YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
H
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng H
478 mục từ, trang 1/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
互信
tin tưởng lẫn nhau
互动
tương tác
互助
hỗ trợ lẫn nhau
互相
lẫn nhau
互联网
Internet
互补
bổ sung cho nhau
互访
thăm viếng lẫn nhau
伙
bọn
伙伴
đối tác
会
sẽ
会员
hội viên
会场
hội trường
会意
hiểu ý
会议
cuộc họp
会议室
phòng họp
会诊
hội chẩn
会谈
hội đàm
何况
huống chi
何处
ở đâu
何必
hà tất
何时
khi nào
候车室
nhà chờ
候选
ứng cử
候选人
ứng cử viên
函授
học từ xa
划
chèo (thuyền)
划时代
mở ra kỷ nguyên mới
划算
đáng giá
划船
chèo thuyền
化
hóa
化合物
hợp chất
化学
hóa học
化工
hóa chất
化工厂
nhà máy hoá chất
化石
hóa thạch
化纤
sợi hóa học
化肥
phân bón hóa học
化解
hóa giải
化身
hóa thân
化险为夷
biến nguy thành an
化验
xét nghiệm
华丽
hoa lệ
华为
huawei
华人
người Hoa
华侨
hoa kiều
华硕
asus
华莱士
wallace
华语
tiếng Hoa
厚
dày
厚度
độ dày
厚道
hiền hậu
号
số
号称
được gọi là
合
hợp
合作
hợp tác
合作社
hợp tác xã
合同
hợp đồng
合唱
hát chung
合并
sáp nhập
合影
chụp ảnh chung
合情合理
hợp tình hợp lý
合格
đạt tiêu chuẩn
合法
hợp pháp
合理
hợp lý
合资
liên doanh
合身
vừa người
后
sau
后人
hậu nhân
后代
hậu duệ
后勤
hậu cần
后备
dự bị
后备箱
cốp xe
后年
năm sau nữa
后悔
hối hận
后期
hậu kỳ
后果
hậu quả
后盾
hậu thuẫn
后视镜
gương chiếu hậu
后者
bên sau
后脑勺
gáy
后退
lùi lại
后退
lùi
后遗症
di chứng
后面
phía sau
后顾之忧
nỗi lo về sau
含
chứa
含义
hàm ý
含蓄
hàm súc
含量
hàm lượng
吼
gầm
呵
hơ
呼吁
kêu gọi
呼吸
hô hấp
呼吸
thở
呼啸
gào thét
呼声
tiếng kêu
呼救
kêu cứu
呼风唤雨
hô mưa gọi gió
和
và
和尚
nhà sư
和平
hòa bình
和平共处
chung sống hòa bình
和平精英
Game for Peace
和睦
hòa thuận
和蔼
hòa nhã
和解
hòa giải
和谐
hài hòa
哄
dỗ
哄人
dỗ dành
哄堂大笑
cười ồ lên
哈
ha
哈密瓜
dưa lưới
哈雷
harley
哗变
binh biến
哼
hừ
唤起
gợi lên
喉咙
cổ họng
喊
hét
喝
uống
嗨
chào
回
về
回信
hồi âm
回升
tăng trở lại
回国
về nước
回头
quay đầu
回家
về nhà
回形针
ghim giấy
回忆
hồi ức
回忆录
hồi ký
回想
hồi tưởng
回报
đáp lại
回收
tái chế
回来
trở về
回答
trả lời
回避
lảng tránh
回顾
nhìn lại
回首
ngoảnh lại
坏了
hỏng
坏事
việc xấu
坏人
kẻ xấu
坏处
tác hại
壶
bình
好
tốt
好不容易
khó khăn lắm mới
好久
lâu lắm
好事
việc tốt
好人
người tốt
好似
như thể
好像
hình như
好友
bạn thân
好吃
ngon
好听
dễ nghe
好坏
tốt xấu
好多
rất nhiều
好奇
hiếu kỳ
好奇心
tò mò
好学
hiếu học
好客
hiếu khách
好心
tốt bụng
好心人
người tốt bụng
好意
ý tốt
好感
thiện cảm
好笑
buồn cười
好评
đánh giá tốt
好说
dễ nói
好转
chuyển biến tốt
婚姻
hôn nhân
婚宴
tiệc cưới
婚礼
đám cưới
婚礼
lễ cưới
婚纱
váy cưới
婚车
xe hoa
孩子
con
孩子
đứa
宏伟
tráng lệ
宏大
to lớn
宏观
vĩ mô
害
hại
害怕
sợ
害羞
xấu hổ
害虫
sâu bọ
寒假
kỳ nghỉ đông
寒暄
hàn huyên
幻影
ảo ảnh
幻想
ảo tưởng
幻觉
ảo giác
很
rất
很
lắm
很舒服
rất thoải mái
很难说
khó nói
忽悠
lừa gạt
忽然
bỗng nhiên
忽略
bỏ qua
忽视
phớt lờ
忽高忽低
lúc cao lúc thấp
怀孕
mang thai
怀念
nhớ nhung
怀旧
hoài cổ
怀疑
nghi ngờ
恍然大悟
chợt hiểu ra
恢复
khôi phục
恨
hận
患
mắc
患有
mắc (bệnh)
患病
mắc bệnh
慌
hoảng
或
hoặc
或多或少
ít nhiều
或是
hoặc là
户
hộ
户外
ngoài trời
护具
đồ bảo hộ
护发素
dầu xả
护士
y tá
护照
hộ chiếu
护目镜
kính bảo hộ
护肤
chăm sóc da
护膝
bảo vệ đầu gối
护身符
bùa hộ mệnh
挥霍
phung phí
换
đổi
换位
đổi chỗ
换取
đổi lấy
换床单
thay ga giường
换成
thay thành
换汇
đổi tiền
换言之
nói cách khác
换货
đổi hàng
昏迷
hôn mê
晃
lắc lư
核
hạt nhân
核心
cốt lõi
核桃
hạt óc chó
核武器
vũ khí hạt nhân
核电站
nhà máy điện hạt nhân
核能
năng lượng hạt nhân
槐树
cây hoè
横
ngang
欢呼
hoan hô
欢声笑语
tiếng cười vui vẻ
欢聚
tụ họp vui vẻ
欢迎
hoan nghênh
欢迎
chào mừng
毁
phá hủy
毁灭
hủy diệt
毫不犹豫
không do dự
毫升
mililít
毫无
hoàn toàn không
毫米
mi-li-mét
汇合
hội tụ
汇款
chuyển tiền
汇率
tỷ giá
汇聚
tụ hội
汉字
chữ Hán
汗
mồ hôi
河
sông
河流
sông ngòi
河畔
bờ sông
河豚
cá nóc
河马
hà mã
洪水
lũ lụt
活
sống
活动
hoạt động
活期
gửi không kỳ hạn
活泼
hoạt bát
活该
đáng đời
活跃
hoạt động sôi nổi
浣熊
gấu mèo
海
biển
海关
hải quan
海军
hải quân
海啸
sóng thần
海域
vùng biển
海外
hải ngoại
海尔
haier
海岸
bờ biển
海峡
eo biển
海底
đáy biển
海底捞
haidilao
海报
áp phích
海拔
độ cao so với mực nước biển
海水
nước biển
海洋
biển cả
海洋动物
động vật biển
海浪
sóng biển
海湾
vịnh
海滩
bãi biển
海王星
sao Hải Vương
海盗
hải tặc
海绵
miếng bọt biển
海苔
rong biển
海藻
rong biển
海豚
cá heo
海贼王
One Piece
海运
vận chuyển đường biển
海量
lượng lớn
海面
mặt biển
海马
cá ngựa
海鲜
hải sản
混
trộn
1
2