YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
X
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng X
575 mục từ, trang 2/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
新潮
hợp thời
新生
tân sinh
新郎
chú rể
新闻
tin tức
新陈代谢
trao đổi chất
新鲜
tươi
旋律
giai điệu
旋涡
xoáy nước
旋转
xoay
旭日
mặt trời mọc
星云
tinh vân
星巴克
Starbucks
星座
chòm sao
星星
ngôi sao
星期一
thứ Hai
星期三
thứ Tư
星期二
thứ Ba
星期五
thứ Sáu
星期六
thứ Bảy
星期四
thứ Năm
星期天
chủ nhật
显
hiện rõ
显出
lộ ra
显卡
card đồ họa
显得
tỏ ra
显现
hiện ra
显示
hiển thị
显示器
màn hình
显而易见
hiển nhiên
显著
nổi bật
显赫
lừng lẫy
校园
khuôn viên trường
校服
đồng phục
校车
xe buýt trường học
校长
hiệu trưởng
橡树
cây sồi
橡皮
tẩy
橡皮筋
dây thun buộc
橡胶
cao su
欣欣向荣
hưng thịnh
汹涌
cuồn cuộn
泄密
lộ bí mật
洗
rửa
洗发水
dầu gội
洗头
gội đầu
洗手池
bồn rửa tay
洗手液
nước rửa tay
洗洁精
nước rửa chén
洗涤剂
chất tẩy rửa
洗澡
tắm
洗碗
rửa bát
洗碗机
máy rửa bát
洗礼
lễ rửa tội
洗衣店
tiệm giặt ủi
洗衣机
máy giặt
洗衣粉
bột giặt
洗车
rửa xe
洗钱
rửa tiền
洗面奶
sữa rửa mặt
消
tiêu
消化
tiêu hóa
消失
biến mất
消毒
khử trùng
消灭
tiêu diệt
消耗
tiêu hao
消费
tiêu dùng
消费者
người tiêu dùng
消防
phòng cháy chữa cháy
消防栓
trụ cứu hỏa
消防车
xe cứu hoả
漩涡鸣人
Naruto Uzumaki
潇洒
phóng khoáng
炫耀
khoe khoang
熄灭
dập tắt
熊
gấu
熊猫
gấu trúc
牺牲
hy sinh
犀牛
tê giác
狭窄
chật hẹp
狭隘
hẹp hòi
猩猩
con đười ươi
献
hiến
献血
hiến máu
玄
huyền bí
玄机
huyền cơ
现代
hiện đại
现代化
hiện đại hóa
现任
đương nhiệm
现在
bây giờ
现场
hiện trường
现实
hiện thực
现成
có sẵn
现有
hiện có
现状
hiện trạng
现行
hiện hành
现象
hiện tượng
现金
tiền mặt
畜牧业
chăn nuôi
相亲
xem mắt
相传
tương truyền
相依为命
nương tựa lẫn nhau
相信
tin
相反
ngược lại
相声
tấu hài
相处
chung sống
相对
tương đối
相差
chênh lệch
相应
tương ứng
相当于
tương đương với
相提并论
so sánh ngang hàng
相机
máy ảnh
相等
bằng nhau
相约
hẹn nhau
相识
quen biết
相通
thông nhau
相遇
gặp gỡ
眩晕
choáng
瞎
mù
稀
hiếm
稀奇
hiếm lạ
穴位
huyệt đạo
笑
cười
笑声
tiếng cười
笑容
nụ cười
笑脸
gương mặt tươi cười
笑话
trò đùa
笑话儿
truyện cười
箱
hộp
箱子
cái hộp
系
hệ
系列
loạt
系统
hệ thống
系领带
thắt cà vạt
纤维
chất xơ
线
dây
线条
đường nét
线索
manh mối
线路
tuyến đường
细
mỏng
细微
tinh vi
细胞
tế bào
细节
chi tiết
细菌
vi khuẩn
絮叨
lải nhải
绣
thêu
羡慕
ghen tị
肖像
chân dung
肖战
Xiao Zhan
胸
ngực
胸腔
lồng ngực
腥
tanh
腺
tuyến
膝盖
đầu gối
芯片
vi mạch
萧条
tiêu điều
薰衣草
hoa oải hương
虚
ảo
虚假
giả dối
虚幻
hư ảo
虚弱
yếu ớt
虚构
hư cấu
虚荣
hư vinh
虾
tôm
虾皮
shopee
蜥蜴
thằn lằn
蝎子
bọ cạp
蟋蟀
dế
血
máu
血压
huyết áp
血压计
máy đo huyết áp
血小板
tiểu cầu
血栓
cục máu đông
血瓶
thuốc hồi máu
血管
mạch máu
血缘
huyết thống
血脉
huyết mạch
行
được
行为
hành vi
行人
người đi bộ
行动
hành động
行政
hành chính
行星
hành tinh
行李
hành lý
行李箱
va li
行李舱
ngăn để hành lý
行李转盘
băng chuyền hành lý
行程
lịch trình
行车记录仪
camera hành trình
袖手旁观
khoanh tay đứng nhìn
袖珍
bỏ túi
西
phía tây
西兰花
bông cải xanh
西北
tây bắc
西医
tây y
西南
tây nam
西方
phương Tây
西班牙语
tiếng Tây Ban Nha
西瓜
dưa hấu
西瓜汁
nước ép dưa hấu
西装
áo vest
西裤
quần tây
西餐
ẩm thực phương Tây
训练
huấn luyện
许可
phép
许可证
giấy phép
详尽
tường tận
谢谢
cảm ơn
谢谢
cám ơn
象棋
cờ tướng
贤惠
hiền thục
辛苦
vất vả
辛酸
cay đắng
巡逻
tuần tra
选举
bầu cử
选修
tự chọn
选手
tuyển thủ
选拔
tuyển chọn
选择
chọn
选民
cử tri
选用
lựa chọn sử dụng
邪恶
tà ác
酗酒
nghiện rượu
醒悟
tỉnh ngộ
醒来
tỉnh dậy
销
tiêu thụ
销售
bán hàng
销毁
tiêu hủy
销量
doanh số
锈
gỉ
锡
thiếc
镶
khảm
闲
rảnh
闲话
chuyện phiếm
限
giới hạn
限于
giới hạn ở
限制
hạn chế
限购
giới hạn mua
限速
giới hạn tốc độ
陷入
rơi vào
陷害
hãm hại
陷阱
cái bẫy
雄厚
hùng hậu
雪
tuyết
雪上加霜
thêm dầu vào lửa
雪佛兰
Chevrolet
雪山
núi tuyết
雪碧
sprite
需求
nhu cầu
需要
cần
霞
mây hồng
靴子
ủng
鞋
giày
鞋架
giá để giày
鞋盒
hộp đựng giày
项
hạng mục
项目
dự án
项链
dây chuyền
须知
cần biết
馅儿
nhân (bánh)
香
thơm
香味
hương thơm
香奈儿
chanel
香水
nước hoa
香油
dầu mè
香火
nhang
香肠
xúc xích
香菜
ngò
香蕉
chuối
香蕉树
cây chuối
香薰机
máy khuếch tán tinh dầu
驯
thuần hóa
鲜活
tươi sống
鲜美
tươi ngon
鲜花
hoa tươi
鲜血
máu tươi
1
2