YiWordsYiWords

Từ tiếng Việt bắt đầu bằng H nói bằng tiếng Trung

509 từ tiếng Việt, trang 1/2 cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.

hahảhạ降低hạ cánh降落hạ gục击杀hạ lưu下游hà mã河马hà tất何必hạ thấp贬低hạ tuần下旬hacker黑客haiháihạihai bên双方hai bên cùng có lợi双赢hai bờ两岸hai chiều双向hài hòa和谐hài hước幽默hài kịch喜剧hài lòng满意hai mươi nghìn两万越南盾hai mươi nghìn两万越南盾hai mươi tệ二十块钱hai nghìn两千越南盾hai nghìn两千越南盾hải ngoại海外hai ngườihải quan海关hải quân海军hải sản海鲜hai tay双手hải tặc海盗hai trăm nghìn二十万越南盾hai trăm nghìn二十万越南盾hai triệu二百万越南盾haidilao海底捞haier海尔Halal清真Halloween万圣节ham chơi贪玩儿hàm chứa蕴涵hãm hại陷害hàm lượng含量hàm súc含蓄ham thành tích trước mắt急功近利ham tiền见钱眼开hàm ý含义hàn焊接hạn chế限制hạn hán干旱hàn huyên寒暄Hàn Quốc韩国hạn sử dụng保质期hanghànghạng ba季军hàng cao cấp精品hàng đầu一流hang động洞穴hàng đông lạnh冷冻食品hàng giả假货hàng hải航行hàng hiệu名牌儿hàng hóahàng kém chất lượng次品hàng không航空hàng không vũ trụ航天hàng lậu盗版hạng mụchàng năm逐年hạng nặng重量级hàng ngày日常hàng ngũ行列hàng nhái山寨hạng nhất头等舱hàng rào篱笆hàng rào thép gai铁丝网hàng tốt giá rẻ物美价廉hàng vạn成千上万hàng xa xỉ奢侈品hàng xóm邻居hành chính行政hành động行动hành hung殴打hành khách乘客hành láhành lang走廊hành lý行李hành nghề从业hạnh phúc幸福hạnh phúc gia đình天伦之乐hành tây洋葱hành tinh行星hành trình旅程hành vi行为hào hứng兴致勃勃hào phóng大方hào quang光芒hào sảng豪迈harley哈雷háthạt坚果hạt种子hát chung合唱hạt dẻ cười开心果hạt đậu豆子hạt điều腰果hạt hướng dương瓜子hạt nhânhạt óc chó核桃hạt sen莲子hát solo独唱hàu生蚝Hawking霍金hay还是hãyhay là还是hay quên丢三落四hẳn完全hắnhăng hái干劲Hằng Nga嫦娥hắt hơi打喷嚏hầm隧道hầm chui地下通道hầm rượu酒窖hầm trú ẩn防空洞hậnhấphấp dẫn诱人hấp thụ吸收hậu cần后勤hậu duệ后代hầu hạ伺候hậu kỳ后期hậu nhân后人hầu như几乎hậu quả后果hậu thuẫn后盾hậu trường幕后hẹ韭菜hecta公顷hẻm小巷hẻm núi峡谷hẹnhẹn hò约会hẹn nhau相约hẹn trước预约héo枯萎hẻo lánh偏僻hẹphẹp hòi狭隘hermes爱马仕hétheytra喜茶hề滑稽hệhễ là动不动hệ Mặt Trời太阳系hệ thần kinh神经系统hệ thống系统hếthết hạn过期hết hàng缺货hết hiệu lực失效hết sức极力hết xăng没油了hí khúc戏曲hỉ nộ ái ố喜怒哀乐hiếmhiếm có难得hiếm gặp罕见hiếm lạ稀奇hiếm thấy难得一见hiếnhiện có现有hiện đại现代hiện đại hóa现代化hiện hành现行hiền hậu厚道hiền lành善良hiến máu献血hiện nay如今hiển nhiên显而易见hiến pháp宪法hiện ra显现hiện rõhiện tại当前hiển thị显示hiền thục贤惠hiện thực现实hiện trạng现状hiện trường现场hiền từ慈祥hiện tượng现象hiệp định协定hiệp hội协会hiệp một半场hiệp nghĩa侠义hiệp ước条约hiểu了解hiểu biết rộng见多识广hiếu học好学hiếu khách好客hiếu kính孝敬hiếu kỳ好奇hiểu lầm误会hiệu lực效力hiệu năng性能hiệu nghiệm管用hiệu quả效果hiệu quả cao高效hiệu quả điều trị疗效hiệu quả lâu dài长效hiểu rõ明白hiệu sách书店hiệu suất效率hiếu thảo孝顺hiếu thắng要强hiệu thuốc药房hiệu trưởng校长hiệu ứng特效hiểu ý会意hìnhhình ảnh形象hình dáng外形hình dạnghình elip椭圆hình mẫu典范hình như好像hình sự刑事hình thái形态hình thành形成hình thu nhỏ缩影hình thức形式hình tròn圆形hình vẽ图形hiu quạnh凄凉HIV/AIDS艾滋病ho咳嗽họ他们họ hàng亲戚hò hét呐喊họ tên姓名hoahóahoa anh đào樱花hòa bình和平hoa cảnh花卉hóa chất化工hoa cỏ kỳ lạ奇花异草hoa cúc菊花hoa đào桃花hóa đơn发票hòa giải和解hóa giải化解hỏa hoạn火灾hóa học化学hoa hồng玫瑰hòa hợp融洽hoa hướng dương向日葵hoa kiều华侨hoa lan兰花hoa lau芦花hoa lệ华丽hoa ly百合hoa màu庄稼hòa nhã和蔼hoa nhài茉莉花hòa nhập融入hoa oải hương薰衣草hoa quế桂花hóa ra原来hoa sen莲花hoạ sĩ画家hoà tan溶解hóa thạch化石hóa thân化身hòa thuận和睦hoa tulip郁金香hoa tươi鲜花hoa văn图案hoài bão抱负hoài cổ怀旧hoàn cảnh处境hoàn cảnh gia đình家境hoàn chỉnh完整hoàn hảo完美hoan hô欢呼hoãn lại推迟hoan nghênh欢迎hoàn thành完成hoàn thiện完善hoàn tiền退款hoàn toàn完全hoàn toàn khác截然不同hoàn toàn không毫无hoàn toàn không biết一无所知