YiWordsYiWords

Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng D

583 mục từ, trang 1/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.

Đinh丁字路口ngã bađông东北Đông Bắc东南đông nam东奔西走chạy đôn chạy đáo东张西望nhìn ngang ngó dọc东方phương Đông东西đồ东边phía đông东部miền đông丢三落四hay quên丢人mất mặt丢掉vứt đi丢脸quê độthế hệ代号mã hiệu代替thay thế代理đại lý代表đại diện代表团đoàn đại biểu代言人người đại diệnnhưng但愿ước gì但是低下cúi xuống低于thấp hơn低价giá rẻ低估đánh giá thấp低头cúi đầu低温nhiệt độ thấp低碳thấp cacbon低调kín tiếng低迷trì trệ倒下ngã xuống倒下đổ倒数đếm ngược倒车lùi xe倒霉xui xẻođảng兜儿túi nhỏ兜售bán rong典型điển hình典范hình mẫu冬天mùa đông冬瓜bí xanhđông lạnh冻结đóng băng凳子ghế đẩudao刁难làm khóđếntới到处khắp nơi到底rốt cuộc到期đến hạnđộng动不动hễ là动作片phim hành động动力động lực动听du dương动员huy động动弹cử động动态động thái动感năng động动手ra tay动物động vật动物园sở thú动画片phim hoạt hình动脉động mạch动身lên đường动静động tĩnhđơn单一đơn nhất单位đơn vị单元đơn nguyên单床房phòng đơn单打đánh đơn单方面đơn phương单独một mình单纯đơn thuần单薄mỏng manh单调đơn điệu单身độc thânchồng lên叠衣服gấp quần áongậm吊带衫áo hai dây吊床võng吊扇quạt trầntấn哆啦A梦Doraemon地上dưới đất地下停车场tầng hầm地下水nước ngầm地下通道hầm chui地位địa vị地势địa thế地区khu vực地区vùng地名địa danh地图bản đồ地址địa chỉ地基móng nhà地平线đường chân trời地形địa hình地方chỗ地板sàn nhà地毯thảm地点địa điểm地狱địa ngục地球Trái Đất地理địa lý地质địa chất地道chính gốc地铁tàu điện ngầm地铁站ga metro地雷mìn地震động đất地面mặt đấtđệm垫底đội sổđống堆积chất đống堕落sa ngãđê堤坝đê điềutắc堵塞tắc nghẽn堵车kẹt xenhiều多久bao lâu多么biết bao多云nhiều mây多余thừa多元đa nguyên多元化đa dạng hóa多功能đa năng多劳多得làm nhiều hưởng nhiều多媒体đa phương tiện多少bao nhiêu多年nhiều năm多年来nhiều năm qua多心đa nghi多方面đa phương diện多次nhiều lần多种nhiều loại多边đa phươngtolớn大不了cùng lắm大事việc lớn大于lớn hơn大人người lớn大众Volkswagen大会đại hội大体đại thể大使đại sứ大使馆đại sứ quán大公无私công tư phân minh大包大揽ôm đồm mọi việc大厅sảnh lớn大厦cao ốc大同小异na ná nhau大地đất đai大型cỡ lớn大声to tiếng大多数đa số大奖赛giải đấu lớn大妈bác gái大姐chị cả大学đại học大学生sinh viên大家mọi người大家庭đại gia đình大局toàn cục大巴xe buýt lớn大师đại sư大幅度mức độ lớn大惊小怪làm quá大意ý chính大拇指ngón cái大招chiêu cuối大数据dữ liệu lớn大方hào phóng大有可为có tương lai rộng mở大楼toà大模大样làm ra vẻ大气khí quyển大海đại dương大熊猫gấu trúc lớn大片khu vực lớn大猩猩khỉ đột大笔khoản lớn大纲đề cương大肆ồ ạt大脑não大腿đùi大臣đại thần大致đại khái大蒜tỏi大街đại lộ大街小巷mọi ngõ ngách大规模quy mô lớn大象voi大赛cuộc thi lớn大选bầu cử lớn大部分phần lớn大量số lượng lớn大门cổng大队đội lớn大陆đại lục大雁ngỗng trời大面积diện tích lớn夺取giành lấy夺魁giành giải nhất奠定đặt nền móng定义định nghĩa定为định là定价định giá定位định vị定做đặt làm定向định hướng定居định cư定心丸liều thuốc an thần定期định kỳ定金tiền đặt cọcđúng对不起xin lỗi对于đối với对付đối phó对外đối ngoại对峙đối đầu对待đối xử对得起xứng đáng với对手đối thủ对抗đối kháng对方đối phương对照đối chiếu对白lời thoại对称đối xứng对立đối lập对策đối sách对联câu đối对话đối thoại对面đối diện导师giáo sư hướng dẫn导游hướng dẫn viên导演đạo diễn导火索ngòi nổ导致dẫn đến导航dẫn đườngđảo帝国đế quốc帝国主义chủ nghĩa đế quốcmang带头人người dẫn đầu带来mang lại带来đem带队dẫn đội带领dẫn dắt带鱼cá hốđáy底线giới hạn cuối cùngđộ度假nghỉ dưỡng度蜜月tuần trăng mật弟子đệ tử弟弟em trai当事人đương sự当今ngày nay当代đương đại当众trước công chúng当作coi như当初lúc đầu当前hiện tại当务之急việc cấp bách当地địa phương当场tại chỗ当天ngày đó当年năm đó当日ngày hôm đó当时lúc đó当晚tối hôm đó当然tất nhiên当然dĩ nhiên当选đắc cửchờ待会儿một lát nữa待遇đãi ngộ得不偿失lợi bất cập hại得体lịch sự得出rút ra得分ghi điểm得到nhận được得力đắc lực得天独厚được thiên nhiên ưu đãi得失được mất得意đắc ý得知biết được