YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
D
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng D
583 mục từ, trang 1/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
丁
Đinh
丁字路口
ngã ba
东
đông
东北
Đông Bắc
东南
đông nam
东奔西走
chạy đôn chạy đáo
东张西望
nhìn ngang ngó dọc
东方
phương Đông
东西
đồ
东边
phía đông
东部
miền đông
丢三落四
hay quên
丢人
mất mặt
丢掉
vứt đi
丢脸
quê độ
代
thế hệ
代号
mã hiệu
代替
thay thế
代理
đại lý
代表
đại diện
代表团
đoàn đại biểu
代言人
người đại diện
但
nhưng
但愿
ước gì
但是
mà
低下
cúi xuống
低于
thấp hơn
低价
giá rẻ
低估
đánh giá thấp
低头
cúi đầu
低温
nhiệt độ thấp
低碳
thấp cacbon
低调
kín tiếng
低迷
trì trệ
倒下
ngã xuống
倒下
đổ
倒数
đếm ngược
倒车
lùi xe
倒霉
xui xẻo
党
đảng
兜儿
túi nhỏ
兜售
bán rong
典型
điển hình
典范
hình mẫu
冬天
mùa đông
冬瓜
bí xanh
冻
đông lạnh
冻结
đóng băng
凳子
ghế đẩu
刀
dao
刁难
làm khó
到
đến
到
tới
到处
khắp nơi
到底
rốt cuộc
到期
đến hạn
动
động
动不动
hễ là
动作片
phim hành động
动力
động lực
动听
du dương
动员
huy động
动弹
cử động
动态
động thái
动感
năng động
动手
ra tay
动物
động vật
动物园
sở thú
动画片
phim hoạt hình
动脉
động mạch
动身
lên đường
动静
động tĩnh
单
đơn
单一
đơn nhất
单位
đơn vị
单元
đơn nguyên
单床房
phòng đơn
单打
đánh đơn
单方面
đơn phương
单独
một mình
单纯
đơn thuần
单薄
mỏng manh
单调
đơn điệu
单身
độc thân
叠
chồng lên
叠衣服
gấp quần áo
叼
ngậm
吊带衫
áo hai dây
吊床
võng
吊扇
quạt trần
吨
tấn
哆啦A梦
Doraemon
地上
dưới đất
地下停车场
tầng hầm
地下水
nước ngầm
地下通道
hầm chui
地位
địa vị
地势
địa thế
地区
khu vực
地区
vùng
地名
địa danh
地图
bản đồ
地址
địa chỉ
地基
móng nhà
地平线
đường chân trời
地形
địa hình
地方
chỗ
地板
sàn nhà
地毯
thảm
地点
địa điểm
地狱
địa ngục
地球
Trái Đất
地理
địa lý
地质
địa chất
地道
chính gốc
地铁
tàu điện ngầm
地铁站
ga metro
地雷
mìn
地震
động đất
地面
mặt đất
垫
đệm
垫底
đội sổ
堆
đống
堆积
chất đống
堕落
sa ngã
堤
đê
堤坝
đê điều
堵
tắc
堵塞
tắc nghẽn
堵车
kẹt xe
多
nhiều
多久
bao lâu
多么
biết bao
多云
nhiều mây
多余
thừa
多元
đa nguyên
多元化
đa dạng hóa
多功能
đa năng
多劳多得
làm nhiều hưởng nhiều
多媒体
đa phương tiện
多少
bao nhiêu
多年
nhiều năm
多年来
nhiều năm qua
多心
đa nghi
多方面
đa phương diện
多次
nhiều lần
多种
nhiều loại
多边
đa phương
大
to
大
lớn
大不了
cùng lắm
大事
việc lớn
大于
lớn hơn
大人
người lớn
大众
Volkswagen
大会
đại hội
大体
đại thể
大使
đại sứ
大使馆
đại sứ quán
大公无私
công tư phân minh
大包大揽
ôm đồm mọi việc
大厅
sảnh lớn
大厦
cao ốc
大同小异
na ná nhau
大地
đất đai
大型
cỡ lớn
大声
to tiếng
大多数
đa số
大奖赛
giải đấu lớn
大妈
bác gái
大姐
chị cả
大学
đại học
大学生
sinh viên
大家
mọi người
大家庭
đại gia đình
大局
toàn cục
大巴
xe buýt lớn
大师
đại sư
大幅度
mức độ lớn
大惊小怪
làm quá
大意
ý chính
大拇指
ngón cái
大招
chiêu cuối
大数据
dữ liệu lớn
大方
hào phóng
大有可为
có tương lai rộng mở
大楼
toà
大模大样
làm ra vẻ
大气
khí quyển
大海
đại dương
大熊猫
gấu trúc lớn
大片
khu vực lớn
大猩猩
khỉ đột
大笔
khoản lớn
大纲
đề cương
大肆
ồ ạt
大脑
não
大腿
đùi
大臣
đại thần
大致
đại khái
大蒜
tỏi
大街
đại lộ
大街小巷
mọi ngõ ngách
大规模
quy mô lớn
大象
voi
大赛
cuộc thi lớn
大选
bầu cử lớn
大部分
phần lớn
大量
số lượng lớn
大门
cổng
大队
đội lớn
大陆
đại lục
大雁
ngỗng trời
大面积
diện tích lớn
夺取
giành lấy
夺魁
giành giải nhất
奠定
đặt nền móng
定义
định nghĩa
定为
định là
定价
định giá
定位
định vị
定做
đặt làm
定向
định hướng
定居
định cư
定心丸
liều thuốc an thần
定期
định kỳ
定金
tiền đặt cọc
对
đúng
对不起
xin lỗi
对于
đối với
对付
đối phó
对外
đối ngoại
对峙
đối đầu
对待
đối xử
对得起
xứng đáng với
对手
đối thủ
对抗
đối kháng
对方
đối phương
对照
đối chiếu
对白
lời thoại
对称
đối xứng
对立
đối lập
对策
đối sách
对联
câu đối
对话
đối thoại
对面
đối diện
导师
giáo sư hướng dẫn
导游
hướng dẫn viên
导演
đạo diễn
导火索
ngòi nổ
导致
dẫn đến
导航
dẫn đường
岛
đảo
帝国
đế quốc
帝国主义
chủ nghĩa đế quốc
带
mang
带头人
người dẫn đầu
带来
mang lại
带来
đem
带队
dẫn đội
带领
dẫn dắt
带鱼
cá hố
底
đáy
底线
giới hạn cuối cùng
度
độ
度假
nghỉ dưỡng
度蜜月
tuần trăng mật
弟子
đệ tử
弟弟
em trai
当事人
đương sự
当今
ngày nay
当代
đương đại
当众
trước công chúng
当作
coi như
当初
lúc đầu
当前
hiện tại
当务之急
việc cấp bách
当地
địa phương
当场
tại chỗ
当天
ngày đó
当年
năm đó
当日
ngày hôm đó
当时
lúc đó
当晚
tối hôm đó
当然
tất nhiên
当然
dĩ nhiên
当选
đắc cử
待
chờ
待会儿
một lát nữa
待遇
đãi ngộ
得不偿失
lợi bất cập hại
得体
lịch sự
得出
rút ra
得分
ghi điểm
得到
nhận được
得力
đắc lực
得天独厚
được thiên nhiên ưu đãi
得失
được mất
得意
đắc ý
得知
biết được
1
2