YiWordsYiWords

Từ tiếng Việt bắt đầu bằng N nói bằng tiếng Trung

860 từ tiếng Việt, trang 2/3 cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.

ngôi sao明星ngôi sao星星ngôi sao bóng đá球星ngồi vào chỗ就座ngồi xổmngồi xuống坐下ngôn ngữ语言ngỗngngông cuồng猖狂ngỗng trời大雁ngột ngạtngungủ睡觉ngu dốt无知ngủ đông休眠ngu muội愚昧ngu ngốcngụ ngôn寓言ngủ say酣睡ngủ thiếp đi睡着ngủ trưa午睡nguồn来源nguồn gốc来源nguồn nước水源nguy cấp危急nguy cơ tiềm ẩn隐患nguy hiểm危险ngụy trang伪装nguyênnguyệnnguyên bản原装nguyên đơn原告nguyên liệunguyên lý原理nguyên mẫu原型nguyên nhân原因nguyên tác原创nguyên tắc原则nguyên thủy原始nguyên tố元素nguyên tử原子nguyên vẹn完好nguyện vọng愿望ngư dân渔民ngữ điệu语气ngữ điệu lên xuống抑扬顿挫ngữ pháp语法ngứangựangựa bập bênh木马ngựa ô黑马ngựa tốt骏马ngửa trước ngả sau前仰后合ngựa vằn斑马ngựcngửingừng停止ngừng kinh doanh停业ngượcngược đãi虐待ngược lại相反ngươingườingười bán rong小贩người béo胖子người bị thương伤员người bình thường普通人người cầm lái舵手người chăn nuôi牧民người chơi玩家người chuyên trách专人người cũ前任người dân老百姓người dẫn chương trình主持人người dẫn đầu带头人người dùng用户người đại diện代言人người đi bộ行人người điếc聋人người đứng đầu一把手người già老人người giao hàng快递员người giàu富人người hâm mộ bóng đá球迷người hâm mộ ca nhạc歌迷người Hoa华人người Hồi giáo穆斯林người kế nhiệm接班人người khác别人người khổng lồ巨人người khởi xướng发起人người khuyết tật残疾人người kiên trì愚公移山người lớn大人người lùn矮人người mẫu模特儿người mới新人người mù盲人người nghèo穷人người nghiện rượu酒鬼người ngoài hành tinh外星人người ngoài nghề外行người nhà家属người nổi tiếng名人người nộp thuế纳税人người phát ngôn发言人người phụ trách负责人người qua đường路人người quen熟人người sáng lập创始人người sói狼人người ta人家người tài能人người thắng cuộc赢家người thân家人người theo dõi粉丝người thuê租客người thường常人người tị nạn难民người tiêu dùng消费者người tốt好人người tốt bụng好心人người trước前者người trước ngã người sau tiến lên前赴后继người xưa古人người yêu男女朋友ngưỡng cửa门槛ngưỡng mộ崇拜ngưỡng mộ đã lâu久仰nhànhà bên cạnh隔壁nhà bếp厨房nhà chờ候车室nhà cửa房屋nhà đầu tư chứng khoán股民nhà ga航站楼nhà hàng餐厅nhà hát剧院nhà khoa học科学家nhà kính温室大棚nhà lầu楼房nhà lưu niệm纪念馆nhà máynhà máy điện hạt nhân核电站nhà máy hoá chất化工厂nhà ngoại giao外交官nhã nhặn斯文nhà ở住宅nhà phát triển开发商nhà sản xuất厂商nha sĩ牙医nhà sư和尚nhà thám hiểm探险家nhà thi đấu体育馆nhà thiết kế设计师nhà thơ诗人nhà thờ教堂nhà thờ Hồi giáo清真寺nhà thuốc药店nhà trọ旅店nhà tù监狱nhà văn作家nhà vệ sinh厕所nhà xuất bản出版社nhà xưởng厂房nhạc音乐nhạc cụ乐器nhạc jazz爵士nhạc kịch歌剧nhainhàm chán没意思nhãn龙眼nhãn hiệu牌子nhàn nhã悠闲nhàn rỗi无所事事nhang香火nhang muỗi蚊香nhanhnhánh分支nhanh chóng快速nhanh lên赶紧nhanh nhẹn敏捷nhanh như bay飞速nhánh sông支流nhào tớinhạtnhát gan胆小nhau彼此nhảy跳跃nhạy bén敏锐nhạy cảm敏感nhảy cao跳高nhảy dù跳伞nhảy lên跳动nháy mắtnhảy múa跳舞nhảy việc跳槽nhảy vọt飞跃nhảy xa跳远nhắc提醒nhắc đến提到nhắc nhở提醒nhằm旨在nhắm đúng mục tiêu有的放矢nhắm vào针对nhănnhắn留言nhắn lại转告nhặtnhấcnhấc lênnhầmnhậmnhậm chức上任nhầm lẫn混淆nhẫn戒指nhấnnhậnnhân (bánh)馅儿nhân bản克隆nhận biếtnhân cách人格nhấn chìm淹没nhân chứng证人nhân cơ hội趁机nhận cuộc gọi接听nhẫn cưới结婚戒指nhân dân人民nhân dân tệ人民币nhận diện识别nhận diện khuôn mặt人脸识别nhân đạo人道nhận định见解nhận được得到nhân gian人间nhận hối lộ受贿nhân loại人类nhận lời mời应邀nhân lúcnhân lực人力Nhân Mã射手座nhấn mạnh强调nhấn mạnh lại重申nhẫn nại忍耐nhẫn nhịnnhận nuôi收养nhân phẩm人品nhân quyền人权nhận ra认出nhận sai认错nhân sâm人参nhân sĩ人士nhân sự人事nhân tài人才nhân tạo人工nhẫn tâm狠心nhận thức认知nhân tính人性nhân từ仁慈nhân văn人文nhân vật人物nhân vật bí ẩn神秘角色nhân vật chính主角nhân vật lịch sử历史人物nhân viên人员nhân viên bán hàng售货员nhân viên massage按摩师nhân viên phục vụ服务员nhân viên văn phòng白领nhân viên vệ sinh保洁nhận xét点评nhập cảnh入境nhập học入学nhập khẩu进口nhập môn入门nhập ngũ参军nhấp nháy闪烁nhấp nhô起伏nhập vào输入nhập viện住院nhấtNhật Bản日本nhất cử nhất động一举一动nhất định一定nhất định sẽ必将nhật ký日记nhất quán一贯nhật thực日食nhất trí一致nhénhẹNhẹ hơn một chút轻一点nhẹ nhàng柔和nhe răng咧嘴nheo mắtnhétnhỉnhi khoa儿科nhiệm kỳ任期nhiệm vụ任务