YiWords
🌙
Trang chủ
/
Việt → Trung
/
N
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng N nói bằng tiếng Trung
860 từ tiếng Việt, trang 1/3 cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.
na ná nhau
大同小异
nai
小鹿
nam
男
Nam Cực
南极
nam giới
男性
nam nữ
男女
nam sinh
男生
nản lòng
灰心
nạn nhân
受害人
nàng
姑娘
nạng
拐杖
nào
哪
não
大脑
nào đó
某
náo nhiệt
热闹
Naruto
火影忍者
Naruto Uzumaki
漩涡鸣人
nay
兹
này
这
nảy mầm
发芽
nảy sinh
滋长
năm
五
nằm
躺
nắm
握
nắm bắt
把握
nắm đấm
拳头
năm đó
当年
nắm giữ
持有
nằm giữa
介于
năm hào
五毛钱
năm học
学年
năm kia
前年
Năm mới
新年
năm mươi nghìn
五万越南盾
năm mươi nghìn
五万越南盾
năm mươi tệ
五十块钱
năm nay
今年
năm này qua năm khác
连年
năm nghìn
五千越南盾
năm nghìn
五千越南盾
năm ngoái
去年
nằm ở
在于
năm sao
五星级
năm sau
明年
năm sau nữa
后年
nằm sấp
趴
nắm tay
牵手
năm tệ
五块钱
năm tháng
岁月
năm trăm nghìn
五十万越南盾
năm trăm nghìn
五十万越南盾
năm triệu
五百万越南盾
nắm vững
掌握
nặng
重
năng động
动感
năng khiếu
天赋
năng lực
能力
năng lượng
能源
năng lượng gió
风能
năng lượng hạt nhân
核能
năng lượng mặt trời
太阳能
năng lượng tích cực
正能量
nặng nề
沉重
nặng trĩu
沉甸甸
nắp
盖
nắp cống
井盖
nấm
蘑菇
nâng
捧
nâng cao
提高
nấu
煮
nấu ăn
煮饭
nè
喂
né tránh
闪避
ném
投
ném bom
轰炸
ném bóng
投篮
nem nướng
烤肉卷
nén
压缩
neo đậu
停泊
nét chữ
字迹
Netflix
奈飞
Newton
牛顿
nếm
尝
nệm
床垫
nếm thử
品尝
nên
该
nến
蜡烛
nền tảng
平台
nền tảng cơ bản
基本功
nền văn minh Ai Cập
古埃及文明
nền văn minh Hy Lạp
古希腊文明
nền văn minh La Mã
古罗马文明
nếp nhăn
皱纹
nếu
如果
nếu không
否则
nếu không phải
要不是
nếu không thì
要不然
nếu như
假如
nếu nói
如果说
nêu ra
提
nêu ra
提起
nêu trên
上述
Nga
俄罗斯
ngã
摔倒
ngã ba
丁字路口
ngã rẽ
岔
ngã tư
十字路口
ngã xuống
倒下
ngạc nhiên
惊喜
ngài
您
ngại
尴尬
ngại ngùng
难为情
ngàn
千
ngàn cân treo sợi tóc
千钧一发
ngang
横
ngang dọc
纵横
ngành
行业
ngành công nghiệp
产业
ngành nghề
业
ngáo
脑子不清醒
ngáp
打哈欠
ngạt thở
窒息
ngay
立刻
ngày
天
ngay cả
连
ngày càng
日益
ngày càng gay gắt
愈演愈烈
ngày càng hoàn thiện
精益求精
Ngày của Cha
父亲节
Ngày của Mẹ
母亲节
ngày đêm
日夜
ngày đó
当天
ngày hôm đó
当日
ngày hôm sau
次日
ngày kỷ niệm
纪念日
ngày làm việc
工作日
ngay lập tức
马上
ngày lễ
节假日
ngày mai
明天
ngày nay
当今
ngày nghỉ
假日
Ngày Phụ nữ
妇女
ngày qua ngày
日复一日
ngay sau đó
随后
ngày sinh
诞辰
ngày tận thế
末日
ngày tháng
日子
Ngày Thiếu nhi
儿童节
ngày thường
平日
Ngày Valentine
情人节
ngày xưa
从前
ngăn
阻止
ngắn
短
ngăn cách
隔阂
ngăn cản
阻挠
ngăn chặn
阻止
ngăn để hành lý
行李舱
ngắn gọn
简短
ngắn hạn
短期
ngăn kéo
抽屉
ngăn nắp
整齐
ngắn ngủi
短暂
ngắt lời
打断
ngắt quãng
断断续续
ngâm
泡
ngầm
暗中
ngậm
叼
ngâm thơ
朗诵
ngân hàng
银行
ngẩn người
发呆
ngân sách
预算
ngẩng đầu
抬头
ngẩng lên
仰
ngập
淹
ngập úng
涝
ngất xỉu
晕倒
ngầu
酷
ngẫu nhiên
随机
ngây thơ
天真
nghe
听
nghe giảng
听讲
nghe hiểu
听力
nghe nói
听说
nghe thấy
听到
nghe theo
听从
nghèo
穷
nghèo khổ
贫困
nghẹt cống
下水道堵塞
nghề nghiệp
职业
nghề nghiệp
职业
nghệ sĩ
艺人
nghệ thuật
艺术
nghêu
蛤蜊
nghỉ
放假
nghĩ
想
nghĩ cho
着想
nghỉ dưỡng
度假
nghĩ đến
想到
nghỉ hè
放暑假
nghỉ hưu
退休
nghi lễ
仪式
nghị lực
毅力
nghỉ mát
避暑
nghi ngờ
怀疑
nghỉ ngơi
休息
nghỉ phép
请假
nghị quyết
决议
nghị sĩ
议员
nghĩ trước nghĩ sau
思前想后
nghi vấn
疑问
nghỉ việc
离职
nghị viện
议会
nghĩa
意义
nghĩa là
意思是
nghĩa rộng
广义
nghĩa trang
墓地
nghĩa trang công cộng
公墓
nghĩa vụ
义务
nghĩa xấu
贬义
nghịch ngợm
调皮
nghiêm cấm
严禁
nghiêm chỉnh
端正
nghiêm khắc
严格
nghiêm ngặt
严谨
nghiệm thu
验收
nghiêm trọng
严重
nghiêm túc
严肃
nghiện
瘾
nghiên cứu
研究
nghiên cứu chế tạo
研制
nghiên cứu học vấn
治学
nghiên cứu khoa học
科研
nghiên cứu sinh
研究生
nghiên cứu và phát triển
研发
nghiền nát
粉碎
nghiến răng
咬牙
nghiện rượu
酗酒
nghiêng
偏
nghiệp dư
业余
nghiệp vụ
业务
nghìn
一千
nghìn tỷ
一万亿
ngò
香菜
ngõ hẻm
胡同
ngõ nhỏ
胡同儿
ngoài
外
ngoại binh
外援
ngoài dự đoán
出人意料
ngoài dự liệu
意料之外
ngoại giao
外交
ngoại hình
长相
ngoại khoa
外科
ngoại lai
外来
ngoại lệ
例外
ngoại ngữ
外语
ngoại ô
郊区
ngoại quốc
外籍
ngoại tệ
外汇
ngoại thương
外贸
ngoại tỉnh
外地
ngoài trời
户外
ngoại trừ
除了
ngoại trừ
除外
ngoan
乖
ngoan ngoãn
听话
ngoảnh lại
回首
ngọc
玉
ngọc bích
碧玉
ngọc bội
玉佩
ngọc trai
珍珠
ngói
瓦
ngòi nổ
导火索
ngon
好吃
ngọn
尖端
ngón áp út
无名指
ngón cái
大拇指
ngọn cây
梢
ngón chân
脚趾
ngón giữa
中指
ngọn lửa
火焰
ngon miệng
可口
ngọn ngành
来龙去脉
ngọn núi lửa
火山
ngón tay
手指
ngón trỏ
食指
ngón út
小拇指
ngọt
甜
ngọt bùi cay đắng
酸甜苦辣
ngọt ngào
甜蜜
ngô
玉米
ngộ độc
中毒
ngộ nhận
误区
ngốc
傻
ngốc nghếch
傻瓜
ngôi
座
ngồi
坐
ngồi chờ sung rụng
守株待兔
ngôi mộ
坟墓
ngôi nhà
房子
ngồi phía sau
坐后面
1
2
3