YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
Y
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng Y
747 mục từ, trang 2/3. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
怨言
lời oán trách
悠久
lâu đời
悠闲
nhàn nhã
悦耳
êm tai
愈合
lành lại
愈演愈烈
ngày càng gay gắt
意义
ý nghĩa
意义
nghĩa
意味着
có nghĩa là
意图
ý định
意志
ý chí
意志
y
意思
ý
意思是
nghĩa là
意想不到
không ngờ tới
意愿
ý muốn
意料之外
ngoài dự liệu
意见
ý kiến
意识
ý thức
愚人节
Cá tháng Tư
愚公移山
người kiên trì
愚昧
ngu muội
愿
nguyện
愿意
sẵn lòng
愿望
nguyện vọng
扬
giương
抑制
kiềm chế
抑扬顿挫
ngữ điệu lên xuống
抑郁
trầm cảm
押
đặt cược
拥护
ủng hộ
拥抱
ôm
拥挤
đông đúc
拥有
sở hữu
掩护
che chở
掩盖
che đậy
援助
viện trợ
摇
lắc
摇头
lắc đầu
摇摆
đung đưa
摇摇欲坠
lung lay sắp đổ
摇滚
rock
摇篮
nôi
易拉罐
lon nước ngọt
易碎品
đồ dễ vỡ
晕
chóng mặt
晕倒
ngất xỉu
晕车
say xe
月
tháng
月亮
mặt trăng
月初
đầu tháng
月底
cuối tháng
月球
Mặt Trăng
月票
vé tháng
月饼
bánh trung thu
有
có
有一些
có một số
有两下子
có tài
有事
có việc
有人
có người
有关
liên quan
有利
có lợi
有利于
có lợi cho
有助于
giúp ích cho
有劲儿
có sức
有口无心
nói vô ý
有害
có hại
有序
có trật tự
有所不同
khác nhau
有效期
thời hạn hiệu lực
有时
đôi khi
有望
có hy vọng
有朝一日
một ngày nào đó
有机
hữu cơ
有毒
có độc
有没有
có không
有用
có ích
有的放矢
nhắm đúng mục tiêu
有货
còn hàng
有趣
thú vị
有限
hữu hạn
杨树
cây dương
柚子
bưởi
样子
dáng vẻ
样本
mẫu
椅子
ghế
椰子
dừa
椰子树
cây dừa
樱桃
anh đào
樱花
hoa anh đào
欲望
dục vọng
殷勤
niềm nở
毅力
nghị lực
氧
oxy
氧气
ôxy
氧气瓶
bình oxy
永久
vĩnh viễn
永恒
vĩnh hằng
永远
mãi mãi
油
dầu
油漆工
thợ sơn
油画
tranh sơn dầu
油管
YouTube
油箱
bình xăng
油腻
béo ngậy
油量表
đồng hồ nhiên liệu
油门
chân ga
油麦菜
xà lách dầu
沿岸
ven bờ
沿着
dọc theo
沿线
dọc tuyến
沿途
dọc đường
泳帽
mũ bơi
泳镜
kính bơi
洋
Tây phương
洋葱
hành tây
浴室
phòng tắm
浴巾
khăn tắm
浴帽
mũ tắm
浴缸
bồn tắm
浴袍
áo choàng tắm
涌
dâng trào
涌入
tràn vào
涌现
xuất hiện ồ ạt
液体
chất lỏng
液晶
tinh thể lỏng
淹
ngập
淹没
nhấn chìm
渔夫帽
mũ bucket
渔民
ngư dân
渔网
lưới đánh cá
渔船
tàu cá
游
bơi
游乐园
công viên giải trí
游客
khách du lịch
游戏
trò chơi
游戏
trò
游戏机
máy chơi game
游戏王
Yu-Gi-Oh!
游泳
bơi lội
游泳池
hồ bơi
游泳馆
bể bơi
游船
thuyền du lịch
游行
diễu hành
源于
bắt nguồn từ
源代码
mã nguồn
溢
tràn
演
diễn
演习
diễn tập
演员
diễn viên
演唱会
buổi hòa nhạc
演戏
diễn kịch
演技
diễn xuất
演播室
phòng thu
演绎
diễn giải
演艺圈
giới giải trí
演讲
diễn thuyết
炎热
nóng bức
炎症
viêm
烟
khói
烟囱
ống khói
烟花
pháo hoa
烟草
thuốc lá
熨斗
bàn ủi
熨衣服
ủi đồ
熨衣板
cầu là
燕子
chim én
爷爷
ông
牙刷
bàn chải răng
牙医
nha sĩ
牙签
tăm
牙线
chỉ nha khoa
牙膏
kem đánh răng
牙齿
răng
牙龈
nướu răng
犹豫
do dự
狱警
cai tù
玉
ngọc
玉佩
ngọc bội
玉米
ngô
用
dùng
用不着
không cần thiết
用于
dùng cho
用力
dùng sức
用品
đồ dùng
用得着
dùng được
用心
tận tâm
用意
dụng ý
用户
người dùng
用来
dùng để
用法
cách dùng
用途
công dụng
由
do
由此可见
có thể thấy rằng
疑点
điểm nghi vấn
疑问
nghi vấn
疫苗
vắc-xin
痒
ngứa
瘾
nghiện
盐
muối
眼前
trước mắt
眼影
phấn mắt
眼泪
nước mắt
眼皮
mí mắt
眼看
trông thấy
眼睛
mắt
眼神
ánh mắt
眼线笔
kẻ mắt
眼线笔
bút kẻ mắt
眼里
trong mắt
眼镜
kính mắt
研制
nghiên cứu chế tạo
研发
nghiên cứu và phát triển
研究
nghiên cứu
研究所
viện nghiên cứu
研究生
nghiên cứu sinh
硬
cứng
硬件
phần cứng
硬币
tiền xu
硬盘
ổ cứng
秧歌
dân ca Dương Ca
移交
bàn giao
移动
di chuyển
移动硬盘
ổ cứng di động
移植
cấy ghép
移民
di cư
窑
lò nung
约
hẹn
约会
hẹn hò
约定俗成
thành thói quen xã hội
约束
ràng buộc
缘分
duyên phận
羊肉
thịt cừu
羽毛
lông chim
羽毛球
cầu lông
羽毛球场
sân cầu lông
羽毛球拍
vợt cầu lông
羽绒服
áo lông vũ
翼
cánh
耀眼
chói mắt
腰
eo
腰果
hạt điều
腰背疼
đau lưng
舆论
dư luận
艺人
nghệ sĩ
艺术
nghệ thuật
芋头
khoai môn
英勇
anh dũng
英国
Anh
英特尔
intel
英语
tiếng Anh
英里
dặm
英镑
bảng Anh
英雄
anh hùng
英雄联盟
League of Legends
荧光
huỳnh quang
荧光笔
bút dạ quang
药剂师
dược sĩ
药品
thuốc
药店
nhà thuốc
药房
hiệu thuốc
药材
dược liệu
药水
thuốc nước
药片
viên thuốc
营业
mở cửa
营业执照
giấy phép kinh doanh
营养
dinh dưỡng
营救
giải cứu
蕴涵
hàm chứa
蕴藏
ẩn chứa
衍生
phát sinh
衣帽间
phòng thay đồ
衣服
áo
衣架
giá áo
衣柜
tủ quần áo
衣食住行
ăn mặc ở đi lại
要
muốn
要不是
nếu không phải
要不然
nếu không thì
要命
chết người
要强
hiếu thắng
要求
yêu cầu
要点
điểm chính
要领
điểm mấu chốt
言行
lời nói và hành động
言论
phát ngôn
言语
lời nói
言辞
lời lẽ
议会
nghị viện
议员
nghị sĩ
议程
chương trình nghị sự
议题
chủ đề thảo luận
译
dịch
语气
ngữ điệu
语法
ngữ pháp
语言
ngôn ngữ
诱人
hấp dẫn
诱惑
cám dỗ
诱饵
mồi nhử
赢
thắng
1
2
3