YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
X
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng X
575 mục từ, trang 1/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
下
dưới
下一代
thế hệ tiếp theo
下个月
tháng sau
下令
ra lệnh
下功夫
bỏ công sức
下午
buổi chiều
下周
tuần sau
下属
cấp dưới
下山
xuống núi
下巴
cằm
下乡
về nông thôn
下意识
vô thức
下旬
hạ tuần
下期
kỳ sau
下来
xuống
下棋
đánh cờ
下楼
xuống lầu
下次
lần sau
下水道堵塞
nghẹt cống
下海
ra kinh doanh
下游
hạ lưu
下班
tan làm
下落
tung tích
下车
xuống xe
下载
tải xuống
下降
giảm xuống
下雪
tuyết rơi
下面
bên dưới
习俗
tập tục
习惯
thói quen
享
hưởng
享受
thưởng thức
仙人掌
cây xương rồng
仙女
thần tiên tỷ tỷ
仙界
tiên giới
仙鹤
chim hạc
休息
nghỉ ngơi
休想
đừng hòng
休眠
ngủ đông
侠义
hiệp nghĩa
信
thư
信仰
tín ngưỡng
信任
tin tưởng
信号
tín hiệu
信号差
yếu sóng
信徒
tín đồ
信心
niềm tin
信息
thông tin
信用
tín dụng
信用卡
thẻ tín dụng
信箱
thùng thư
信誉
uy tín
修养
tu dưỡng
修剪
cắt tỉa
修改
sửa đổi
修炼
tu luyện
修路
làm đường
修车
sửa xe
修长
thon dài
像
giống như
像样
ra trò
兄弟
anh em
兄弟们
ae
兄长
huynh
先例
tiền lệ
先进
tiên tiến
先锋
tiên phong
兴奋
phấn khích
兴奋剂
chất kích thích
兴致勃勃
hào hứng
兴起
nổi lên
兴趣
hứng thú
兴高采烈
phấn khởi
写
viết
写字台
bàn viết
写字楼
tòa nhà văn phòng
凶
hung dữ
凶器
hung khí
凶手
hung thủ
凶残
tàn ác
凶狠
hung ác
刑事
hình sự
刑法
luật hình sự
削
gọt
削弱
làm yếu đi
勋章
huy chương
协会
hiệp hội
协商
thương lượng
协定
hiệp định
协议
thỏa thuận
协议
thoả thuận
协议书
bản thỏa thuận
卸
gỡ
卸载
gỡ cài đặt
县
huyện
叙述
tường thuật
向
hướng
向上
hướng lên
向日葵
hoa hướng dương
吓
dọa
吓唬
hù dọa
吸
hút
吸取
tiếp thu
吸尘器
máy hút bụi
吸引
thu hút
吸收
hấp thụ
吸毒
hút ma túy
吸管
ống hút
吸血鬼
ma cà rồng
咸
mặn
响
vang
响亮
vang dội
响声
tiếng động
响尾蛇
rắn đuôi chuông
响应
hưởng ứng
响起
vang lên
喜事
việc vui
喜出望外
vui mừng khôn xiết
喜剧
hài kịch
喜剧片
phim hài
喜庆
hỷ sự
喜怒哀乐
hỉ nộ ái ố
喜悦
vui mừng
喜欢
thích
喜爱
ưa thích
喜糖
kẹo cưới
喜茶
heytra
喜酒
rượu mừng cưới
喜闻乐见
được mọi người yêu thích
喜鹊
chim khách
嗅觉
khứu giác
型
kiểu
型号
kiểu mẫu
夏令营
trại hè
夏天
mùa hè
姓名
họ tên
媳妇
con dâu
嫌弃
chê bai
嬉笑
cười đùa
孝敬
hiếu kính
孝顺
hiếu thảo
学
học
学习
học tập
学会
học được
学位
bằng cấp
学分
tín chỉ
学历
trình độ học vấn
学员
học viên
学士
cử nhân
学年
năm học
学时
giờ học
学期
học kỳ
学术
học thuật
学校
trường học
学校
trường
学渣
học kém
学生
học sinh
学科
môn học
学者
học giả
学艺
học nghề
学说
học thuyết
学费
học phí
学问
học vấn
学院
học viện
学霸
học bá
宣传
tuyên truyền
宣布
tuyên bố
宣泄
xả (cảm xúc)
宣言
tuyên ngôn
宣誓
tuyên thệ
宣读
tuyên đọc
宪法
hiến pháp
小
nhỏ
小丑
chú hề
小于
nhỏ hơn
小人
tiểu nhân
小伙子
chàng trai
小伙子
anh chàng
小偷
kẻ trộm
小区
chung cư
小卒
tốt (cờ)
小吃
ăn vặt
小品
tiểu phẩm
小型
cỡ nhỏ
小声
nhỏ tiếng
小姐
cô
小学
cấp một
小学生
học sinh tiểu học
小孩
bé
小孩儿
trẻ con
小巷
hẻm
小康
khá giả
小心
cẩn thận
小心
coi chừng
小抄
phao thi
小拇指
ngón út
小提琴
viôlông
小时
giờ
小时候
lúc nhỏ
小曲
khúc hát nhỏ
小气
keo kiệt
小溪
suối
小猪佩奇
Peppa Pig
小看
coi thường
小米
xiaomi
小红书
xiaohongshu
小组
nhóm nhỏ
小脑
tiểu não
小腿
bắp chân
小说
tiểu thuyết
小贩
người bán rong
小费
tiền boa
小路
đường nhỏ
小馆
quán
小马宝莉
My Little Pony
小鬼
nhóc
小鹿
nai
小麦
lúa mì
屑
vụn
岘港
Đà Nẵng
峡谷
hẻm núi
希望
hy vọng
希望
ước
幸好
may mà
幸存
sống sót
幸福
hạnh phúc
幸运
may mắn
序言
lời nói đầu
弦
dây đàn
形
hình dạng
形势
tình hình
形式
hình thức
形影不离
như hình với bóng
形态
hình thái
形成
hình thành
形象
hình ảnh
循序渐进
tiến từng bước
循环
tuần hoàn
心
tâm
心
lòng
心事
tâm sự
心思
tâm tư
心急如焚
nóng ruột như lửa đốt
心情
tâm trạng
心想事成
mọi điều như ý
心意
tấm lòng
心愿
tâm nguyện
心灵
tâm hồn
心爱
yêu quý
心理
tâm lý
心电图
điện tâm đồ
心疼
xót xa
心病
bệnh tâm lý
心脏
tim
心脏
trái tim
心脏病
bệnh tim
心血
tâm huyết
心里
trong lòng
心里话
lời thật lòng
心魔
tâm ma
性价比
giá trị sử dụng
性别
giới tính
性命
tính mạng
性情
tính tình
性感
gợi cảm
性格
tính cách
性能
hiệu năng
性质
tính
性质
tính chất
息息相关
gắn bó mật thiết
悬崖
vách đá
悬崖峭壁
vách đá cheo leo
悬念
hồi hộp
悬殊
chênh lệch lớn
想
nghĩ
想到
nghĩ đến
想法
ý tưởng
想象
tưởng tượng
想起
nhớ lại
戏
vở kịch
戏剧
kịch
戏曲
hí khúc
掀
nhấc lên
掀起
khơi dậy
携带
mang theo
效仿
noi theo
效力
hiệu lực
效果
hiệu quả
效率
hiệu suất
斜挎包
túi đeo chéo
新
mới
新人
người mới
新兴
mới nổi
新型
kiểu mới
新奇
mới lạ
新娘
cô dâu
新年
Năm mới
新房
phòng mới cưới
新手
tân thủ
新款
mẫu mới
1
2