YiWords
🌙
Trang chủ
/
Việt → Trung
/
L
Từ tiếng Việt bắt đầu bằng L nói bằng tiếng Trung
472 từ tiếng Việt, trang 1/2 cùng cách nói trong tiếng Trung, kèm phiên âm và câu ví dụ.
la
骡子
là
是
lá
叶子
lạ
奇怪
la bàn
指南针
lá cây
树叶
lá cờ
旗帜
lạ đời
奇葩
là được
即可
la hét
嚷
lá lách
脾
lá trà
茶叶
labubu
拉布布
lạc
快乐
lạc đà
骆驼
lạc đường
迷路
lạc lối
迷失
lạc quan
乐观
lái
驾
lại
再
lai giống
杂交
lại lần nữa
再次
lai lịch
来历
lải nhải
絮叨
lãi suất
利息
lái xe
开车
làm
做
làm chậm
减速
làm chính
为主
làm cho
使
làm cho có lệ
走过场
làm chứng
做证
lạm dụng
滥用
làm đẹp
美容
làm được
做到
làm đường
修路
làm gì
干什么
làm giả
造假
làm giàu
致富
làm gương
以身作则
làm hại người khác để lợi cho mình
损人利己
làm hỏng
败坏
làm khách
做客
làm khó
刁难
làm kinh động
惊动
làm lạnh
冷却
làm loạn
胡闹
làm lơ
爱理不理
làm màu
装逼
làm mất
遗失
làm mẫu
示范
làm móng
美甲
làm một mạch
一鼓作气
làm mới
刷新
làm nặng thêm
加重
làm nhạt
淡化
làm nhiều hưởng nhiều
多劳多得
làm nóng
加热
làm nổi bật
衬托
làm ồn
制造噪音
làm ơn
请
làm phật ý
得罪
làm phiền
困扰
làm quá
大惊小怪
làm quen
结识
làm ra vẻ
大模大样
làm rạng danh
争光
làm rõ
澄清
làm sạch
清洁
làm sao
怎么办
làm sao bây giờ
怎么办
làm sâu sắc
加深
làm theo
照办
làm thêm
打工
làm thêm giờ
加班
làm tổn thương
伤害
làm tốt
搞好
làm trầm trọng
激化
làm trầm trọng thêm
加剧
làm trò cười
出洋相
làm việc
上岗
làm việc (văn phòng)
办公
làm việc và nghỉ ngơi
作息
làm xấu mặt
出丑
làm yếu đi
削弱
Lamborghini
兰博基尼
lan can
栏
làn da
肌肤
làn đường
车道
lan ra
漫
lan rộng
扩散
lan sang
波及
làn sóng
热潮
lan toả
弥漫
làng
村庄
lãng mạn
浪漫
lãng phí
浪费
lang thang
流浪
lảng tránh
回避
lảng vảng
徘徊
lạnh
冷
lãnh đạm
冷漠
lãnh đạo
领导
lạnh giá
严寒
lành lại
愈合
lanh lợi
机智
lạnh lùng
冷酷
lạnh lùng vô tình
冷酷无情
lạnh nhạt
冷淡
lãnh sự
领事
lãnh sự quán
领事馆
lãnh thổ
国土
lành tính
良性
lãnh tụ
领袖
lão
老头
lao động
劳动
lao động phổ thông
蓝领
lão hóa
衰老
lao lực
操劳
lão thành
元老
lão tổ
老祖
lao tới
奔赴
lao vụ
劳务
lát đường
铺路
lau
擦
lau bụi
擦灰
lau sàn
拖地
lắc
摇
lắc đầu
摇头
lắc lư
晃
lắm
很
lắm lời
啰唆
lăn
滚动
lặn
跳水
lặn biển
潜水
lăn tăn
荡漾
lặng lẽ
悄悄
lặng lẽ ra đi
不辞而别
lắng nghe
听取
lắp
装
lặp đi lặp lại
反复
lặp lại
重复
lắp ráp
组装
lẩm bẩm
自言自语
lâm sàng
临床
lần
次
lần đầu
初次
lần đầu tiên
首次
lẫn lộn
夹杂
lần lượt
纷纷
lần này
此次
lẫn nhau
互相
lần sau
下次
lần trước
上次
lập công
立功
lấp đầy
填补
lập gia đình
成家
lập phương
立方
lập thể
立体
lập trình
编程
lập trình viên
程序员
lập trường
立场
lập tức
立刻
lật
翻
lật đổ
推翻
lâu
久
lẩu
火锅
lâu dài
长久
lâu dài không ngừng
经久不息
lâu đài
城堡
lâu đời
悠久
lâu lắm
好久
lâu nay
长期以来
lâu ngày không gặp
久违
lầy
沙雕
lấy
取
lấy can đảm
壮胆
lấy chồng
嫁老公
lấy được
拿到
lấy lòng
讨好
lây nhiễm
感染
lấy ra
拿出
lấy ví dụ
举例
lấy vợ
娶老婆
lẽ ra
本应
lẻ tẻ
零星
lẽ thường
常理
lẽ trời đất
天经地义
League of Legends
英雄联盟
Leica
徕卡
lén lút
偷偷
lenovo
联想
leo
爬
leo núi
登山
leo vách đá
攀岩
lexus
雷克萨斯
lê
梨
lễ
礼
lễ bế mạc
闭幕式
lễ cầu nguyện
祈祷
lễ cưới
婚礼
lề đường
路边
lễ hội
节日
lễ hội hóa trang
狂欢
lễ khai mạc
开幕式
lễ kỷ niệm
庆典
lễ phép
礼貌
lễ phục
礼服
Lễ Phục Sinh
复活节
lễ rửa tội
洗礼
lễ tân
前台接待员
lễ truy điệu
追悼会
lệch
歪
lệch vị trí
错位
lên
升
lên án
谴责
lên cấp
升级
lên đây
上来
lên đường
动身
lên đường đến
赶赴
lên kế hoạch
策划
lên lầu
上楼
lên lớp
升学
lên mạng
上网
lên máy bay
登机
lên men
发酵
lên sân khấu
上台
lên xe
上车
lệnh
命令
lều
帐篷
lì xì
红包
li-ning
李宁
lịch
日历
lịch sử
历史
lịch sự
得体
lịch trình
行程
liếm
舔
liêm chính
廉政
liêm khiết
廉洁
liền
就
liên bang
联邦
liên doanh
合资
liên hệ
联系
liên hoan
联欢
liên hợp
联合
Liên Hợp Quốc
联合国
liên kết
挂钩
liên lạc
通讯
liền lập tức
连忙
liên lụy
拖累
liên minh
联盟
liên quan
有关
liên tiếp
接连
liên tiếp nổi lên
此起彼伏
liên tiếp xảy ra
迭起
liên tục
连续
liên tục không ngừng
络绎不绝
liên tục xuất hiện
层出不穷
liệt
瘫
liệt kê
列举
liệt sĩ
烈士
liều
冒
liệu
是否
liều lĩnh
鲁莽
liều mạng
拼命
liệu pháp
疗法
liều thuốc an thần
定心丸
lincoin
林肯
linh
灵
lính
兵
linh chi
灵芝
linh dương
羚羊
linh đan
灵丹
linh hoạt
灵活
lĩnh hội
领会
linh hồn
灵魂
linh kiện
零件
linh lực
灵力
linh mục
神父
lĩnh ngộ
领悟
linh vật
吉祥物
lĩnh vực
领域
lo
担心
lo âu
愁
lo cho đại cục
顾全大局
lo lắng
担心
lo lắng bất an
提心吊胆
lò luyện
炼金炉
lo ngại
顾虑
lò nung
窑
lò nướng
烤箱
lò vi sóng
微波炉
loa
音响
loài
种类
loại
种
loại bỏ
除
loại đó
之类
loại khỏi cuộc chơi
出局
loại trừ
排除
loạn
乱
1
2