạc
充电宝
pin dự phòng
充电桩
trạm sạc
册
quyển
冲
xông
冲击
tác động
冲刺
nước rút
冲动
bốc đồng
冲水按钮
nút xả nước
冲浪
lướt sóng
冲突
xung đột
冲锋衣
áo khoác chống nước
凑
gom lại
凑合
tạm được
出
ra
出丑
làm xấu mặt
出主意
đưa ra ý kiến
出事
gặp chuyện
出于
xuất phát từ
出人意料
ngoài dự đoán
出卖
bán đứng
出厂
xuất xưởng
出去
ra ngoài
出发
xuất phát
出口
lối ra
出口
xuất khẩu
出口成章
nói lưu loát
出售
bán ra
出国
ra nước ngoài
出土
khai quật
出境
xuất cảnh
出局
loại khỏi cuộc chơi
出山
xuất hiện trở lại
出差
đi công tác
出席
tham dự
出拳
đấm
出毛病
gặp trục trặc
出汗
đổ mồ hôi
出洋相
làm trò cười
出游
đi chơi
出版
xuất bản
出版社
nhà xuất bản
出现
xuất hiện
出示
xuất trình
出神
xuất thần
出租
cho thuê
出租车
taxi
出血
chảy máu
出行
đi lại
出访
công du
出走
bỏ đi
出路
lối thoát
出身
xuất thân
出院
xuất viện
出难题
ra đề khó
创业
khởi nghiệp
创作
sáng tác
创可贴
băng cá nhân
创始人
người sáng lập
创新
đổi mới
创造
sáng tạo
初一
mồng một
初中
cấp hai
初次
lần đầu
初步
sơ bộ
初级
sơ cấp
初衷
ý định ban đầu
刺客
sát thủ
刺激
kích thích
刺耳
đinh tai
刺骨
thấu xương
匆匆
vội vã
匆忙
vội vàng
厂
nhà máy
厂商
nhà sản xuất
厂房
nhà xưởng
厂长
giám đốc nhà máy
厕所
nhà vệ sinh
厨师
đầu bếp
厨房
nhà bếp
参军
nhập ngũ
参加
tham gia
参展
tham gia triển lãm
参考
tham khảo
参见
xem thêm
参观
tham quan
参谋
tham mưu
参赛
tham gia thi đấu
叉
cái nĩa
叉子
nĩa
叉车
xe nâng
吃
ăn
吃不上
không ăn được
吃亏
chịu thiệt
吃喝玩乐
ăn chơi hưởng lạc
吃瓜
hóng chuyện
吃饭
ăn cơm
吵架
cãi nhau
吹
thổi
吹头发
sấy tóc
吹捧
tâng bốc
吹风机
máy sấy tóc
呈现
trình bày
唱
hát
唱片
đĩa nhạc
喘
thở dốc
嘲笑
chế giễu
场
sân
场
buổi
场
cuộc
场合
trường hợp
场地
sân bãi
场景
cảnh
场面
cảnh tượng
垂
rủ xuống
垂直
thẳng đứng
城区
khu đô thị
城堡
lâu đài
城墙
tường thành
城市
thành phố
城乡
thành thị và nông thôn
城里
trong thành phố
处于
ở trong
处境
hoàn cảnh
处女座
Xử Nữ
处方
đơn thuốc
处理
xử lý
处理器
bộ xử lý
处罚
xử phạt
处长
trưởng phòng
嫦娥
Hằng Nga
存
lưu trữ
存储卡
thẻ nhớ
存在
tồn tại
存折
sổ tiết kiệm
存放
cất giữ
存款
gửi tiền
宠
cưng chiều
宠物
thú cưng
宠物笼
chuồng thú cưng
寸
tấc
尝
nếm
尺
thước
尺码
kích thước
层
tầng
层出不穷
liên tục xuất hiện
层次
tầng lớp
岔
ngã rẽ
崇尚
tôn sùng
崇拜
ngưỡng mộ
崇敬
tôn kính
崇高
cao cả
川崎
Kawasaki
川流不息
nối tiếp không ngừng
差
kém
差不多
gần như
差别
khác biệt
差点儿
suýt nữa
常
thường
常人
người thường
常务
thường vụ
常年
quanh năm
常温
nhiệt độ thường
常理
lẽ thường
常用
thường dùng
常见
thường gặp
常识
kiến thức phổ thông
床
giường
床上用品
chăn ga gối
床单
ga trải giường
床垫
nệm
床头柜
tủ đầu giường
床头灯
đèn ngủ
彩灯
đèn trang trí
彩电
tivi màu
彩票
vé số
彩虹
cầu vồng
彩霞
mây đỏ
彻底
triệt để
惨痛
đau xót
惩罚
trừng phạt
愁
lo âu
愁眉苦脸
mặt mày ủ rũ
慈善
từ thiện
慈祥
hiền từ
成
trở thành
成为
thành
成分
thành phần
成功
thành công
成千上万
hàng vạn
成员
thành viên
成品
thành phẩm
成型
định hình
成天
suốt ngày
成家
lập gia đình
成就
thành tích
成才
thành tài
成果
thành quả
成群结队
từng nhóm từng đoàn
成语
thành ngữ
成问题
thành vấn đề
成龙
Jackie Chan
才华
tài năng
才能
mới có thể
承包
thầu
承受
chịu đựng
承担
đảm nhận
承认
thừa nhận
承诺
cam kết
承诺
hứa
承载
chịu tải
抄
chép
抄写
chép lại
抄袭
đạo văn
抽
rút
抽奖
rút thăm trúng thưởng
抽屉
ngăn kéo
抽水机
máy bơm nước
抽烟
hút thuốc
抽空
dành thời gian
抽签
bốc thăm
抽象
trừu tượng
拆
tháo
拆迁
giải tỏa
拆除
tháo dỡ
持有
nắm giữ
持续
kéo dài
措手不及
trở tay không kịp
措施
biện pháp
插
cắm
插嘴
chen ngang
插图
minh họa
插座
ổ cắm điện
插板
ổ cắm điện
插秧
cấy lúa
插队
chen hàng
1
2