YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
D
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng D
583 mục từ, trang 2/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
得罪
làm phật ý
德
đức
德克士
dicos
德国
Đức
怠工
đình công lười biếng
怠慢
lơ là
悼念
tưởng niệm
懂事
biết điều
戴
đeo
打
đánh
打倒
đánh đổ
打击
đả kích
打包
đóng gói
打包带走
mang về
打印机
máy in
打发
gửi đi
打听
hỏi thăm
打哈欠
ngáp
打喷嚏
hắt hơi
打工
làm thêm
打扫
quét dọn
打扮
trang điểm
打折
giảm giá
打捞
trục vớt
打断
ngắt lời
打架
đánh nhau
打火机
bật lửa
打烊
đóng cửa
打牌
đánh bài
打猎
săn bắn
打球
chơi bóng
打电话
gọi điện thoại
打盹儿
chợp mắt
打破
phá vỡ
打算
dự định
打算
định
打篮球
chơi bóng rổ
打脸
vả mặt
打败
đánh bại
打车
bắt taxi
打造
tạo ra
打针
tiêm
打雷
sấm sét
抖
rung
抖音
tiktok
抵制
tẩy chay
抵御
chống lại
抵抗
kháng cự
抵押
thế chấp
抵消
triệt tiêu
抵达
đến nơi
担任
đảm nhiệm
担当
đảm đương
担心
lo lắng
担心
lo
担架
cáng cứu thương
捣乱
quậy phá
掉
rơi
掉头
quay đầu xe
掉队
tụt lại
提防
đề phòng
搭
đón
搭档
đồng đội
敌人
kẻ thù
敌视
thù địch
斗
đấu
斗争
đấu tranh
斗志
ý chí chiến đấu
斗破苍穹
Battle Through the Heavens
斗罗大陆
Soul Land
断
cắt đứt
断定
khẳng định
断断续续
ngắt quãng
断网
mất mạng
杜卡迪
ducati
档案
hồ sơ
档次
đẳng cấp
段
đoạn
段落
đoạn văn
殿堂
thánh đường
毒
độc
毒品
ma túy
毒药
độc dược
洞
hang
洞府
động phủ
洞穴
hang động
淀粉
tinh bột
淡
nhạt
淡化
làm nhạt
淡季
mùa vắng khách
淡水
nước ngọt
渡
qua sông
滴
giọt
滴滴
Didi
灯
đèn
灯光
ánh sáng
灯泡
bóng đèn
灯泡坏了
bóng đèn cháy
灯笼
đèn lồng
点
một chút
点击率
tỉ lệ nhấp chuột
点名
điểm danh
点头
gật đầu
点心
điểm tâm
点燃
châm lửa
点缀
điểm xuyết
点评
nhận xét
点赞
thả tim
点钞机
máy đếm tiền
独一无二
độc nhất vô nhị
独唱
hát solo
独家
độc quyền
独特
độc đáo
独立
độc lập
独立自主
độc lập tự chủ
独裁
độc tài
独角兽
kỳ lân
电
điện
电信
viễn thông
电力
điện năng
电动
điện động
电动剃须刀
máy cạo râu
电动汽车
xe điện
电动牙刷
bàn chải đánh răng điện
电动车
xe máy điện
电压
điện áp
电台
đài phát thanh
电子
điện tử
电子书阅读器
máy đọc sách
电子版
bản điện tử
电子秤
cân điện tử
电子设备
thiết bị điện tử
电子邮件
thư điện tử
电容
tụ điện
电工
thợ điện
电影
phim
电影票
vé xem phim
电影院
rạp chiếu phim
电报
Telegram
电暖器
máy sưởi
电梯
thang máy
电池
pin
电流
dòng điện
电源
bộ nguồn
电灯
đèn điện
电热毯
chăn điện
电磁炉
bếp điện
电视
tivi
电视剧
phim truyền hình
电视台
đài truyền hình
电线
dây điện
电线杆
cột điện
电网
lưới điện
电脑
máy tính
电脑桌
bàn máy tính
电蚊拍
vợt muỗi điện
电费
tiền điện
电路
mạch điện
电路板
bo mạch
电钻
khoan điện
电铃
chuông điện
电锯
cưa máy
电阻
điện trở
电风扇
quạt điện
电饭锅
nồi cơm điện
登山
leo núi
登山包
ba lô leo núi
登山鞋
giày leo núi
登机
lên máy bay
登机口
cổng lên máy bay
登机牌
thẻ lên máy bay
登记
đăng ký
登陆
đăng nhập
的
của
的确
thực sự
盗版
hàng lậu
盗窃
trộm cắp
盯
nhìn chằm chằm
督促
đốc thúc
瞪
trừng mắt
短
ngắn
短信
tin nhắn
短暂
ngắn ngủi
短期
ngắn hạn
短片
phim ngắn
短缺
thiếu hụt
短裤
quần soóc
短跑冲刺
chạy nước rút
稻田
ruộng
稻草
rơm rạ
端午节
Tết Đoan Ngọ
端正
nghiêm chỉnh
笛子
sáo
第
thứ
第一
đầu tiên
第五人格
Identity V
等
đợi
等到
đợi đến
等待
chờ đợi
等级
cấp bậc
答应
đồng ý
答案
đáp án
答辩
bảo vệ (luận án)
耽误
chậm trễ
胆囊
túi mật
胆小
nhát gan
胆小鬼
kẻ nhát gan
胆怯
nhút nhát
舵手
người cầm lái
荡漾
lăn tăn
董事
thành viên hội đồng quản trị
董事会
hội đồng quản trị
董事长
chủ tịch
蛋
trứng
蛋挞
bánh tart
蛋白质
chất đạm
蛋糕
bánh ngọt
袋
túi
袋鼠
chuột túi
订
đặt (hàng, vé...)
订书机
bấm kim
订书钉
kim bấm
订单
đơn hàng
订婚
đính hôn
订购
đặt hàng
诞生
ra đời
诞辰
ngày sinh
读
đọc
读书
đọc sách
读者
độc giả
读音
cách đọc
调动
điều động
调度
điều phối
调查
điều tra
豆子
hạt đậu
豆浆
sữa đậu nành
豆类
các loại đậu
豆腐
đậu phụ
豆芽
giá đỗ
貂
chồn
贷款
khoản vay
赌
đánh bạc
赌博
cờ bạc
蹬
đạp
蹲
ngồi xổm
躲藏
ẩn nấp
达尔文
Darwin
达标
đạt chuẩn
达芬奇
da Vinci
迪奥
dior
迭起
liên tiếp xảy ra
递
đưa
递增
tăng dần
递给
đưa cho
逗
chọc
逮捕
bắt giữ
道
món
道具
đạo cụ
道奇
dodge
道德
đạo đức
道教
Đạo giáo
道理
đạo lý
道路
con đường
道路施工
công trình
邓紫棋
G.E.M.
都
đều
都会
đều sẽ
都城
đô
都市
đô thị
钉子
đinh
钓鱼
câu cá
锻炼
rèn luyện
队
đội
队伍
đội ngũ
队长
đội trưởng
陡峭
dốc đứng
雕塑
điêu khắc
顶
đỉnh
顶多
nhiều nhất
顶级
cao cấp
顿
bữa
颠倒
đảo lộn
颠簸
xóc nảy
1
2