YiWords
🌙
Trang chủ
/
Từ điển tiếng Trung
/
L
Từ tiếng Trung có phiên âm bắt đầu bằng L
446 mục từ, trang 1/2. Mỗi mục có nghĩa tiếng Việt, phiên âm, phát âm và câu ví dụ.
两万越南盾
hai mươi nghìn
两万越南盾
hai mươi nghìn
两千越南盾
hai nghìn
两千越南盾
hai nghìn
两岸
hai bờ
两栖
lưỡng cư
临床
lâm sàng
临街
giáp mặt đường
临近
cận kề
乐观
lạc quan
乐趣
niềm vui
乱
loạn
乱七八糟
lộn xộn
了
rồi
了却
giải quyết xong
了解
hiểu
亮
sáng
亮点
điểm sáng
例外
ngoại lệ
俩
hai người
六
sáu
六十分钟
60 phút
六块腹肌
cơ bụng 6 múi
六月
tháng Sáu
兰博基尼
Lamborghini
兰花
hoa lan
冷
lạnh
冷冻食品
hàng đông lạnh
冷却
làm lạnh
冷战
chiến tranh lạnh
冷气
máy lạnh
冷水
nước lạnh
冷淡
lạnh nhạt
冷漠
lãnh đạm
冷笑
cười lạnh
冷酷
lạnh lùng
冷酷无情
lạnh lùng vô tình
冷门
ít phổ biến
冷静
bình tĩnh
凉
mát
凉亭
chòi nghỉ
凉席
chiếu
凉爽
mát lạnh
凉鞋
giày sandal
凌晨
rạng sáng
列
hàng
列为
xếp vào
列举
liệt kê
列入
đưa vào
列车
đoàn tàu
刘德华
Andy Lau
刘海
tóc mái
利
lợi
利害
lợi hại
利息
lãi suất
利润
lợi nhuận
利益
lợi ích
力
sức
力不从心
lực bất tòng tâm
力所能及
trong khả năng
力气
sức lực
力量
sức mạnh
劣质
kém chất lượng
劳力士
rolex
劳务
lao vụ
劳动
lao động
劳斯莱斯
Rolls-Royce
勒
siết
卤味
món ăn tẩm ướp gia vị mặn
历代
các đời
历史
lịch sử
历史人物
nhân vật lịch sử
历史学家
học giả lịch sử
历届
các khoá trước
厉害
giỏi
厘米
xentimét
另一方面
mặt khác
咧嘴
nhe răng
唠叨
cằn nhằn
啦啦队
đội cổ vũ
啰唆
lắm lời
喇叭
còi
垃圾
rác
垃圾桶
thùng rác
垃圾袋
túi rác
垃圾车
xe rác
寥寥无几
rất ít
帘子
rèm
廉价
rẻ tiền
廉政
liêm chính
廉洁
liêm khiết
录
ghi lại
录像
quay video
录取
trúng tuyển
录用通知
thư mời làm việc
录音
ghi âm
录音机
máy ghi âm
律师
luật sư
徕卡
Leica
怜惜
thương xót
愣
sững sờ
懒
lười
懒惰
lười biếng
拉
kéo
拉伸
kéo giãn
拉布布
labubu
拉开
kéo ra
拉拢
lôi kéo
拉窗帘
đóng rèm
拉链
khóa kéo
拉黑
chặn
拎
xách
捞
vớt
掠夺
cướp đoạt
料
nguyên liệu
旅店
nhà trọ
旅游
du lịch
旅程
hành trình
旅行社
công ty du lịch
旅途
chuyến đi
晾衣服
phơi đồ
晾衣绳
dây phơi đồ
朗诵
ngâm thơ
朗读
đọc to
李宁
li-ning
李连杰
Jet Li
来不及
không kịp
来信
thư gửi đến
来历
lai lịch
来回
qua lại
来得及
kịp
来源
nguồn gốc
来源
nguồn
来电
cuộc gọi đến
来自
đến từ
来访
đến thăm
来龙去脉
ngọn ngành
林肯
lincoin
柳树
cây liễu
栏
lan can
梁朝伟
Tony Leung Chiu-wai
梨
lê
棱角
góc cạnh
楼
tòa nhà
楼上
tầng trên
楼下
tầng dưới
楼房
nhà lầu
楼梯
cầu thang
榴莲
sầu riêng
流
chảy
流
dòng
流传
lưu truyền
流入
chảy vào
流动
lưu động
流向
hướng chảy
流域
lưu vực
流失
thất thoát
流感
cúm
流星
sao băng
流星雨
mưa sao băng
流氓
lưu manh
流水
nước chảy
流泪
chảy nước mắt
流浪
lang thang
流畅
trôi chảy
流程
quy trình
流行
phổ biến
流通
lưu thông
流量
lưu lượng
流露
bộc lộ
流鼻涕
sổ mũi
浏览
duyệt qua
浏览器
trình duyệt
浪
sóng
浪漫
lãng mạn
浪费
lãng phí
涝
ngập úng
淋
dội
溜
trượt
滤镜
bộ lọc
滥用
lạm dụng
漏
rò rỉ
漏洞
lỗ hổng
灵
linh
灵丹
linh đan
灵力
linh lực
灵感
cảm hứng
灵机一动
chợt nảy ra ý
灵活
linh hoạt
灵芝
linh chi
灵通
thông thạo
灵魂
linh hồn
炉子
bếp
炉灶
bếp lò
炼金术
giả kim thuật
炼金炉
lò luyện
烂
thối
烈士
liệt sĩ
牢固
vững chắc
牢记
ghi nhớ
犁地机
máy cày
狼
chó sói
狼人
người sói
狼狈
lúng túng
猎人
thợ săn
猎犬
chó săn
率
tỷ lệ
率先
đi đầu
理
lý
理发
cắt tóc
理发器
tông đơ
理性
lý trí
理想
lý tưởng
理所当然
đương nhiên
理由
lý do
理疗
trị liệu
理直气壮
đường hoàng
理科
khoa học tự nhiên
理论
lý thuyết
理财
quản lý tài chính
留
ở lại
留下
để lại
留学
du học
留学生
du học sinh
留念
lưu niệm
留恋
lưu luyến
留给
dành
留言
để lại lời nhắn
留言
nhắn
略
sơ lược
疗养
dưỡng bệnh
疗效
hiệu quả điều trị
疗法
liệu pháp
礼
lễ
礼服
lễ phục
礼物
quà tặng
礼物
quà
礼貌
lễ phép
离不开
không thể rời
离婚
ly hôn
离开
rời khỏi
离职
nghỉ việc
立交桥
cầu vượt
立体
lập thể
立刻
lập tức
立刻
ngay
立功
lập công
立场
lập trường
立方
lập phương
立方米
mét khối
立足
đứng vững
笼子
lồng
笼统
chung chung
笼罩
bao trùm
篮球
bóng rổ
篱笆
hàng rào
类似
tương tự
粮食
lương thực
累
mệt
练
luyện
练习
luyện tập
络绎不绝
liên tục không ngừng
绿
xanh lá
绿化
trồng cây xanh
绿灯
đèn xanh
绿色
màu xanh lá cây
绿茶
trà xanh
绿豆
đậu xanh
缆车
cáp treo
缕
sợi
罗非鱼
cá rô phi
羚羊
linh dương
老
già
老人
người già
老人家
cụ già
老人机
điện thoại cơ bản
老伴儿
bạn đời già
老公
chồng
老大
đại ca
老太太
bà già
老头
lão
老头儿
ông già
老婆
vợ
老字号
thương hiệu lâu đời
老实
thật thà
老家
quê nhà
老师
giáo viên
老师
thầy
老年
tuổi già
老乡
đồng hương
老是
cứ luôn
老朋友
bạn cũ
老板
sếp
老板
ông chủ
老爹鞋
giày chunky
老百姓
người dân
老祖
lão tổ
老花镜
kính lão
老虎
hổ
老远
rất xa
1
2