YiWords
🌙
Trang chủ
/
Việt → Trung
/
V
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng V nói bằng tiếng Trung
315 từ tiếng Việt, trang 1/2 cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.
va
磕
và
和
va chạm
撞击
va li
行李箱
vả mặt
打脸
vá xe
补胎
vác
扛
vách đá
悬崖
vách đá cheo leo
悬崖峭壁
vạch qua đường
斑马线
vạch trần
揭露
vạch xuất phát
起跑线
vai
肩膀
vài
几个
vải
荔枝
vai phụ
跑龙套
vai trò
角色
vải voan
纱
Valorant
无畏契约
van
阀门
vạn
万
ván gỗ
木板
Vạn Lý Trường Thành
长城
vạn năng
万能
van xin
哀求
vang
响
vàng
金
vang dội
响亮
vang lên
响起
vành xe
轮毂
vào
进
vào cửa
入场
vào sân
进场
vào trong
进去
váy
裙子
vảy cá
鱼鳞
váy cưới
婚纱
váy tennis
网球裙
vay vốn
借款
vắc-xin
疫苗
văn
文
vằn
斑纹
vặn
扭
văn bản
书面
văn hóa
文化
văn học
文学
văn minh
文明
văn nghệ
文艺
văn nghệ giải trí
文娱
văn phòng
办公室
văn phòng đại diện
办事处
văn phòng phẩm
文具
vặn vẹo
扭曲
vắng mặt
缺席
vắng vẻ
僻静
vắt
榨
vẫn
仍然
vận chuyển
运输
vận chuyển đường biển
海运
vận chuyển hàng hóa
货运
vận chuyển hành khách
客运
vận dụng
运用
vấn đề
问题
vấn đề khó
难题
vận động viên
运动员
vận hành
操作
vận may
运气
vẫn như cũ
照样
vận rủi
厄运
vận tải biển
航运
vâng
是的
vâng lời
顺从
vật
物体
vật chất
物质
vật chất tối
暗物质
vật chứng
物证
vật liệu
材料
vật lộn
挣扎
vật lý
物理
vật thật
实物
vật thể
物体
vật tư
物资
vất vả
辛苦
vậy
这样
vây quanh
围
vẫy tay
招手
vậy thì
那么
vẽ
画
vé
票
vẻ hấp dẫn
韵味
vé máy bay
机票
vẻ mặt
神情
vẽ rắn thêm chân
画蛇添足
vẽ rồng điểm mắt
画龙点睛
vé số
彩票
vé tháng
月票
vẽ tranh
绘画
vé vào cửa
门票
vé xe
车票
vé xem phim
电影票
ven biển
滨海
ven bờ
沿岸
vẹt
鹦鹉
về
回
về cơ bản
基本上
về nhà
回家
về nông thôn
下乡
về nước
回国
về sau
往后
vệ sĩ
保镖
vệ sinh
卫生
vệ tinh
卫星
vệ tinh nhân tạo
人造卫星
vểnh
翘
vết
痕迹
vết đốm
斑点
vết nứt
裂缝
vết thương
伤口
vì
因為
ví
钱包
vị
味道
ví dụ
比如
ví dụ như
比如说
vĩ đại
伟大
vĩ độ
纬度
vị giác
口感
vi khuẩn
细菌
vi mạch
芯片
vi mô
微观
vĩ mô
宏观
vỉ nướng
烧烤架
vi phạm
违反
vi phạm hợp đồng
违约
vi phạm pháp luật
违法
vi phạm quy định
违章
vi rút
病毒
vị tha
无私
vị thành niên
未成年人
vì thế
因此
vị trí
位置
vị trí công tác
岗位
vì vậy
所以
vỉa hè
人行道
video
视频
việc
事
việc cấp bách
当务之急
việc làm
就业
việc lớn
大事
việc này
此事
việc nhà
家务
việc riêng
私事
việc tốt
好事
việc vui
喜事
việc xấu
坏事
viêm
炎症
viên
员
viện
院
viện dưỡng lão
养老院
viên đá ma thuật
魔法石
viên mãn
圆满
viên nang
胶囊
viện nghiên cứu
研究所
viện sĩ
院士
viễn thông
电信
viên thuốc
药片
viện trợ
援助
viện trưởng
院长
viết
写
Việt Nam
越南
việt quất
蓝莓
viết tắt
简称
viết văn
作文
vịnh
海湾
vinh dự
荣誉
vinh dự nhận được
荣获
vinh hạnh
荣幸
vĩnh hằng
永恒
vinh quang
光荣
vĩnh viễn
永久
viôlông
小提琴
visa
签证
vít
螺丝
vịt
鸭
vịt quay
烤鸭
vitamin
维生素
vỏ
壳
vỏ điện thoại
手机壳
vỏ gối
枕套
võ hiệp
武侠
võ lâm
武林
vỏ sò
贝壳
võ thuật
武术
vóc dáng
身材
voi
大象
vòi nước
水龙头
vòi nước bị rò
水龙头漏水
Volkswagen
大众
vòm
拱
vòng
轮
võng
吊床
vòng hoa
花环
vòng loại
预赛
võng mạc
视网膜
vòng tay
手链
vòng tay
手镯
vòng tròn
圈子
vòng xoay
环岛
voucher
优惠券
vô
进
vô cớ
无故
vô cùng
无比
vô cùng quan trọng
至关重要
vô cùng vui sướng
不亦乐乎
vô dụng
没用
vô địch
无敌
vô điều kiện
无条件
vô gia cư
无家可归
vô hạn
无限
vô hình
无形
vô lăng
方向盘
vô liêm sỉ
无耻
vô lý
荒谬
vô song
举世无双
vô số
无数
vỗ tay
鼓掌
vô tận
无穷
vô thức
下意识
vô tình
无情
vô tình vô nghĩa
无情无义
vô tội
无辜
vô tuyến
无线电
vô tư lự
无忧无虑
vội vã
匆匆
vội vàng
匆忙
vốn
资金
vốn có
原有
vốn dĩ
本来
vốn liếng
本钱
vốn nước ngoài
外资
vỡ
破
vợ
老婆
vợ chồng
夫妻
vở diễn
剧目
vơ đũa cả nắm
一概而论
vở ghi
笔记本
vở kịch
戏
vỡ nát
破碎
vợ/chồng
配偶
với
跟
vớt
捞
vợt bóng
球拍
vợt cầu lông
羽毛球拍
vợt muỗi điện
电蚊拍
vợt tennis
网球拍
vụ
案件
vụ án
案件
vũ công
舞者
vũ khí
武器
vũ khí hạt nhân
核武器
vu khống
诬陷
vũ lực
武力
vũ trang
武装
vũ trụ
宇宙
vũ trường
舞厅
vụ trưởng
司长
vua
国王
vui
开心
vui buồn hợp tan
悲欢离合
vui mừng
喜悦
vui mừng khôn xiết
喜出望外
vui vẻ
快乐
vụn
屑
vung
甩
vùng
地区
vùng biển
海域
vũng bùn
泥潭
vùng núi
山区
vùng nước
水域
vùng thiên tai
灾区
vụng về
笨拙
vuông
平方
vuốt
滑动
vuốt ve
抚摸
vừa
既
vừa đủ
恰到好处
vừa đúng
正好
vừa học vừa làm
勤工俭学
vừa lăn vừa bò
连滚带爬
vừa mới
刚
vừa nãy
刚才
vừa nãy
刚才
vừa người
合身
vừa phải
适度
vừa ý
顺心
vực dậy
振作
vững
稳
vững chắc
牢固
vững vàng
稳健
vườn
花园
vượn
长臂猿
1
2