YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
Y
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng Y
747 mục từ, trang 1/3. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
一
một
一一
từng cái một
一万
mười nghìn
一万亿
nghìn tỷ
一万越南盾
mười nghìn
一万越南盾
mười nghìn
一不小心
không cẩn thận
一丝不苟
cẩn thận từng li từng tí
一举
một lần
一举一动
nhất cử nhất động
一举两得
một công đôi việc
一事无成
không làm nên trò trống gì
一些
một số
一些
những
一些
một vài
一亿
trăm triệu
一代
một thế hệ
一会儿
một lát
一体
một thể
一共
tổng cộng
一切
mọi thứ
一加
oneplus
一动不动
bất động
一千
nghìn
一千万
mười triệu
一半
nửa
一卡通
thẻ đa năng
一口气
một hơi
一句话
một câu
一向
xưa nay
一味
một mực
一回事
một chuyện
一块钱
một tệ
一塌糊涂
rối tung
一头
một con
一如既往
như mọi khi
一定
nhất định
一定
chắc
一定
chắc chắn
一帆风顺
thuận buồm xuôi gió
一干二净
sạch sành sanh
一应俱全
đầy đủ mọi thứ
一度
một thời
一律
đồng loạt
一心
một lòng
一心一意
một lòng một dạ
一成不变
không thay đổi
一手
một tay
一把手
người đứng đầu
一无所有
không có gì cả
一无所知
hoàn toàn không biết
一旦
một khi
一早
sáng sớm
一时
một lúc
一晃
thoáng chốc
一月
tháng một
一样
giống nhau
一概而论
vơ đũa cả nắm
一模一样
giống hệt
一次性
dùng một lần
一毛钱
một hào
一流
hàng đầu
一点
chút
一点点
tí
一生
cả đời
一番
một phen
一百
trăm
一百万
triệu
一百万越南盾
một triệu
一百二十分钟
120 phút
一百块钱
một trăm tệ
一目了然
rõ ràng ngay lập tức
一直
luôn luôn
一眼
một cái nhìn
一瞬间
chớp mắt
一系列
một loạt
一线
tuyến đầu
一群
đám
一致
nhất trí
一般
thông thường
一般来说
nói chung
一行
một hàng
一见钟情
cảm nắng
一言不发
không nói một lời
一贯
nhất quán
一起
cùng nhau
一路
suốt đường
一路上
trên đường đi
一路顺风
thượng lộ bình an
一边
một bên
一连串
một chuỗi
一道
một luồng
一部分
một phần
一长一短
dài ngắn khác nhau
一阵
một trận
一面
một mặt
一鼓作气
làm một mạch
与其
thay vì
与日俱增
tăng lên từng ngày
与时俱进
bắt kịp thời đại
业
ngành nghề
业余
nghiệp dư
业务
nghiệp vụ
严密
chặt chẽ
严寒
lạnh giá
严格
nghiêm khắc
严禁
nghiêm cấm
严肃
nghiêm túc
严谨
nghiêm ngặt
严重
nghiêm trọng
义务
nghĩa vụ
乐器
nhạc cụ
乐队
ban nhạc
乙
B
也
cũng
也就是说
tức là
也许
có lẽ
予以
dành cho
于是
thế là
云
mây
亚军
á quân
亚洲
châu Á
亚运会
Đại hội Thể thao châu Á
亚马逊
amazon
亿万富翁
tỷ phú
以
bằng
以……方式
một cách
以上
trở lên
以下
dưới đây
以为
tưởng
以免
để tránh
以内
trong vòng
以前
trước đây
以后
sau này
以来
từ khi
以至于
đến nỗi
以身作则
làm gương
仪式
nghi lễ
仰
ngẩng lên
伊斯兰教
đạo hồi
优
ưu tú
优先
ưu tiên
优势
ưu thế
优化
tối ưu hóa
优惠
ưu đãi
优惠券
voucher
优点
ưu điểm
优秀
xuất sắc
优美
duyên dáng
优胜劣汰
chọn lọc tự nhiên
优质
chất lượng cao
优越
ưu việt
优雅
thanh lịch
余
dư
余地
chỗ trống
余额
số dư
依依不舍
lưu luyến không rời
依法
theo pháp luật
依赖
phụ thuộc
倚
dựa
允许
cho phép
元宵节
Tết Nguyên Tiêu
元旦
Tết Dương lịch
元素
nguyên tố
元老
lão thành
养
nuôi
养殖场
trang trại chăn nuôi
养活
nuôi sống
养生
dưỡng sinh
养老
dưỡng lão
养老金
lương hưu
养老院
viện dưỡng lão
冤
oan
冤枉
oan uổng
勇往直前
dũng cảm tiến lên
勇敢
dũng cảm
勇气
dũng khí
医务
y vụ
医学
y học
医生
bác sĩ
医疗
y tế
医疗保险
bảo hiểm y tế
医药
y dược
医院
bệnh viện
印
in
印刷
in ấn
印刷术
kỹ thuật in ấn
印证
chứng thực
印象
ấn tượng
印章
con dấu
压倒
áp đảo
压制
đàn áp
压力
áp lực
压岁钱
tiền mừng tuổi
压抑
đè nén
压缩
nén
压路机
xe lu
压迫
áp bức
厌恶
chán ghét
原
nguyên
原则
nguyên tắc
原创
nguyên tác
原告
nguyên đơn
原因
nguyên nhân
原型
nguyên mẫu
原始
nguyên thủy
原子
nguyên tử
原有
vốn có
原来
hóa ra
原理
nguyên lý
原神
Genshin
原装
nguyên bản
原谅
tha thứ
友人
bạn bè
友好
thân thiện
友谊
tình bạn
右转
rẽ phải
右边
bên phải
叶子
lá
呀
ơi
员
viên
咬
cắn
咬牙
nghiến răng
咽喉
yết hầu
哑
câm
因为
bởi vì
因为
bởi
因为
tại
因人而异
tuỳ người mà khác
因此
vì thế
因為
vì
因素
yếu tố
园地
khu vườn
园林
vườn cảnh
圆
tròn
圆形
hình tròn
圆满
viên mãn
圆珠笔
bút bi
夜
đêm
夜市
chợ đêm
夜店
hộp đêm
夜晚
ban đêm
夜校
trường học ban đêm
夜班
ca đêm
妖怪
yêu quái
妖精的尾巴
Fairy Tail
娱乐
giải trí
婴儿床
cũi em bé
婴儿车
xe đẩy em bé
孕妇
phụ nữ mang thai
孕育
thai nghén
宇宙
vũ trụ
宇宙飞船
tàu vũ trụ
宇航员
phi hành gia
宴会
yến tiệc
宴会
tiệc
宴席
bàn tiệc
寓言
ngụ ngôn
尤其
đặc biệt là
屹立
sừng sững
岳云鹏
Yue Yunpeng
岳母
mẹ vợ
岳父
bố vợ
已经
đã
幼儿园
mẫu giáo
幼稚
ấu trĩ
幽灵
bóng ma
幽默
hài hước
应付
ứng phó
应急灯
đèn khẩn cấp
应有尽有
cái gì cũng có
应用
ứng dụng
应聘
ứng tuyển
应邀
nhận lời mời
应酬
giao tiếp xã giao
庸俗
tầm thường
延误
chậm chuyến
异口同声
đồng thanh
异地恋
yêu xa
异常
bất thường
异性
khác giới
异想天开
ý tưởng viển vông
异火
dị hỏa
引
dẫn
引人注目
gây chú ý
引用
trích dẫn
引经据典
dẫn kinh dẫn điển
引诱
dụ dỗ
引起
gây
影响
ảnh hưởng
影子
cái bóng
影子
bóng
影星
diễn viên điện ảnh
影片
bộ phim
影视
điện ảnh và truyền hình
影迷
fan điện ảnh
忧郁
u sầu
怡然自得
thư thái tự tại
怨
oán hận
怨气
oán khí
1
2
3